yummy_lady
21-09-2010, 05:45 PM
Dù hiệp định liên quan đến chi phí duy trì quân đội Mỹ trên đất Nhật đã hết hạn và hai bên đang bàn thảo để gia hạn thì vừa rồi chính phủ Nhật cũng đã công bố sẽ chịu hòan tòan phí tổn duy trì quân đội Mỹ tại Nhật Năm nay.
http://img256.imageshack.us/img256/5651/bace.jpg
Số tiền này được bắt nguồn từ cái gọi là 思いやり予算 tạm dịch là “chi phí cảm tình”. Xin xem định nghĩa tiếng Nhật ở dưới. Với quan niệm là được Mỹ bảo vệ nên để trả ơn lại Nhật sẽ chịu chi phí duy trì quân đội.
Ngòai lề :
Vừa tóm tắt xong thì phần tin bằng tiếng Nhật đã bị xóa! Có lẽ do quá nhạy cảm về chính trị chăng?
「思いやり予算」
思いやり予算 在日米軍駐留経費 日本側負担の通称。1978年度予 で金丸信防衛庁長官(当時)が在日 米軍に「思いやりある配慮をする」 して始まった。日米地位協定と期限 きの特別協定に基づき、基地従業員 労務費、光熱水費、訓練移転費、施 建設費を支出している。2010年 は1881億円。
民主党は思いやり予算の包括的な 直しを主張。対米交渉で削減を目指 が、米側は米軍駐留により日本の防 衛費が国内総生産(GDP)比1% 度で済んでいることなどを挙げ、増 を要求している
theo www.thongtinnhatban.net
mình lấy tin nguyên nên cũng không biết dịch fần tiếng nhật này, ai bik tiếng nhật thì dịch dùm mình nha :D
http://img256.imageshack.us/img256/5651/bace.jpg
Số tiền này được bắt nguồn từ cái gọi là 思いやり予算 tạm dịch là “chi phí cảm tình”. Xin xem định nghĩa tiếng Nhật ở dưới. Với quan niệm là được Mỹ bảo vệ nên để trả ơn lại Nhật sẽ chịu chi phí duy trì quân đội.
Ngòai lề :
Vừa tóm tắt xong thì phần tin bằng tiếng Nhật đã bị xóa! Có lẽ do quá nhạy cảm về chính trị chăng?
「思いやり予算」
思いやり予算 在日米軍駐留経費 日本側負担の通称。1978年度予 で金丸信防衛庁長官(当時)が在日 米軍に「思いやりある配慮をする」 して始まった。日米地位協定と期限 きの特別協定に基づき、基地従業員 労務費、光熱水費、訓練移転費、施 建設費を支出している。2010年 は1881億円。
民主党は思いやり予算の包括的な 直しを主張。対米交渉で削減を目指 が、米側は米軍駐留により日本の防 衛費が国内総生産(GDP)比1% 度で済んでいることなどを挙げ、増 を要求している
theo www.thongtinnhatban.net
mình lấy tin nguyên nên cũng không biết dịch fần tiếng nhật này, ai bik tiếng nhật thì dịch dùm mình nha :D