Thủy : ( スイ ) みず:nước; chất lỏng

Liên : ( レン ) はす:cây sen; hoa sen

Vì bạn ko nói rõ nghĩa của tên bạn nên pis mạo muội dịch nghĩa tên bạn như sau :

Thủy Liên : ý nói đến 1 cây sen trong hồ nước ---> ngợi tả vể đẹp của hoa sen

Kết luận:

----> Thủy Liên : 水蓮 :すいれん:suiren.