>
kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: [Học tiếng nhật qua nhạc] Tsubasa wo kudasai - Xin hãy cho tôi đôi cánh

  1. #1
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts

    [Học tiếng nhật qua nhạc] Tsubasa wo kudasai - Xin hãy cho tôi đôi cánh

    Mình mới mở trang FB học tiếng Nhật: https://www.facebook.com/TiengNhat15phut

    Mong là sẽ giúp mọi người học tốt


    翼(つばさ)をください
    Tsubasa wo kudasai
    Xin hãy cho tôi đôi cánh



    Ca sĩ: Hayashibara Megumi
    Dịch và sub bởi Đại Tá Cá Vàng (ilovekazehikaru)

    ________________________________________
    Nhìn thì dài chứ có vài câu hát đi hát lại à [○・`Д´・○] hát rất dễ nghe

    Code:
    翼(つばさ)をください
    
    1.いま私(わたし)の願(ねが)いごとが
    かなうならば翼(つばさ)がほしい
    Ima watashi no negaigoto ga
    kanau naraba Tsubasa ga hoshii
    
    Nếu giờ điều tôi ước có thể thành hiện thực,
    Tôi sẽ muốn có một đôi cánh.
    この背中(せなか)に鳥(とり)のように
    白(しろ)い翼(つばさ)つけてください
    Kono senaka ni tori no you ni
    Shiroi tsubasa tsukete kudasai
    
    Xin cho tôi mang đôi cánh trắng
    Trên lưng như những chú chim.
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi
    
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    行(ゆ)きたい
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    Yukitai
    
    Hướng về bầu trời tự do, không còn phiền muộn
    Tôi muốn vỗ đôi cánh
    Ra đi.
    
    2.子(こ)どものとき夢(ゆめ)みたこと
    Kodomo no toki yumemita koto
    Những điều tôi đã mơ thuở nhỏ
    
    今(いま)も同(おな)じ夢(ゆめ)に見(み)ている
    Ima mo onaji yume ni mite iru
    Nay tôi cũng đang mơ những giấc mơ như thế.
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    
    Hướng về bầu trời tự do, không còn phiền muộn
    Tôi vỗ cánh
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi
    
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    
    về hướng bầu trời tự do, không còn muộn phiền.
    Tôi vỗ cánh
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi
    
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    行(ゆ)きたい
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    Yukitai
    
    về hướng bầu trời tự do, không còn muộn phiền.
    Tôi vỗ cánh
    Ra đi.
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi.
    
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    
    về hướng bầu trời tự do, không còn muộn phiền.
    Tôi vỗ cánh.
    
    この大空(おおぞら)に翼(つばさ)をひろげ
    飛(と)んで行(い)きたいよ
    Kono oozora ni tsubasa wo hiroge
    Tonde ikitai yo
    
    Trên bầu trời mênh mông này, tôi muốn giang rộng đôi cánh
    Vút bay đi.
    悲(かな)しみのない自由(じゆう)な空( そら)へ
    翼(つばさ)はためかせ
    行(ゆ)きたい
    Kanashimi no nai jiyuu na sora he
    Tsubasa hatamekase
    Yukitai
    
    về hướng bầu trời tự do, không còn muộn phiền.
    Tôi vỗ cánh
    Ra đi.
    ________________________________
    #### Từ vựng: ####

    Code:
    いまima bây giờ
    私 - わたし watashi tôi (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/私)
    願い - ねがい sự mong ước,ước muốn (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/願)
    かなうkanau đáp ứng, thoả mãn (tính từ naな)
    翼 - つばさ tsubasa đôi cánh (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/翼)
    ほしい hoshii muốn có gì đó (tính từ i い)
    背中 - せなか senaka cái lưng (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/背中)
    鳥 - とりtori con chim (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/鳥)
    白い - しろい shiroi màu trắng (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/白)
    つける- tsukeru gắn vào, dán vào, đắp (thuốc), trét (bơ, mứt)
    大空 - おおぞら oozora thiên đường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) Ngọc hoàng, Thượng đế, trời
    Tuy nhiên cũng có nghĩa dạng từ ghép 大 - おおきooki sự to lớn với 空 - そら sora bầu trời
    => 大空 bầu trời rộng lớn
    (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/大空)
    ひろげる hirogeru giang rộng, trải ra, mở ra (mở báo ..v…v..)
    飛ぶ -とぶ tofu bay, nhảy (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/飛)
    行き - いき iki hoặc ゆきyuki sự ra đi (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/行)
    悲しみ - かなしみ kanashime sự phiền muộn, đau khổ (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/悲)
    自由 - じゆうjiyuu sự tự do, thoải mái (tính từ naな) (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/自由)
    はためかせ hatamekase tung bay, hướng về
    子 - こども: trẻ em, đứa bé (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/%E8%87%AA%E7%94%B1)
    夢 - ゆめ: giấc mơ (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/%E5%AD%90)
    同 おなじ: không thay đổi (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/%E5%90%8C)
    見 みている: nhìn thấy, quan sát (cách viết kanji: http://tangorin.com/kanji/%E8%A6%8B)
    _______________________________________
    #### Ngữ pháp ####

    -*- Muốn làm gì

    Code:
    V + たいです
    V + taidesu.
    
    & Không muốn làm gì
    
    V + たくないです.
    V + takunaidesu.
    
    Ví dụ:
    飛(と)んで行(い)きたい.
    Ton de ikitai .
    muốn bay đi.
    (nghe: http://tinyurl.com/lbv3lzv)
    行(ゆ)きたい.
    Yuki tai. - ikitai
    muốn ra đi.
    (nghe: http://tinyurl.com/nyyezmp)
    私(わたし)はえいが を みたいです.
    Watashi wa eiga wo mitaidesu.
    Tôi muốn đi xem phim.
    (nghe: http://tinyurl.com/ldg9b7r)
    あなたは コーヒーが のみたいですか。
    Bạn muốn uống cà phê không?
    (nghe: http://tinyurl.com/mpqekr2)
    はい、わたしは コーヒーが のみたいです
    Hai,Watashi wa kouhii ga nomitaidesu.
    Vâng,Tôi muốn uống cà phê.
    (nghe: http://tinyurl.com/kxhf63b)
    私(わたし)は あそび に いきたくないです.
    Tôi không muốn đi chơi.
    (nghe:http://tinyurl.com/lkzum6j)
    私(わたし)はにほんご と えいご をべんきょう したくないです.
    Tôi không muốn học tiếng nhật và tiếng anh.
    (nghe: http://tinyurl.com/l7la6of)
    
    -*- muốn có gì đó
    N がほしいです
    N ga hoshiidesu.
    
    & không muốn có gì đó
    N がほしくないです
    N ga hoshikunaidesu. Do ほしい hoshii là tình từ i い nên chữ i い biến đổi thành ku く.
    
    Ví dụ:
    翼(つばさ)がほしい
    Tsubasa ga hoshii
    Muốn có đôi cánh.
    (nghe: http://tinyurl.com/k8ycxgf)
    私(わたし)は Ipad が ほしいです.
    Watashi wa Ipad ga hoshiidesu.
    Tôi muốn có Ipad.
    私(わたし)は こいびと が ほしくない です.
    Watashi wa koibito ga hoshikunai desu.
    Tôi không muốn người yêu.
    (nghe: http://tinyurl.com/meh8el8)
    
    -*- nếu thì (sao đó)
    もし …. すれば
    Moshi …. sureba
    Có thể rút gọn còn chữ れば reba người ta cũng hiểu là nói nếu thì
    
    Ví dụ:
    いま私(わたし)の願(ねが)いごとがかなうな らば 翼(つばさ)がほしい
    Ima watashi no negaigoto ga kanau na raba Tsubasa ga hoshii
    Nếu giờ điều tôi ước có thể thành hiện thực, Tôi sẽ muốn có một đôi cánh
    (nghe: http://tinyurl.com/md2vdj4)
    (Do かなう kanau là tính từ na な nên thêm chữ na な trước らば raba)
    もしあまが ふれば,きょう は あそびに いきません.
    Moshi ame ga fureba, kyou wa asobi ni ikimasen.
    Nếu trời mưa, hôm nay tôi sẽ không đi chơi.
    (nghe: http://tinyurl.com/mdbq6ce)
    もし おかね が あれば, にほん へ りょこうに いきます.
    Nếu có tiền thì tôi sẽ đi du lịch Nhật bản.
    (nghe: http://tinyurl.com/kj5xrmb)
    
    -*- Xin phép điều gì đó
    N (を) ください.
    N (wo) kudasai.
    
    Ví dụ:
    この背中(せなか)に鳥(とり)のように白(しろ)い翼(つばさ)つけてください.
    Kono senaka ni tori no you ni Shiroi tsubasa tsukete kudasai.
    Xin cho tôi mang đôi cánh trắng trên lưng như những chú chim.
    (nghe: http://tinyurl.com/n76he4y)
    きってをください.
    Kitte wo kudasai.
    Xin hãy cho tôi con tem.
    (nghe: http://tinyurl.com/mq3end3)
    ちょっと まって ください.
    Chotto matte kudasai.
    Xin chờ tôi một chút.
    (nghe: http://tinyurl.com/l8229zc)
    あした きて ください.
    Ashita kite kudasai.
    Xin hãy đến vào ngày mai.
    (nghe: http://tinyurl.com/ll7lbup)
    ______________________________________
    おしもい. oshimoi
    ^‿^ đã hết bài rồi.

    Các bạn thấy học tốt chứ?


    ٩◔‿◔۶ Hãy tiếp tục theo dõi lần tới nhé.
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 09-08-2013 lúc 01:10 AM

  2. The Following 6 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    AzKeima (09-08-2013), dung.the (21-09-2013), lovetoday_1234 (11-08-2013), ngocnunhan (09-08-2013), nguyenngockid (18-10-2013), peo13 (03-09-2013)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 18-06-2010, 10:15 AM
  2. [MF]Tsubasa - Trọn bộ 15 tập
    By doducluyen in forum Manga
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 07-12-2008, 01:00 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •