Thì người ta cũng phải kiếm tiền để sống nữa chứ. ^^ Những trang free thì chỉ có vài bài mở đầu thôi, đâu có dạy cặn kẽ như những trang phải tốn tiền.
-----------------
Bài 1 - Tự giới thiệu về mình.
Audio (copy & paste in the new window):
Code:
http://www.mediafire.com/?sharekey=17db1cd399a68d7ec2d5c88d8c1b4a56768533ea8782e6ae
Hội thoại:
- Kana:
なつこ : はじめまして!
わたし は なつこ です。
よろしく おねがい します。
ピーター: はじめまして!
わたし は ピーター です。
よろしく おねがい します。
- Romaji:
Natsuko: Hajimemashite!
Watashi wa Natsuko desu.
Yoroshiku onegai shimasu.
Piitaa: Hajimemashite!
Watashi wa Piitaa desu.
Yoroshiku onegai shimasu.
- Tiếng Việt:
Natsuko: Xin chào.
Tôi là Natsuko.
Mong được chỉ giáo.
Peter: Xin chào.
Tôi là Peter.
Mong được chỉ giáo.
Từ vựng:
はじめまして (hajimemashite): chào khi gặp lần đầu = lần đầu được gặp anh.
わたし (watashi): tôi
は: trợ từ , viết là "ha" nhưng đọc là "wa"
よろしく (yoroshiku) : xin hãy đối tốt với tôi.
おねがい します ( onegaishimasu ): làm ơn, xin hãy, yêu cầu 1 cách lịch sự.
ピーター(Piitaa): Peter
アメリカ: nước Mỹ
~じん (jin): người nước nào.
アメリカじん (amerika-jin): người Mỹ
カナダ (kanada): Canada
イリギス (irigisu): Nước Anh
オーストラリア ( oosutoraria ): Nước Úc
インド (indo): Ấn Độ
にほん ( nihon) : Nhật Bản
べとなむ (betonamu ): Việt Nam
べとなむじん (betonamu-jin): người Việt Nam.
さよなら。(sayonara ): Tạm biệt ( khi đi nơi khác thật xa)
また ね ( mata ne ): gặp lại sau (thông thường)
じゃ ね( ja ne ): gặp lại sau.
Mẫu câu:
わたし は ... です = Tôi là...
わたし は なつこ です - Tôi là Natsuko.
わたし は にほんじん です - Tôi là Người Nhật
Bookmarks