



Hóa ra là như vậy, bạn Say đúng là tò mò quá rùi.
Hơ, lần này công ty bạn sẽ làm là sản xuất linh kiện cho hãng ô tô nào vậy
Vì không phải công ty ô tô nào cũng dùng từ chuyên ngành giống nhau đâu
Tiếng Việt
Tiếng Nhật Tiếng Anh 56. Biến mất, tiêu dùng 消失(しょしつ) Consumption 57. Biên tập, biên soạn, chọn lọc 編集(へんしゅう) Edit 58. Sang số, đổi số 変速(へんそく) Shift 59. Bình giá, đánh giá, định giá 評価(ひょうか) Value, Assessment 60. Bình quân 平均(へいきん) Average 61. Bó, gói, xếp đặt 荷造り(にづくり) Pack 62. Bối cảnh 背景(はいけい) Background, scene, setting, back 63. Cân, đo lường 量る、計る(はかる) Weigh, measure 64. Buộc chặt 締める(しめる) Fasten 65. Cân xứng, đối xứng 対称(たいしょう) Symmetrical
TerryFox (21-09-2011)




Subaru à? Haizzz, dù sao cũng đã hứa là giúp rồi, tớ sẽ cố gắng lựa chọn những từ thông dụng nhất, vì đưa từ chuyên môn quá thì vừa là tớ vi phạm quy định bảo mậtNguyên văn bởi TerryFox;
và bạn sang bên đó cũng không dùng đến
![]()
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Anh 66. Cạnh, mép, rìa, gờ エッジ Edge 67. Cánh chịu lực アーム Arm 68. Cao hơn 以上(いじょう) Above 69. Cấp bậc, mức độ グレード Grade 70. Cấp trên, thượng cấp 上級(じょうきゅう) Senior, superrior, upper 71. Cắt 切る(きる) Cut 72. Câu hỏi 質問(しつもん) Question 73. Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó (gọi điện, viết mail, trao đổi hàng ngày) 宜しくお願い致します (よろしく おねがい いたします) 74. Cấu thành 構成(こうせい) Formation 75. cấu trúc, xây dựng 構築(こうちく) Construction 76. Chạm vào, đụng vào, kề sát タッチ Touch 77. Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc 抑える(おさえる) Hold, catch 78. Chào hỏi 挨拶(あいさつ) Greeting, compliment 79. Chào trước khi về お先に失礼します (おさき に しつれいします) 80. Chấp nhận, thừa nhận 認める(みとめる) Accept, admit
TerryFox (21-09-2011)


Hi, chúc bạn Terry ngày mới tốt lành ^^
Đi làm ca chiều nên là bạn Say bình minh muộn muộn chút
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Tiếng Anh 81. Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt 厳密(げんみつ) Strict, rigid 82. Chất đống, đống 積み上げ(つみあげ) Pile, heap 83. Chất đốt, nguyên liệu フューエル Fuel 84. Chất lượng, phẩm chất 品質(ひんしつ) Quality 85. Cháy 焼ける(やける) Burn, Fade 86. Chảy (nước chảy) 流す(ながす) 87. Chạy lung tung 暴走(ぼうそう) Runaway 88. Chạy ra, nhảy ra 飛び出す(とびだす) Jump 89. Chảy ra, rò rỉ 漏れる(もれる) Escape, drop 90. Chế tạo 作る、造る(つくる) Make, produce 91. Kiểm tra チェック Check 92. Chèn vào, ***g vào 差し込む(さしこむ) Insert 93. Chỉ định 指定(してい) Designation 94. Chi phối, ảnh hưởng 支配(しはい) Control 95. Chỉ ra, chỉ trích 指摘(してき) Indication, notice 96. Chỉ thị 指示(しじ) Instruction 97. Chỉ dẫn 要領(ようりょう) Instruction 98. Chi tiết khác 他部品(たぶひん) Part another 99. Chi tiết, bộ phận 部品(ぶひん) Part 100. Chi tiết đơn 単品(たんぴん)
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 24-09-2011 lúc 01:18 PM
TerryFox (22-09-2011)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks