Dạo này lười tìm thêm nghệ sĩ mới để nghe, có lẽ đây cũng là căn bệnh chung của khá nhiều người... Vậy nên mình lập thread để mọi người cùng nhau chia sẻ tên bài hát, albums của ca sĩ, nhóm nhạc mà các bạn đang repeat nhiều nhất trong những ngày qua (tất nhiên là giới hạn trong phạm vi J-Music) Mỗi người 3 ngày mới đc post bài hát , album mới nhé :16-hehe: (còn thảo luận nghiêm túc thì ko giới hạn)
Khuyến khích mọi người post kèm clip hoặc link download (chất lượng 320 kbps trở lên)
Với các bài sử dụng nhiều hình ảnh và link youtube thì khuyến khích nên để trong thẻ spoil nhé
[SP=<tên đặt trên thẻ spoil>]Nội dung bên trong [ /SP]
Mình mở màn trước, mấy hôm nay đang repeat liên tục cái album Love Place của Kana Nishino :"> (repeat 3 bài này nhiều nhất: 私たち, love song , たとえ どんなに・・・)
1. Aruite Ikou (歩いていこう; Let's Go On)
2. Warattetainda (笑ってたいんだ; I Want To Smile)
3. Itsudatte Bokura wa (いつだって僕らは; We're Always)
4. KISS KISS BANG BANG
5. Ai ni Iku yo (会いにいくよ; I Will Go And Meet)
6. Chikyuu (地球; Earth)
7. Sentimental Boyfriend (センチメンタル・ボーイフレンド)
8. Shiroi Diary (白いダイアリー; White Diary)
9. Renshi (恋詩; In Love)
10. NEW WORLD MUSIC
11. Ai Kotoba (愛言葉; Love Language)
12. Oyasumi (おやすみ; Good Night)
CD2 (Track Selection -BEST LIVE-)
1. SAKURA -2010 LIVE at Nihon Budokan ver.- (SAKURA-2010 LIVE at 日本武道館 ver.-) (Cherry Blossom)
2. Arigatou -2010 LIVE at Yokohama Arena ver.- (ありがとう-2010 LIVE at 横浜アリーナ ver.-) (ありがとう; Thank You)
3. Kimagure Romantic -2009 LIVE at Shibuya C.C. Lemon Hall ver.- (気まぐれロマンティック-2009 LIVE at 渋谷C.C.Lemonホール ver.-) (気まぐれロマンティック; Capricious Romantic)
4. Aruite Ikou -2011 LIVE at Gymnasium Yoyogi National Stadium First ver.- (歩いていこう-2011 LIVE at 国立代々木競技場第一体育館 ver.-) (歩いていこう; Let's Go On)
5. Kimi ga Iru -2010 LIVE at Nihon Budokan ver.- (キミがいる-2010 LIVE at 日本武道館 ver.-) (キミがいる; You're Here)
6. Joyful -2010 LIVE at Nihon Budokan ver.- (じょいふる-2010 LIVE at 日本武道館 ver.-) (じょいふる)
7. YELL -2010 LIVE at Nihon Budokan ver.- (YELL-2010 LIVE at 日本武道館 ver.-)
8. Blue Bird -2010 LIVE at Yokohama Arena ver.- (ブルーバード-2010 LIVE at 横浜アリーナ ver.-) (ブルーバード)
9. Koisuru Otome -2010 LIVE at Yokohama Arena ver.- (コイスルオトメ-2010 LIVE at 横浜アリーナ ver.-) (コイスルオトメ; Lady in Love)
10. Kokoro no Hana wo Sakaseyou -2011 LIVE at Yokohama Stadium ver.- (心の花を咲かせよう-2011 LIVE at 横浜スタジアム ver.-) (心の花を咲かせよう; Let's Make the Flowers of Our Hearts Bloom)
p/s:mà các bợn cho mềnh hỏi tí mènh chưa đủ 10 pót thì có chèn được link ảnh k nhỉ...lúc trước mình chèn link ảnh nó toàn hiện ra dạng attach file ah nhìn xấu hoắc