>
Trang 2/2 đầuđầu 1 2
kết quả từ 11 tới 18 trên 18

Ðề tài: giáo trình chukyu kara manabu

  1. #11
    Fansubs Friends
    roloksac's Avatar


    Thành Viên Thứ: 30376
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 26
    Thanks
    5
    Thanked 17 Times in 4 Posts
    hic bạn thông cảm mình mắc học thi nên hem post tip dc ,thui để mình soạn và edit xong hết rùi up lun 1 lần cho bạn down ha

  2. #12
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 28011
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 3
    Thanks
    1
    Thanked 3 Times in 1 Post
    Có bác nào có file nghe của giáo trình này ko ạ, post lên cho anh em cùng xin

  3. #13
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 14069
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 16
    Thanks
    1
    Thanked 195 Times in 10 Posts
    Trích Nguyên văn bởi nvtubg View Post
    Có bác nào có file nghe của giáo trình này ko ạ, post lên cho anh em cùng xin
    Có tất cả trong bài post của nhtechip đây nè bạn, nghe của bài học, nghe của bài tập nữa. http://japanest.com/forum/showthread.php?t=19489

  4. The Following User Says Thank You to nhtechip For This Useful Post:

    yuki_yummi (20-04-2010)

  5. #14
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 63476
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    arigatou
    chuc ngay moi vui ve tot lanh

  6. #15
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 73026
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 5
    Thanks
    3
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Sao không ai up lên tiếp đi ta ? Ai cũng toàn cao thủ không e cùi bắp chít đi được
    お忙しい所申し訳ございませんが宜 くお願いいたします。

  7. #16
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 79168
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    2
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Bạn ơi, post cả sách lên đi, mình không ở HN nên không mua sách đc...cám ơn bạn nhìu

  8. #17
    Chonin
    Cyndi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 66052
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 2
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Post típ đi chủ topic
    Nhờ chị mà em dễ hiểu hơn cái sách này >_<

  9. #18
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 101900
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    第3課
    新しい言葉
    無理(な) :không thể
    できるだけ : càng nhiều càng tốt, co gang het suc
    やっぱり(=やはり) :sau cùng,rốt cuộc(đánh giá theo chủ quan của riêng mình
    ~とか : hoặc
    楽(な) :vui vẻ,an ủi ,yên vui
    ~なんて :đi sau danh từ có hàm ý phủ định vấn đề trước đó
    もちろん : đương nhiên,tất nhiên
    冗談 : nói đùa
    すごい : giỏi ,xuất sắc
    この前 : trước đây
    頭にくる : tức giận
    それでも Cheesyù vậy,dù thế
    デザイン : thiết kế
    眠い : buồn ngủ
    がんばる : cố gắng
    偉い :giỏi,vĩ đại
    このごろ : dạo này,gần đây
    慣れる : quen
    そういえば : nói như vậy
    この間 Cheesyạo trước
    チーム : đội
    足りる :đủ
    ~より : hơn
    文法
    A「~がる」 trong bài này~ garu đi với một số tính từ chỉ cảm xúc biểu hiện ý một
    người nào đó(không phải của người nói) có vẻ~
    J 母は子供がいないと静かでいいと言 ています。もちろんこれは冗談で、 当は寂
    しがっているんです。学校から帰っ くるとよく話すのでわかります。Mẹ vẫn
    thường nói nếu bọn trẻ không có ở nhà thì thật là yên tĩnh và tốt biết mấy.Đương
    nhiên đấy chỉ là câu nói đùa thôi, thực sự mẹ có vẻ đang rất buồn.Cứ nhìn cái việc mẹ
    nói chuyện với bọn trẻ khi chúng trở về nhà từ trường thì sẽ hiểu
    J 母は家が狭いと掃除が楽でいいと言 ていました。もちろんこれは冗談で 本当は
    大きい家がほしがっているんです。 の広告を見ると感心を持っている。 で わかり
    ます。Mẹ đã nói nhà chật mà dọn dẹp thì thật dễ dàng và tốt biết mấy,Đương nhiên
    đấy chỉ là câu nói đùa thôi,chứ thực sự mẹ có vẻ đang muốn có một ngôi nhà lớn.Cứ
    nhìn cái việc mẹ quan tâm đến mấy cái quảng cáo về nhà cửa thì biết liền.
    J 学生は宿題が少ないと楽でいいと言 ています。もちろんこれは冗談で、 当はも
    やりたがっているんです。宿題を出 と一生懸命やるのでわかります。 Sinh viên vẫn
    thường nói bài tập về nhà mà ít thì vui biết mấy. Tất nhiên đấy chỉ là nói đùa thôi chứ
    thực ra rất muốn làm.Cứ nhìn cái việc đứa nào cũng cố gắng làm khi bài tập được
    giao thì hiểu liền.
    B「できるだけ~ようにする」cố gắng tạo việc gì đó thành thói quen càng nhiều
    càng tốt
    v ちょっと太ってきたので、できるだ 運動するようにしています。vì trông hơi béo
    nên tôi cố gắng tập thể dục càng nhiều càng tốt
    v 来年アメリカへ行きたいので、でき だけ英語を練習するようにしていま 。 vì
    năm tới tôi thích đi Mỹ nên đang cố gắng luyện tập tiếng anh càng nhiều càng tốt
    C「~なんて」~ấy à, nhằm nhò gì(câu có chứa nante biểu hiện ý phủ định phản đối
    của người nói)
    ●かさを持って行かないと、雨にふ れるかもしれませんよ。hễ mà không mang
    ô(dù) thì có thể sẽ bị ướt
    傘なんて大切なことじゃない。.Ô(dù) ấy à chẳng phải là chuyện quan trọng lắm đâu
    ●ほら、今晩はカレーよ、おいしそ でしょ。Nhìn kìa ,tối nay có món cari đấy, trông
    ngon nhỉ?
    ええ、またカレー。カレーなんても いやだよ。oài,lại là món cari, món cari ấy à
    ngán lắm rồi!
    D「~とか~とか」hoặc là, hay là ,chẳng hạn
    · すきやきを作るのには肉とか野菜と いれます。nấu món sukiyaki thì bỏ thịt hay là
    rau vào chẳng hạn
    · 家の広告にはいつも駅から近くて便 とか新しくてきれいとかと言ってい す。
    trong quảng cáo về nhà ở thì thường viết tiệnlợi rất gần nhà ga hoặc là đẹp và mới.
    ^^.bài 3 đó các bạn.có tài liệu j share mọi người vs.^^

Trang 2/2 đầuđầu 1 2

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Tôn giáo Nhật Bản
    By Nelvil in forum Tìm hiểu Nhật Bản
    Trả lời: 4
    Bài mới gởi: 29-12-2011, 11:25 AM
  2. Giáo dục Nhật Bản – những chuẩn mực của thành công
    By Kasumi in forum Tìm hiểu Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 30-01-2009, 01:32 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 02-07-2008, 01:52 PM

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •