>
Trang 13/45 đầuđầu ... 3 9 10 11 12 13 14 15 16 17 23 ... cuốicuối
kết quả từ 121 tới 130 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #121
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 17 - Ogenki desu ka?

    Topic này càng lúc càng đông vui ^__^/

    Xin lỗi vì không trả lời riêng cho từng người được, nói chung những chỗ sai mo*hoa đã cố gắng sửa, bản thân mo*hoa cũng đang tự học thôi nên không thể tránh khỏi có sai sót và nhầm lẫn, mong các senpai chỉ bảo cho. Arigatou gozaimasu.

    Bài 17 rất ngắn nhưng cũng rất hữu ích và ..cơ bản khi bạn học bắt đầu học bất kì ngôn ngữ nào. Hôm nay chũng ta sẽ biết cách hỏi "bạn có khỏe không?"

    ---------------------------------
    Bài 17 - Ogenki desu ka?

    Audio:
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/2006/01/11/beginner-lesson-17-how-are-you/
    Hội thoai:

    Kanji:
    夏子: お元気 ですか。
    ピーター: 元気 ですよ。お元気 ですか。
    夏子: 元気 ですよ。

    Kana:
    なつこ: おげんき ですか。
    ピーター: げんき ですよ。おげんき ですか。
    なつこ: げんき ですよ。

    Thân mật:
    ピーター: げんき?
    なつこ: げんき じゃない。

    Romaji
    Natsuko: Ogenki desu ka?
    Piitaa: Genki desu yo. Ogenki desu ka?
    Natsuko: Genki desu yo.

    Tiếng Việt:
    Natsuko: Anh có khỏe không?
    Peter: Tôi khỏe. Cô thế nào?
    Natsuko: Tôi khỏe.

    Từ vựng:

    元気 「げんき」 (genki)
    * お đứng đầu câu làm tăng độ lịch sự của câu nói.

    Câu hỏi từ lịch sự nhất đến thân mật nhất:
    - Ogenki desu ka?
    - Genki desu ka?
    - Genki?

    Câu trả lời:
    絶好調 「ぜっこうちょう」  (zekkouchou): vô cùng khỏe

    元気一杯 「げんき いっぱい」 (genki ippai): rất khỏe
    - いっぱい (ippai) : nhiều,

    すごく 元気 / すごい 元気 (sugoku genki / sugoi genki) : rất khỏe

    元気  「げんき」 (genki) : khỏe, tốt

    まあまあ  (maamaa): bình thường

    あまり 元気 では ありません / あまり 元気 じゃない (amari dewa arimasen / amari janai): không tốt lắm, không khỏe lắm.
    - amari: không tốt

    元気 ではありいません / 元気 じゃない / 元気 ではない。: không khỏe

    駄目 「だめ」 (dame): rất tệ

    * Khi nói chuyện với người thân và bạn bè có thể không dùng "desu" ở cuối câu.

    Dạng phủ định của danh từ và na-tính từ: thay "desu" bằng "dewa arimasen" trong câu lịch sự, "janai" hoặc "dewa nai" trong câu thân mật, "janai" được dùng thường xuyên hơn.

    -------------------------

    みんなは げんき ですか? ^__^

    また あした。 
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 21-11-2008 lúc 08:19 AM Lý do: Sửa lỗi chính tả でわ--> ではありません。
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  2. #122
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    há há, đó cũng là một hỉu nhầm do nick gây ra, há há ...thui kệ, ai nghĩ mình còn trẻ thì cũng...thích thích, he he ...
    Đang mong rei là một anh đẹp trai để cưa cẩm, tiếc quá...., dzị là em đẹp trai mất rùi :if:
    bùn ghia, thì ra cún vẫn chưa ......:kantoi::kantoi:
    rei là con gái mờ :emptyone:

    mún cưa thì cưa b fri hay bleach ý

  3. #123
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    @mo*hoa:
    Topic này càng lúc càng đông vui ^__^
    hí hí, ko những đông vui mờ còn bổ ích, trc' hết là nhờ mo*hoa先生ý
    みんなは げんき ですか? ^__^
    げんき いっぱい、おげんきですか
    Có bài mới rùi, cực kì cám ưn Mo*hoa
    bùn ghia, thì ra cún vẫn chưa ......
    rei là con gái mờ
    há há há há
    rei là con gái hả, oiiiiiiiiiii, ごめんね há há, sozi sozi
    há há, cún vẫn chưa.........kiếm ra 1 anh online hề hề...
    thay đổi nội dung bởi: cún, 11-01-2008 lúc 06:26 PM

  4. #124
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    @cún: 今日 私は あまり 元気 では ありません。 

    Như đã hứa , bài hôm nay sẽ là về Động từ. Vì chúng ta mới học nên sẽ bắt đầu từ mẫu câu lịch sự dùng để nói với người lạ, cấp trên. Cách chia động từ trong câu thân mật khi nói chuyện với người thân và bạn bè sẽ được nói đến trong những bài sau.

    -------------------------------
    Động từ: ~masu, ~masen, ~mashita, ~masen deshita.

    Trong cấu trúc câu Tiếng Nhật , động từ luôn đứng ở cuối câu, được chia theo thời gian : quá khứ, hiện tại (ko có thì tương lai), chia theo mức độ thân mật. ( động từ thường với người thân, bạn bè. động từ lịch sự với cấp trên và người lạ)

    Phân loại động từ:


    Động từ trong Tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm: nhóm 1, nhóm 2 và nhóm bất quy tắc.

    Nhóm 1 (u-động từ hay Godandoushi) :
    - Những động từ có dạng nguyên thể kết thúc bằng: u (ru, tsu, su, ku, gu, mu, bu, u, nu)
    VD:
    話す (hanasu) - nói
    聞く (kiku) - nghe
    待つ (matsu) - chờ
    飲む (nomu) - uống
    分かる (wakaru) - biết
    死ぬ (shinu) - chết (động từ duy nhất kết thúc bằng nu)
    ある (aru) - tồn tại (dùng cho cây cối, đồ vật)

    Nhóm 2 (ru-dộng từ hay Ichidandoushi):
    - Những động từ có dạng nguyên thể kết thúc là: iru, eru
    Tất cả những động từ có đuôi "ru" nhưng không có "i" hay "e" đứng trước "ru" đều thuộc Nhóm 1. Nhưng nhiều động từ kết thúc là "iru" và "eru" vẫn thuộc Nhốm 1 <-- cái này chỉ có cách học thuộc ^^;
    VD:
    食べる (taberu) - ăn
    見る (miru) - xem, nhìn
    寝る (neru) - ngủ
    起きる (okiru) - thức dậy
    出る (deru) - rời khỏi, đi khỏi
    居る (iru) - tồn tại (dùng cho người và động vật)

    Nhóm 3 <nhóm bất quy tắc> chỉ có 2 động chính là:
    する (suru): làm
    くる (kuru): đến
    *2 động từ này sẽ kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành động từ mới. VD: benkyou: học (danh từ) -->benkyou-suru : học (động từ)

    Chia động từ:


    1. Hiện tại lịch sự (đuôi ~masu)

    Nhóm 1: bỏ う ở cuối thay bằng い + ます
    VD:
    đt nguyên --> đt gốc + i --> "masu"
    話す (hanasu) -> 話 hanashi --> 話ます hanashimasu (chú ý , không có âm "si" trong Tiếng Nhật, nên ở đây thay bằng "shi")
    聞く (kiku) --> 聞き kiki --> 聞きます kikimasu
    ある (aru) --> あり ari --> あります arimasu

    Nhóm 2: bỏ "ru", thêm "masu"
    VD:
    đt nguyên --> đt gốc --> "masu"
    食べる (taberu) --> 食べ tabe --> 食べます tabemasu
    見る (miru) -->見 mi --> 見ます mimasu
    居る (iru) --> 居ます imasu

    Nhóm 3: (nhóm bất quy tắc)
    する (suru) - bỏ る đổi す-->し + masu : します 
    くる (kuru) - bỏ る đổi く-->き + masu. : きます

    >> Mỗi động từ sau khi đã bỏ đuôi "u" , "ru" ta có được phần gốc của động từ .
    Thêm vào gốc đó "masu" (nhóm 2) hay "imasu" (nhóm 1) ta được động từ ở thì hiện tại dạng lịch sự, sử dụng vói cấp trên hoặc những người chưa thân lắm.
    Riêng "suru" và "kuru" có gốc là "shi" và "ki", sau khi ta đã có gốc của động từ, thêm vào "masu" như nhóm 2.

    2. Quá khứ lịch sự:
    Sau khi ta đã có dạng "masu" của động từ, thay "masu" bằng "mashita" ta được dạng quá khứ.

    話します (hanashimasu) --> 話しました (hanashimashita) : đã nói
    聞きます (kikimasu) --> 聞きました (kikimashita) : đã nghe
    あります (arimasu) --> ありました (arimashita) : đã tồn tại (đồ vật)

    食べます (tabemasu) --> 食べました (tabemashita) : đã ăn
    見ます (mimasu) --> 見ました (mimashita) : đã xem, đã thấy
    居ます (imasu) --> 居ました (imashita): đã tồn tại (người và động vật)

    します (shimasu) --> しました (shimashita) : đã làm
    来ます (kimasu) --> 来ました (kimashita) : đã đến

    3. Dạng phủ định ở thì Hiện tại :
    - Thay "masu" bằng "masen"

    話ます (hanasu) --> 話ません (hanashimasen): không nói
    聞きます (kikimasu) --> 聞きません (kikimasen) : không nghe
    あります (arimasu) --> ありません (arimasen): không tồn tại, không ở đó

    食べます (tabemasu) --> たべません (tabemasen) : không ăn
    見ます (mimasu) --> 見ません (mimasen): không xem, không thấy
    居ます (imasu) --> 居ません (imasen): không ở đó, ko tồn tại. 

    します (shimasu) --> しません (shimasen): không làm
    来ます (kimasu) --> 来ません (kimasen): không đến

    4. Dạng phủ định ở thì Quá khứ:
    - Thêm "deshita" vào sau "masen" --> masen deshita

    話ます (hanasu) --> 話ません (hanashimasen) --> 話しませんでした  (hanashimasen deshita)
    聞きます (kikimasu) --> 聞きません (kikimasen) --> 聞きませんでした (kikimasen deshita)
    あります (arimasu) --> ありません (arimasen) --> ありませんでした (arimasen deshita)

    食べます (tabemasu) --> たべません (tabemasen) --> 食べませんでした (tabemasen deshita)
    見ます (mimasu) --> 見ません (mimasen) --> 見ませんでした (mimasen deshita)
    居ます (imasu) --> 居ません (imasen) --> 居ませんでした (imasen deshita)

    します (shimasu) --> しません (shimasen) --> しませんでした (shimasen deshita)
    来ます (kimasu) --> 来ません (limasen) --> 来ませんでした (kimasen deshita)

    ---------------
    Danh sách những động từ nhóm 1 có đuôi iru/eru: (để tham khảo)
    要る (iru) - cần
    帰る (kaeru) - trở về (nhà,..)
    切る (kiru) - cắt
    しゃべる (shaberu) - nói
    知る (shiru) - biết
    入る (hairu) - đi vào
    走る (hashiru) - chạy
    減る (heru) - giảm xuống
    限る (kagiru) - giới hạn
    蹴る (keru) - đá
    ....

    Nguồn:
    http://japanese.about.com/library/weekly/aa031101a.htm
    http://thejapanesepage.com/readartic...?article_id=14
    http://www.guidetojapanese.org/
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 21-11-2008 lúc 08:20 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  5. #125
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    今日私はあまり元気でわありません � 
    oh, そうですか。。。
    Phải giữ sức khỏe thì mí giúp mọi người học chứ Mo*hoa :if:
    yeah yeah, khỏe nè đẹp nè, yeah yeah,phải ngủ đủ :sleep_well:, phải ăn đủ, đừng để bị xì trét nha ....
    cố lên người đẹp, yeah yeah , 頑張ってね!!!!!!!!!!! :hero:

    ---------------------
    ùi, bài bữa nay mí ghê nè
    Cố lên
    Mặc dù đã đọc qua trong cuốn minna phần này nhưng mà sao nó cứ quên hoài àh :aaa:, hê hề, chắc phải thực hành nhìu :aaa:
    きのう、mo*hoaちゃんは どこに いましたか? (câu này hỏi hơi vô duyên, nhưng mà trong mức độ hiện nay thì cứ thế này đã, ha ha)
    thay đổi nội dung bởi: cún, 14-01-2008 lúc 12:50 AM

  6. #126
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    oh, そうですか。。。
    Phải giữ sức khỏe thì mí giúp mọi người học chứ Mo*hoa :if:
    yeah yeah, khỏe nè đẹp nè, yeah yeah,phải ngủ đủ :sleep_well:, phải ăn đủ, đừng để bị xì trét nha ....
    cố lên người đẹp, yeah yeah , 頑張ってね!!!!!!!!!!! :hero:


    きのう、mo*hoaちゃんは どこに いましたか? (câu này hỏi hơi vô duyên, nhưng mà trong mức độ hiện nay thì cứ thế này đã, ha ha)
    はい はい。^^ 土曜日に 私は としょかんに い した、べんきょうしました。 日曜日に、私は いえに いました ずっと ドラマを 見ました。 ^^

    - 土曜日 (doyoubi): thứ bảy
    - 日曜日 (nichiyoubi): chủ nhật
    - としょかん: thư viện
    - いえ: nhà
    - ずっと : cả ngày
    - ドラマ : drama
    Giới từ:
    - ni = ở(đâu), vào lúc ,
    - wo (đọc là ô): bổ nghĩa cho vật, đối tượng bị tác động trong câu.
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  7. #127
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    日曜日に、私は いえに いました �ずっと ドラマを 見ました。 ^^
    あのドラマ が すきですか?
    今日、私も だいがくの としょう ん に べんきょう しました。

    hà hà
    sau một hồi cố gắng đã viết được 2 câu
    thay đổi nội dung bởi: cún, 14-01-2008 lúc 07:00 PM

  8. #128
    Retired Mod
    rei_kiwi's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7062
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: An Giang
    Tổng số bài viết: 1,531
    Thanks
    978
    Thanked 856 Times in 237 Posts
    ずっと : cả ngày
    zutto đâu phải là cả ngày, nó chỉ có nghĩa là "all the time" thôi mà, còn cả ngày là "ichi nichijuu" mờ

  9. #129
    Retired Mod


    Thành Viên Thứ: 11464
    Giới tính
    Nam
    Đến Từ: Nam Định
    Tổng số bài viết: 470
    Thanks
    19
    Thanked 123 Times in 30 Posts
    zutto: mãi, suốt , suốt ngày, suốt 1 thời gian.

    BUT,xét về ý nghĩa trong câu thì như nhau thôi.
    xem cả ngày, xem suốt, xem suốt ngày đều cùng 1 ý
    Chữ ký của fri_13th
    HÃY SỐNG MÃNH LIỆT NHƯ NGỌN CỎ



  10. #130
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    @cúnちゃん、いっぱいドラマが好きで すよ。今私はドラマ「Tokyo-Juliet」を見ます。
    すごくおもしろくてたのしいですよ

    きのう私と友達は えいがかんへ  いきました。
    おとといは 私の いとこの たん ょうびでした。パーティーにいきま た。
    今日、だいがくへいきます、ちょっ 忙しいですよ。
    そしてあした新しいレッスンをかき す。

    - 面白い 「おもしろい」 (omoshiroi) : thú vị
    - 楽しい 「たのしい」 (tanoshii) : hài hước

    - 一昨日 「おととい」 (ototoi) : ngày hôm kia
    - 昨日 「きのう」(kinou): hôm qua
    - 今日 「きょう」(kyou): hôm nay
    - 明日 「あした」 (ashita): ngày mai

    - 友達 「ともだち」(tomodachi): bạn bè
    - 映画 「えいが」 (eiga): phim
    - 映画館 「えいがかん」 (eigakan): rạp chiếu phim
    - 従弟 「いとこ」(itoko): em họ
    - パーティー (paatii): party
    - 大学 「だいがく」 (daigaku): trường đại học
    - 新しい 「あたらしい」 (atarashii): mới
    - レッスン (ressun): bài học
    - かく (kaku) --> かきます(kakimasu) : viết

    みんなは忙しいですか?

    また明日。 
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 17-01-2008 lúc 07:16 PM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

Trang 13/45 đầuđầu ... 3 9 10 11 12 13 14 15 16 17 23 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •