1. Tên Minh Nguyệt - 明月 của em, có nghĩa là trăng trung thu. Tiếng Nhật đọc là Meigetsu.Nguyên văn bởi prince_wing;
2. Thanh Huyền - 清玄, tên riêng là Kiyoharu hoặc Seigen.
3. Ngọc Anh - 玉瑛, pha lê. Người Nhật họ đọc là Gyokuei.
4. Minh Thu - 明秋, Meishuu. Cũng là tên 1 địa danh bên Nhật đó em à.











. Họ này trong tiếng Nhật đọc là Gen.

Bookmarks