>
kết quả từ 1 tới 10 trên 162

Ðề tài: Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

Threaded View

  1. #11
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぐにゃくにゃ(gunya gunya) thường đi kèm với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru)

    Mô tả các hình dạng mềm, dễ thay đổi hình dạng một cách dễ dàng hoặc các hình dạng ở trạng thái cong.

    Ví dụ
    1. タコの体はぐにゃぐにゃしている。
    Tako no karada wa gunya gunya shite iru.
    Cơ thể con bạch tuộc mềm nhũn

    2. 熱で鉄の棒がぐにゃぐにゃに曲がった。
    Netsu de tetsu no bou ga gunya gunya ni magatta
    Do nóng nên thanh sắt bị uốn cong queo.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)
    By Sayuri_chan in forum Tiếng Nhật - Thông tin du học
    Trả lời: 173
    Bài mới gởi: 13-04-2015, 11:23 PM
  2. List các nhóm/ban nhạc nam
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 22-04-2013, 01:12 AM
  3. [LIST] Các trường Đại học tại Nhật Bản
    By Kasumi in forum Thông Tin Du Học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 17-06-2012, 08:57 PM
  4. List các nhóm/ban nhạc nữ
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 25-06-2009, 08:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •