Thanks bạn SayuriKaori nha...![]()


Thanks bạn SayuriKaori nha...![]()


Chữ 凛, âm hán việt đọc là Lẫm.Nguyên văn bởi linhbunny;
Bạn để ý sẽ thấy có bộ Băng 冫 trong chữ này, vì thế mà nó mà nó mang nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội, phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai....
linhbunny (29-04-2010)


Thế từ "Nghĩa" trong trọng nghĩa khinh tài tiếng Nhật là gì hở bạn?


Là chữ Nghĩa - 義 này nè bạn.Nguyên văn bởi Che Guevara VN;
Nếu dùng để đặt tên thì người Nhật có 1 số cách gọi như là Gi, Tadashi, Tsutomu, Nori, Makoto, Yoshi, Yoshikatsu, Yoshitsugu, Yoshinori, Yoshihiro, Yoshimi, Yoshimura.


Hồ hồ mình cũng biết tên của mình rồi
Your name is "Kaito" in Japanese. The characters that make up your name literally translate to "kai" - sea, ocean, and "to" from the word "tobu" - to fly, soar. Thus your name means "soaring sea".


Hì hì, bon chen "bình loạn" 1 tí teo nháNguyên văn bởi anhtrue;
Xem chữ Hán bạn gừi thì gồm chữ Hải (海) và chữ Tường (翔).
Nghĩa tiếng Việt của chữ Tường này như sau:
1, Liệng quanh. Nguyễn Du (阮攸): "Dương thế hà bất nam du tường" 當世何不南遊翔 (thời ấy sao không bay lượn sang Nam chơi?)
2, "Cao tường" ?翔 ngao du đùa bỡn.
3, Cùng nghĩa với chữ "tường" 詳 (Rõ ràng, tường tất, tường tận)
4, Đi vung tay.


Bạn ơi, cho mình hỏi tên mình là Hoàng Quỳnh Hoa thì sang tiếng Nhật sẽ như thế nào?
Còn nghĩ của cái tên Honami Funabashi là gì?


Tên bạn viết chuẩn theo tiếng Nhật nè ホアン・クィン・ホアNguyên văn bởi Honami;
1. Hoàng - 黄, màu vàng, họ Hoàng cũng là chữ này nha. Đọc là Ou hoặc Han.
2. Quỳnh, 瓊 trong từ hoa quỳnh, đọc là Kui.
3. Hoa - 花, bông hoa. Đọc là Kasumi hoặc Hana.
Honami thì Say biết có 1 vài tên như sau:Nguyên văn bởi Honami;
【帆奈美 】 PHÀM NẠI MỸ
【帆波 】 PHÀM BA
【保奈美 】 BẢO NẠI MỸ
【穂菜実 】 TUỆ THÁI THỰC
【穂奈美 】 TUỆ NẠI MỸ
【穂波 】 TUỆ BA
【穂並 】 TUỆ TỊNH
Còn Funabashi thì có 船橋 - THUYỀN KIỀU.
Đó là 1 trong số những tên của người Nhật. Còn nghĩa Hán Việt thì Say cũng không rõ lắm, xin lỗi bạn nha m(_ _)m


Các Bác cho em hỏi, e tên là: Lê Văn Trọng
vậy tên tiếng Nhật của e là gì
Arigatogozaimasu!


Tên viết theo tiếng Nhật của bạn là レー・ヴァン・チョンNguyên văn bởi lvtrong;
Còn nếu phân tích theo Hán Việt thì như sau:
1. Họ Lê - 黎, đọc là Rei
2. Văn - 文, đọc là Kazari, Kanou, Fukuhara, Fukumi, Fukumitsu, Fukumoto, Fukuwara, Fuminori, Bun, Bunkou, Bunsaku, Bunji, Minehara, Minemoto, Mun.
3. Trọng - 重, trong từ tôn trọng. Đọc là Atsushi, Omoshi, Shige, Shigekatsu, Shigeji, Shigetsugu, Shigenori, Shigemune, Shigeyuki, Shigeru, Juu, Souta, Souda, Tadashi, Muneta, Muneda, Munenori.
lvtrong (30-04-2010)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks