>
kết quả từ 1 tới 10 trên 12

Ðề tài: [Từ vựng] Học tên nguyên liệu thức ăn trong tiếng Nhật

Hybrid View

  1. #1
    Chonin
    Cecillia's Avatar


    Thành Viên Thứ: 138610
    Giới tính
    Nữ
    Đến Từ: TP Hải Phòng
    Tổng số bài viết: 19
    Thanks
    46
    Thanked 10 Times in 7 Posts
    Mình có biết tí chút về các loại rau, cho mình share với nhé. Mình là ma mới nên chưa biết up ảnh và làm bảng. Có gì bổ sung giúp mình với.
    Rau cải Nhật ホウレン草 hourensou
    Rau muống 空心菜 kuushinsai
    Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai
    Rau cần 水菜 Mizuna
    Rau cải thảo 白菜 Hakusai
    Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu
    Rau xà lách レタス Retasu
    Nấm thông 松茸 Matsutake
    Nấm kim châm えのき Enoki
    Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
    Mộc nhĩ 木耳 Kikurage
    Nấm hương 椎茸 Shiitake

  2. The Following 2 Users Say Thank You to Cecillia For This Useful Post:

    Hanatv91 (02-11-2012), LeecherTheKing (02-11-2012)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Nguyên tắc cơ bản trong một cuộc họp của người Nhật
    By Kasumi in forum Con Người Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 28-04-2012, 12:41 AM
  2. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 29-02-2012, 11:57 PM
  3. Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 05-06-2010, 05:04 PM
  4. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 26-03-2009, 05:53 PM
  5. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 20-03-2007, 01:56 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •