* Trạng từ ぐにゃくにゃ(gunya gunya) thường đi kèm với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru)
Mô tả các hình dạng mềm, dễ thay đổi hình dạng một cách dễ dàng hoặc các hình dạng ở trạng thái cong.
Ví dụ
1. タコの体はぐにゃぐにゃしている。
Tako no karada wa gunya gunya shite iru.
Cơ thể con bạch tuộc mềm nhũn
2. 熱で鉄の棒がぐにゃぐにゃに曲がった。
Netsu de tetsu no bou ga gunya gunya ni magatta
Do nóng nên thanh sắt bị uốn cong queo.







Trả Lời Với Trích Dẫn

Bookmarks