当たり前ーあたりまえ- atarimae ( đương nhiên )
[ nắng quá~.~ lại nóng nữa]


当たり前ーあたりまえ- atarimae ( đương nhiên )
[ nắng quá~.~ lại nóng nữa]
え: tranh ảnh


駅ーえきーekinhà ga
き: cây![]()


Ban chơi xấu quá
Kite (diều) <sorry vì ko type đc katakana của cái chữ này , máy hàng net>
P/S: cấm te = tay nữa đấy nhá![]()
て て : tay tay
ban đùa đấy
鉄 : tetsu: sắt thép![]()


Stuki (nguyệt) , quay lại ki![]()
機器 : kiki : cơ khí, vẫn là ki nhá![]()


切手ーきってーkitte ( tem ) ^^
的 : teki : đíchlại quay về ki nhá
![]()
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks