Uhm, tên của ấy có thể dịch sang tiếng Nhật là Kashiko, Kenshou, Sakashi, Satoru, MakotoNguyên văn bởi loveminem;
![]()


Uhm, tên của ấy có thể dịch sang tiếng Nhật là Kashiko, Kenshou, Sakashi, Satoru, MakotoNguyên văn bởi loveminem;
![]()


Họ tên đầy đủ: Nguyễn Hoàng Long
Vậy tên tiếng Nhật sẽ là thế nào, nhờ Sayuri giúp.


^Nguyên văn bởi kalanhikov;
Không nghĩ là anh chàng nì cũng vào đây dạo chơi
Viết chuẩn tiếng Nhật nè グェン・ホアン・ロン
Còn vui vui thì sẽ sao nhỉ?
1. Nguyễn - 阮, đọc Gen nè.
2. Hoàng - 皇 (vua), đọc là Kou, Sumeragi, Tadasu.
3. Long - 竜 (rồng), đọc là Shigemi, Tatsu, Tooru, Noboru, Ryuu, Ryou, Takashi.
Còn tùy ý tự ghép thành 1 cái tên mà bạn thích thui.
về phía Say thì Say sẽ gọi bạn là Ryuu-kun, thế là đủ, ngắn gọn và dễ nhớ
![]()
kalanhikov (14-07-2010)
akinori (16-07-2010)
Bạn cho mình hỏi tên Phước Thiện, Khánh Thư.
Cảm ơn nhiều^^.


1. Phước Thiện - 福善 - Fukuzen.Nguyên văn bởi shirogane;
Chữ Phước này chắc mang nghĩa như chữ Phúc (hạnh phúc, may mắn). Còn chữ Thiện mang nghĩa sự tốt đẹp, hoàn thiện.
2. Khánh Thư: Có 1 vài cách đọc như là Shinobu, Tadashi, Hakaru, Hiromu, Yuki.
shirogane (18-07-2010)
mình tên là Hoàng My, "Hoàng" trong chữ "Hoàng cung" còn "My" trong "Họa Mi", vậy thì tên tiếng nhật sẽ là gì nhỉ
P/s: vì mấy cậu bạn người hoa cứ gọi là "a My" nên hiện tại tớ lấy cái nick là Ami, vừa đọc đc 1 cuốn truyện thấy có nhân vật tên đấy, Say nói giúp tớ cái nghĩa của cái tên "Ami" theo tiếng Nhật lun nhá (nếu có).
Tks Say nhìu nhìu lắm![]()


cho em hỏi tên Hoàng Yến thì sang tiếng NHật là gì ạ, theo như pa má em nói thì Hoàng Yến là tên loài chim. em định đặt cái nickname theo tiếng Nhật nên mọi người giúp dùm em ^^


Hi hi, nếu là chim hoàng yến thì tiếng Nhật đọc là カナリア (Kanaria) em ạ.Nguyên văn bởi hoangyen2811;
Còn tên Hoàng Yến (黄燕 - chim én vàng) thì Nhật có tên riêng, là Kouen![]()


Hic, gomen My-chan nhé, tên của bạn rất đẹp nhưng lại không có chữ Hán tương ứng trong tiếng NhậtNguyên văn bởi eenie_meenie;
Say chỉ biết "Họa mi" thì được gọi là ほほじろ (Hohojiro) thui.
Còn tên Ami (あみ) trong tiếng Nhật thì có nhiều lắm.
【亜海 】 Á HẢI: Ami
【亜見 】 Á KIẾN: Ami
【亜三 】 Á TAM: Ami
【亜実 】 Á THỰC: Ami
【亜水 】 Á THỦY: Ami
【亜美 】 Á MỸ: Ami
【亜味 】 Á VỊ: Ami
【阿見 】 A KIẾN: Ami
【阿美 】 A MỸ: Ami
【宛 】 UYỂN, UYÊN: Ami
【安見 】 AN KIẾN: Ami
【安水 】 AN THỦY: Ami
【安美 】 AN MỸ: Ami
There are currently 5 users browsing this thread. (0 members and 5 guests)
Bookmarks