>
Trang 2/2 đầuđầu 1 2
kết quả từ 11 tới 15 trên 15

Ðề tài: Từ vựng chuyên ngành Ô tô

  1. #11
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 35394
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 33
    Thanks
    23
    Thanked 6 Times in 4 Posts
    Trích Nguyên văn bởi Sayuri_chan View Post
    Ờ mà tớ nhớ là dạo trước bạn Terry có hỏi xin từ vựng chuyên ngành dệt may để chuẩn bị đi làm cơ mà.
    Cho tớ tò mò chí chẹo, sao giờ lại chuyển sang bên linh kiện ô tô vậy?
    ah trước mình ở công ty In ấn nhưng do động đất nên công ty phá sản, nên lần này thi vào công ty này
    Chữ ký của TerryFox
    __________________
    Nhớ Kích Nút Thank Nha

    Người cuối cùng chưa hẳn là người đắng nhất


  2. #12
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Hóa ra là như vậy, bạn Say đúng là tò mò quá rùi.
    Hơ, lần này công ty bạn sẽ làm là sản xuất linh kiện cho hãng ô tô nào vậy
    Vì không phải công ty ô tô nào cũng dùng từ chuyên ngành giống nhau đâu

    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật Tiếng Anh
    56. Biến mất, tiêu dùng 消失(しょしつ) Consumption
    57. Biên tập, biên soạn, chọn lọc 編集(へんしゅう) Edit
    58. Sang số, đổi số 変速(へんそく) Shift
    59. Bình giá, đánh giá, định giá 評価(ひょうか) Value, Assessment
    60. Bình quân 平均(へいきん) Average
    61. Bó, gói, xếp đặt 荷造り(にづくり) Pack
    62. Bối cảnh 背景(はいけい) Background, scene, setting, back
    63. Cân, đo lường 量る、計る(はかる) Weigh, measure
    64. Buộc chặt 締める(しめる) Fasten
    65. Cân xứng, đối xứng 対称(たいしょう) Symmetrical
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  3. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (21-09-2011)

  4. #13
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 35394
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 33
    Thanks
    23
    Thanked 6 Times in 4 Posts
    Trích Nguyên văn bởi Sayuri_chan View Post
    Hóa ra là như vậy, bạn Say đúng là tò mò quá rùi.
    Hơ, lần này công ty bạn sẽ làm là sản xuất linh kiện cho hãng ô tô nào vậy
    Vì không phải công ty ô tô nào cũng dùng từ chuyên ngành giống nhau đâu
    ko sao , học được ít nào hay ít đấy . Công ty mình SX cho hãng SUBARU.
    Chữ ký của TerryFox
    __________________
    Nhớ Kích Nút Thank Nha

    Người cuối cùng chưa hẳn là người đắng nhất


  5. #14
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi TerryFox;
    Công ty mình SX cho hãng SUBARU.
    Subaru à? Haizzz, dù sao cũng đã hứa là giúp rồi, tớ sẽ cố gắng lựa chọn những từ thông dụng nhất, vì đưa từ chuyên môn quá thì vừa là tớ vi phạm quy định bảo mật và bạn sang bên đó cũng không dùng đến
    Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Anh
    66. Cạnh, mép, rìa, gờ エッジ Edge
    67. Cánh chịu lực アーム Arm
    68. Cao hơn 以上(いじょう) Above
    69. Cấp bậc, mức độ グレード Grade
    70. Cấp trên, thượng cấp 上級(じょうきゅう) Senior, superrior, upper
    71. Cắt 切る(きる) Cut
    72. Câu hỏi 質問(しつもん) Question
    73. Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó (gọi điện, viết mail, trao đổi hàng ngày) 宜しくお願い致します (よろしく おねがい いたします)
    74. Cấu thành 構成(こうせい) Formation
    75. cấu trúc, xây dựng 構築(こうちく) Construction
    76. Chạm vào, đụng vào, kề sát タッチ Touch
    77. Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc 抑える(おさえる) Hold, catch
    78. Chào hỏi 挨拶(あいさつ) Greeting, compliment
    79. Chào trước khi về お先に失礼します (おさき に しつれいします)
    80. Chấp nhận, thừa nhận 認める(みとめる) Accept, admit
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (21-09-2011)

  7. #15
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Hi, chúc bạn Terry ngày mới tốt lành ^^
    Đi làm ca chiều nên là bạn Say bình minh muộn muộn chút


    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật
    Tiếng Anh
    81. Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt 厳密(げんみつ) Strict, rigid
    82. Chất đống, đống 積み上げ(つみあげ) Pile, heap
    83. Chất đốt, nguyên liệu フューエル Fuel
    84. Chất lượng, phẩm chất 品質(ひんしつ) Quality
    85. Cháy 焼ける(やける) Burn, Fade
    86. Chảy (nước chảy) 流す(ながす)
    87. Chạy lung tung 暴走(ぼうそう) Runaway
    88. Chạy ra, nhảy ra 飛び出す(とびだす) Jump
    89. Chảy ra, rò rỉ 漏れる(もれる) Escape, drop
    90. Chế tạo 作る、造る(つくる) Make, produce
    91. Kiểm tra チェック Check
    92. Chèn vào, ***g vào 差し込む(さしこむ) Insert
    93. Chỉ định 指定(してい) Designation
    94. Chi phối, ảnh hưởng 支配(しはい) Control
    95. Chỉ ra, chỉ trích 指摘(してき) Indication, notice
    96. Chỉ thị 指示(しじ) Instruction
    97. Chỉ dẫn 要領(ようりょう) Instruction
    98. Chi tiết khác 他部品(たぶひん) Part another
    99. Chi tiết, bộ phận 部品(ぶひん) Part
    100. Chi tiết đơn 単品(たんぴん)
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 24-09-2011 lúc 01:18 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  8. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (22-09-2011)

Trang 2/2 đầuđầu 1 2

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Đàn ông mặc váy để làm 'chuyện ấy' trên phố
    By ZenG in forum Tin Tức Đó Đây
    Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 26-08-2007, 12:52 PM
  2. Chuyện hậu sự của người Nhật thời hiện đại
    By Kasumi in forum Toàn cảnh Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 22-03-2007, 06:41 PM

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •