Cách nối câu đối với tính từ
Tính từ đuôi い bỏ い thêm くて
Tính từ đuôi な bỏ な thêm で
Ví dụ:
Code:
この部屋はひろくて、あかるいです
Căn phòng này vừa rộng vừa sáng
彼女はきれいで,しんせつです
Cô ta vừa đẹp vừa tốt bụng.
DANH TỪ Và TÍNH TỪ な
Danh từ và tính từ な có cách chia giống nhau.
Code:
Khẳng định hiện tại:
Danh từ (tính từ な) (です) -------------> Danh từ (tính từ な) + (だ)
Ví dụ:
雨です(あめです) ---------------> 雨だ(あめだ) : mưa
親切です(しんせつです)--------------> 親切だ(しんせつだ): tử tế
Phủ định hiện tại:
Danh từ (tính từ な) + (じゃありません) ------------> Danh từ (tính từ な) + (じゃない)
Ví dụ:
雨じゃありません(あめじゃありません)------------> 雨じゃない(あめじゃない): không mưa
親切じゃありません(しんせつじゃありません)---------->親切じゃない(しんせつじゃない): không tử tế
Khẳng định quá khứ:
Danh từ (tính từ な) + (でした) -----------------> Danh từ (tính từ な) + (だった)
Ví dụ:
雨でした(あめでした) ------------------------> 雨だった(あめだった): đã mưa
親切です(しんせつでした)---------------------->親切だった(しんせつだった): đã tử tế
Phủ định quá khứ:
Danh từ (tính từ な) + (じゃありませんでした) ----> Danh từ (tính từ な) + (じゃなかった)
Ví dụ:
雨じゃありませんでした(あめじゃありませんでした)----------------->雨じゃなかった(あめじゃなかった): đã không mưa
親切じゃありませんでした(しんせつじゃありませんでした)---------------->親切じゃなかった(しんせつじゃなかった) : đã không tử tế
TíNH TỪ い
Tính từ này thì các bạn chỉ việc bỏ です và chia theo bình thường
Ví dụ:
Code:
高いです(たかいです)-------------------->高い(たかい) : cao
高くないです(たかくないです)------------------>高くない(たかくない) : không cao
高かったです(たかかったです)----------------->高かった(たかかった) : đã cao
高くなかったです(たかくなかったです)----------------->高くなかった(たかくなかった) : đã không cao
hy vọng giúp được các bợn
Bookmarks