>
Trang 19/45 đầuđầu ... 9 15 16 17 18 19 20 21 22 23 29 ... cuốicuối
kết quả từ 181 tới 190 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #181
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 16871
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 0
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    thanks bạn Cún vì đã up các bài nghe lên host. mấy hôm tết nhất ko ra NEt cám ơn dược. ^^!

  2. #182
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    Trích Nguyên văn bởi khinhvu View Post
    thanks bạn Cún vì đã up các bài nghe lên host. mấy hôm tết nhất ko ra NEt cám ơn dược. ^^!
    どういたしまして
    ko có j ko có j !!! ^^

    hì hì, tiện đây cún hỏi tí (lại hỏi ), còn cách nào khác để nói "ko có gì!" bằng tiếng Nhật không các senpai nhỉ ^^, cún xem phim nghe như là nói henki ấy, mà dịch từ điển ko có từ này

    Hỏi thêm từ let's go nữa , nghe phim nói nhìu mà vẫn ko nghe ra, hì hì

  3. #183
    Retired Mod
    pisco's Avatar


    Thành Viên Thứ: 6122
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 221
    Thanks
    23
    Thanked 612 Times in 102 Posts
    @cún: "không có gì" : 何でも無い (なんでもない) or 何にも

    "let's go": いこう hoặc いきましょう
    Chữ ký của pisco

    泣いて暮らす も一生,笑って暮らす も一生。。。
    心の中に日本の姿

    LSI Software Development Inc
    横浜開発センター
    〒224-0053 神奈川県横浜市港北区綱島西6-13-32
    ワコー電子ビル4F

    Vu Phan Dung Ha
    http://lsi-dev.co.jp/
    電子メール : vu_phan_dung_ha@lsi-dev.co.jp


  4. #184
    Shokunin
    thanlancuttay's Avatar


    Thành Viên Thứ: 17355
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 27
    Thanks
    6
    Thanked 64 Times in 14 Posts
    Khi ai hỏi bạn có chuỵen gì không thì bạn có thể trả lời là 別に (べつに) cũng được

  5. #185
    Retired Mod


    Thành Viên Thứ: 11464
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: Nam Định
    Tổng số bài viết: 470
    Thanks
    19
    Thanked 123 Times in 30 Posts
    trong giao tiếp thông thường thì ng ta k dùng どういたしまして mà hay dùng いいえ、いいえ hay có thể nói nhanh thành いえ、いえ với ý nghĩa là: đừng bận tâm, ko có j .
    A:ありがとう
    B:いえ,いえ

    còn khi ng khác hỏi là có sao ko ?(大丈夫ーだいじょうぶ?) hoặc có chuyện j à ? (どうしたの?) thì có thể trả lời theo những cách mà pác pis và pác thằn lằn nói:
    何でも無い or 何にも :ko có gì cả
    別に (べつに) : à, ko có j-đừng bận tâm ,
    平気 (へいき) : bình thường, thường thôi
    大丈夫だ (いじょうぶ) :ko sao cả
    Chữ ký của fri_13th
    HÃY SỐNG MÃNH LIỆT NHƯ NGỌN CỎ



  6. #186
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 31

    ハッピー バレンタインデー (Happi Barentain Dee)

    Happy Valetine’s Day~!! ^__^

    Chúc tất cả mọi người 1 mùa Valentine vui vẻ, ấm áp , đầy tình yêu. ( Ai chưa có người yêu thì ấm áp trong vòng tay bè bạn --> tự nói về mình đấy mà ^^; )

    Cảm ơn pisco-senpai, fri-senpai, thanlan-senspai đã giúp đỡ. :big_love:

    -------------------
    Bài 31 - Bây giờ là mấy giờ

    Audio bài 31-35
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=7

    Hội thoại
    Kanji:
    A: バスは 遅い ですね。
    B: そう ですね。
    A: すみません。今 何時 ですか?
    B: 今は 三時 です。
    A: ありがとう ございました。
    B: いいえ、どう いたしまして。

    Kana:
    A: バスは おそい ですね。
    B: そう ですね。
    A: すみません。いま なんじ ですか?
    B: いまは さんじ です。
    A: ありがとう ございました。
    B: いいえ、どう いたしまして。

    Romaji
    A: Basu wa osoi desu ne.
    B: Sou desu ne.
    A: Sumimasen. Ima nanji desu ka?
    B: Ima wa san-ji desu.
    A: Arigatou gozaimashita.
    B: Iie, dou itashimashite.

    Tiếng Việt:
    A: Xe bus đến muộn nhỉ.
    B: Đúng thế.
    A: Xin hỏi. Bây giờ là mấy giờ?
    B: Bây giờ là 3 giờ.
    A: Cảm ơn.
    B: Không có gì.

    Từ vựng:

    バス (basu): xe bus

    遅い  「おそい」  (osoi): muộn, chậm >< 早い 「はやい」 (hayai): sớm

    電車 「でんしゃ」 (densha): tàu điện

    何時 「なんじ」 (nanji): mấy giờ

    ~時 「~じ」 : ~ giờ
    一時 「いちじ」 (ichi-ji)
    二時 「にじ」 (ni-ji)
    三時 「さんじ」 (san-ji)
    四時 「四時」 (yo-ji)
    五時 「ごじ」 (go-ji)
    六時 「ろくじ」 (roku-ji)
    七時 「しちじ」 (shichi-ji)
    八時 「はちじ」 (hachi-ji)
    九時 「くじ」 (ku-ji)
    十時 「じゅうじ」 (juu-ji)
    十一時 「じゅういちじ」 (juuichi-ji)
    十二時 「じゅうにじ」 (juuni-ji)

    ~分 「~ふん/ぷん」 (fun/pun): ~phút
    一分 「いっぷん」 (ippun)
    二分 「にふん」 (ni-fun)
    三分 「さんぷん」 (san-pun)
    四分 「よんふん/」 (yon-fun)
    五分 「ごふん」 (go-fun)
    六分 「ろっぷん」 (roppun)
    七分 「ななふん」 (nana-fun)
    八分 「はっぷん」 (happun)
    九分 「きゅうふん」 (kyuu-fun)
    十分 「じゅっぷん」 (juppun)

    VD1:
    A: すみません。いまなんじですか。(Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?)
    B: 二時五分です。(2:05)
    A: もういちどうおねがいします。(Xin hãy nhắc lại 1 lần nữa)
    B: にじごふんです。
    A: ゆっくりおねがいします。(Xin hãy nói chậm lại)
    B: にじごふんです。

    VD2:
    A: すみません。いまなんじですか。
    B: 六時九分です。(6:09)
    A: もういちどうおねがいします。
    B: ろくじきゅうふんです。
    A: ゆっくりおねがいします。
    B: ろくじきゅうふんです。
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  7. #187
    Hyakusho
    Akirachan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 17339
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 56
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    Để thuận lợi cho việc học Kạni mình xin giới thiệu một trang học Jap cực hay đê , trang này không cần hỗ trợ phần mềm đọc tiếng Nhật nên dễ cập nhật lại có thể dợt tiếng Anh http://japanese.about.com/
    Chữ ký của Akirachan
    Burn mymind to be ME

  8. #188
    Hyakusho
    Akirachan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 17339
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 56
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts

    đay la hinh vi du ne
    Chữ ký của Akirachan
    Burn mymind to be ME

  9. #189
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    三分 「さんぷん」 (san-pun)
    là san-bun mà mo*hoa ^^

    @Akirachan: thax bạn nha ><, mình thix học kiểu hình vẽ thế này lém, bạn post thêm nữa nha

  10. #190
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    @rei_kiwi: đúng là san-pun đấy nhưng không hiểu sao type nó lên như thế, khi mo*hoa thử san-bun thì vẫn lên được kanji nên chắc là cả 2 cách đọc đều được chấp nhận. ^^

    Bài 32 chủ yếu là giới thiệu 1 động từ khác (mặc dù với chúng ta thì chẳng có gì mới) ^^;

    -------------------------------
    Bài 32 - Ăn hay không ăn?

    Chào hỏi:
    ピーター: 今日、元気 ですか。(Kyou,genki desu ka?)
    夏子: 今日も 元気 ですよ。ピーターは。(Kyou mo genki desu yo. Piitaa wa?)
    ピーター: 今日も ものすごく 元気 です。(Kyou mo monosugoku genki desu.)


    Hội thoại
    Kanji:
    夏子: 今12時 ですよ。お昼の時間 です! ピーターさんは お昼ご飯を 食べますか?
    ピーター: いいえ、今日は 食べません。
    夏子: なんでですか?
    ピーター: 今日、ちょっと 気持ち 悪い です。
    夏子: 大丈夫 ですか?
    ピーター: 大丈夫 です。ありがとう ございます。

    Kana:
    なつこ: いま じゅうにじ ですよ。おひるのじかん です!ピーターさんは おひるごはんを たべますか?
    ピーター: いいえ、きょうは たべません。
    なつこ: なんでですか?
    ピーター: きょう、ちょっと きもち わるい です。
    なつこ: だいじょうぶ ですか?
    ピーター: だいじょうぶです。ありがとう ございます。

    Romaji
    Natsuko: Ima juu ni ji desu yo. O-hiru no jikan desu! Piitaa-san wa o-hirugohan o tabemasu ka?
    Piitaa: Iie, kyou wa tabemasen.
    Natsuko: Nande desu ka?
    Pītā: Kyou, chotto kimochi warui desu.
    Natsuko: Daijoubu desu ka?
    Pītā: Daijoubu desu. Arigatou gozaimasu.

    Tiếng Việt
    Natsuko: Bây giờ là12 giờ. Đến giờ ăn trưa rồi. Peter, anh có đi ăn trưa không?
    Peter: Không, hôm nay tôi sẽ không ăn trưa.
    Natsuko: Sao lại thế?
    Peter: Hôm nay tôi cảm thấy không tốt lắm.
    Natsuko: Anh không sao chứ?
    Peter: Tôi không sao. Cảm ơn cô.

    Từ vựng:

    お昼ご飯  「おひるごはん」 (hirugohan): bữa trưa お昼
    - 昼 (hiru): buổi trưa
    - ご飯 (han): bữa ăn ( 飯: cơm ) <-- giống Tiếng Việt ^^

    朝ご飯 「あさごはん」 (asagohan): bữa sáng

    晩ご飯 「ばんごはん」 (bangohan): bữa tối

    ちょっと (chotto): 1 chút (có thể dùng với hầu hết các tính từ):
    - ちょっと 忙しい : hơi bận
    - ちょっと 面白い : hơi vui

    気持ち  「きもち」 (kimochi): cảm giác

    悪い  「わるい」 (warui): xấu, không khỏe x  いい (ii): tốt , khỏe

    大丈夫  「だいじょうぶ」 (daijoubu): ổn, không sao
    - khi nói với bạn bè cùng tuoir, người thân, có thể bỏ "desu"

    何で 「なんで」 (nande): tại sao, sao lại thế
    hoặc なぜ (naze): tại sao

    Những từ để hỏi:

    何 「なに」: cái gì, khi dùng với nhũng từ khác : なん~ (nan~)
    何処 「どこ」: ở đâu
    誰 「だれ」: ai
    どう : như thế nào

    食べる  「たべる」 (taberu): ăn 「đt nhóm 2」:

    食べ~ます (tabemasu) - hiện tại lịch sự
    食べ~ません (tabemasen) - hiện tại lịch sự phủ định
    食べ~る (taberu) - hiện tại thường, cũng là dạng tìm thấy trong từ điển
    食べ~ない (tabenai) - hiện tại thường phủ định

    Cấu trúc câu cở bản trong Tiếng Nhật: Chủ ngữ (wa/ga) Tân ngữ (wo) Động từ.

    VD: わたしたちは すしを たべます。
    Chúng tôi sushi ăn.

    Trợ từ trong Tiếng Nhật rất quan trọng, nó chỉ định vật bị tác động trong câu. Trừ động từ luôn đứng ở cuối câu, những thành phần khác sau khi đã có trợ từ đi cùng có thể đảo vị trí trong câu mà không làm mất ý nghĩa của câu.
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

Trang 19/45 đầuđầu ... 9 15 16 17 18 19 20 21 22 23 29 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •