>
Trang 2/2 đầuđầu 1 2
kết quả từ 11 tới 17 trên 17

Ðề tài: Tiếng Nhật qua phim truyền hình - ドラマで日本語 - Osen (10 話)

  1. #11
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 8 話の語彙

    137. べっぴんさん         → 美人: Người đẹp
    138. 同窓会(どうそうかい)     → 同じ学校の卒業生が集まる会: Họp lớp
    139. 行儀(ぎょうぎ)        → manner: Cách cư xử
    140. 神輿(みこし)         → お祭りで使う神様の乗り物: Kiệu rước thần (dùng trong lễ hội) (?)
    141. 藁(わら)           → 稲(いね)などの茎(くき)を乾かした物: Rơm rạ (thân cây lúa sau khi tuốt hết thóc và đem phơi khô)
    142. 献立(こんだて)        → メニュー(menu): Thực đơn
    143. 常連(じょうれん)       → 長年そのお店に通っている客: Khách hàng năm của cửa hàng
    144. 一時(いっとき)        → 一時的(いちじてき): Tạm thời
    145. 薪(まき)           → 燃料に使う木: Củi (ở vùng nông thôn sử dụng cành cây khô để nấu nướng, gọi là củi)
    146. くべる            → 燃やすために薪などを入れる: Cho củi vào để đun
    147. 香ばしい(こうばしい)     → 匂いが良い: Có mùi thơm
    148. 天下一品(てんかいっぴん)   → 世界で一番の物: Vật liệu tốt nhất thế giới
    149. 風味(ふうみ)         → 味: mùi vị; hương vị
    150. 一俵(いっぴょう)       → お米を入れた袋を数える単位: Đầy bao, bao (đơn vị đếm túi sau khi đã cho gạo vào)
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (07-05-2010), maithanh23164 (07-05-2010)

  3. #12
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 9 話の語彙

    151. 鰹節(かつおぶし)       → 鰹(かつお)を煮て、乾かした物: Cá ngừ khô


    152. 本枯節(ほんかれぶし)     → 鰹節の1つ: Honkarebushi là cách gọi loại cá ngừ được cho lên mốc và phơi khô nhiều lần.


    153. 荒節(あらぶし)        → 鰹節の1つ: Sau khi cá ngừ sau khi làm sạch, được nấu chín trong khoảng 1 giờ thì được đem hun khói cho khô cứng lại. Sản phẩm lúc này chưa được lên mốc, và được gọi là Arabushi.


    154. 食通(しょくつう)       → おいしい食べ物に詳しい人: Người sành ăn.
    155. 面目ない(めんぼくない)    → お恥ずかしい: Xấu hổ
    156. やっとこさ          → ようやく: Tóm lược, khái quát
    157. 黴(かび)           → 菌の1つ: 1 loại nấm mốc.
    158. 天日(てんぴ)         → 日光: Ánh sáng mặt trời.
    159. 競売(きょうばい)       → 最高の金額をつけた人に売る方法、au ction: Bán đấu giá

    160. 泣き寝入り(なきねいり)    → 相手の仕打ちに対して何もできずに 諦 めること (không dịch thoát nghĩa được, hic)

    161. 墓参り(はかまいり)      → 先祖のお墓に行って掃除やお祈りを す ること: Tảo mộ
    162. 給仕(きゅうじ)        → お客のそばで食事の世話をする人: Người phục vụ bữa ăn bên cạnh khách hàng
    163. 鉋(かんな)          → 木などの表面を削る道具: Cái bào
    164. かく             → 鰹節を削る: Chỉ việc bào cá ngừ khô
    165. 暖簾(のれん)         → 店の信用: Danh tiếng của cửa hàng
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 3 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (12-05-2010), trangkoala (29-09-2011)

  5. #13
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Osen - 10 話の語彙

    166. 土佐(とさ)          → 現在の高知県(こうちけん): Địa danh Tosa (là tỉnh Kochi ngày nay)
    167. 漁師(りょうし)        → 魚をとる仕事: ngư dân
    168. しゃぶる           → 口に入れてなめる: Mút, ngậm, hút
    169. きも             → ポイント: điểm, mỏm nhọn (?)
    170. 詰まる所(つまるところ)    → 結局(けっきょく): Kết cục, cuối cùng
    171. 業突く(ごうつく)       → 欲が深い: Tham (?)
    172. 絶滅危惧種(ぜつめつきぐしゅ) → 絶滅の危険が高い動物: Động vật có nguy cơ tuyệt chủng cao (loài nguy cấp)
    173. 瑞々しい(みずみずしい)    → 新鮮(しんせん)な: Trẻ trung và sôi nổi, tươi, mới.
    174. 楽団(がくだん)        → 音楽を演奏する団体: Dàn nhạc, ban nhạc
    175. 本望(ほんもう)        → 本来の望み: ấp ủ tham vọng
    176. 表参道(おもてさんどう)    → 通りの1つ: 1 đường phố
    177. 金太郎飴(きんたろうあめ)   → どこを切っても同じ顔の絵が出る飴: Loại kẹo ngậm mà cắt ở vị trí nào cũng nhìn thấy hình của cùng 1 gương mặt.
    178. ご時勢(ごじせい)       → 時代の流れ: Dòng chảy của thời đại (thời thế)


    Cuối cùng thì bạn Say cũng đã hoàn thành việc giới thiệu từ vựng của 10 tập phim Osen. Có lẽ còn nhiều từ mà Say chưa đưa ra nghĩa tiếng Việt thật sát và nuột nà như trong phim thì cũng mong các bạn thông cảm và tham khảo nghĩa tiếng Nhật giài thích bên cạnh giúp Say.
    これからも宜しくお願いします。
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following 6 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    ashura9x (12-06-2013), bé sa (13-05-2010), hugopako (21-09-2013), itazura (13-06-2010), phuongnhi (22-01-2011), trangkoala (29-09-2011)

  7. #14
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 84023
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    勉強になりました。
    ありがとうございます。
    http://www.samu-language.com/vn.html

  8. #15
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 78395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    mình rất thích topic này của bạn. Mong bạn sẽ tiếp tục duy trì topic này nhé. Thanks!!!! ^^

  9. #16
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 77773
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 9
    Thanks
    0
    Thanked 50 Times in 9 Posts
    cách học tiếng Nhật mới!
    Chữ ký của ntvhai
    Du hoc, Tư vấn du học Nhật Bản, "Du học Nhật Bản cùng Việt-SSE. Đơn giản thủ tục, tiết kiệm chi phí, 100% đạt visa. http://duhoc.viet-sse.vn"

  10. #17
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 84948
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    sugoi,...thanks bạn nhìu lắm..để xem lại phim này luyện nghe

Trang 2/2 đầuđầu 1 2

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Trả lời: 16
    Bài mới gởi: 14-01-2013, 05:14 PM
  2. Trả lời: 48
    Bài mới gởi: 25-06-2010, 12:38 PM
  3. Trả lời: 8
    Bài mới gởi: 28-05-2010, 03:48 AM
  4. Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 26-03-2010, 11:23 AM
  5. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 01-11-2008, 06:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •