>
Trang 5/17 đầuđầu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 15 ... cuốicuối
kết quả từ 41 tới 50 trên 162

Ðề tài: Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật (Cách sử dụng và phân loại ) -->List #1 (No.115)

  1. #41
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi xaula;
    xaula nghĩ thế này, vào đây thì dùng tuổi "tri thức ngôn ngữ" để xưng hô nhé. Tính tuổi này xaula còn bé lắm...
    Phục ss Say lắm, người đâu mà giỏi thế không biết
    Hic, Say sắp nổ mũi rùi nè, chẳng qua là mọi thứ nó nằm rải rác, và Say chỉ tập hợp nó về 1 chỗ cho dễ tìm thôi mà


    * Trạng từ よろよろ (yoroyoro) thường đi với ~する (suru)
    Diễn tả trạng thái bước chân đi không vững, sắp té ngã.




    Ví dụ:
    1. よっぱらいがよろよろ歩いている。
    Yopparai ga yoroyoro aruite iru.
    Gã say bước đi loạng choạng.

    2. 荷物が重くて、よろよろしてしまった。
    Nimotsu ga omokute, yoroyoro shite shimatta.
    Vì hành lý nặng nên đi xiêu vẹo.

    3. その病人はよろよろ(と)立ち上がった.
    Sono byounin wa yoroyoro (to) tachiagatta.
    Người bệnh đã lảo đảo đứng dậy.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  2. The Following 9 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (02-06-2010), Japanese_boy (03-06-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), nhocxjnhonljn3 (20-03-2011), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (02-06-2010), yuriakira (15-03-2013)

  3. #42
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ うとうと (utouto) thường đi với ~する (suru)
    Diễn tả trạng thái ngủ quên khi không phải vào giờ ngủ.




    1. テレビを見ているうちに、うとうと眠ってしまった。
    Terebi wo mite iru uchi ni, utouto nemutte shimatta.
    Trong lúc đang xem tivi tớ đã ngủ thiếp đi.

    2. 私は授業中にうとうとしてしまい、先生に起こされた.
    Watashi wa jugyouchuu ni, utouto shite shimai, sensei ni okosareta.
    Tớ ngủ gật trong giờ học và bị thầy giáo đánh thức.

    3. 睡眠不足で昼間にうとうとする.
    Suiminbusoku de hiruma ni utouto suru.
    Thiếu ngủ dẫn tới việc ngủ gật vào ban ngày

    4. テレビを見ながらうとうとする.
    Terebi wo minagara utouto suru.
    Ngủ gà ngủ gật trong lúc xem ti vi

    5. 電車の中でうとうとした.
    Densha no naka de utouto shita.
    Ngủ gà ngủ gật trên tầu điện
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (04-06-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (03-06-2010), yuriakira (15-03-2013)

  5. #43
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ぺこぺこ (pekopeko) thường đi với ~する (suru)
    Diễn tả trạng thái đói cồn cào.

    Thông thường người Nhật hay nói 「おなかがぺこぺこだ」 (Onaka ga pekopeko da - Tôi đói sôi cả lên rồi)



    1. 朝ご飯を食べなかったので、おなか が ペコペコだ。
    Asagohan wo tabe nakatta node, onaka ga pekopeko da.
    Vì không ăn sáng nên bụng tôi đang réo ầm ĩ.

    2. おなかがぺこぺこで、死にそうだ。
    Onaka ga pekopeko de, shini sou da.
    Tớ đói muốn chết nè.

    3. 今日はいっぱい遊んだから、おなか が ぺこぺこだ。
    Kyou wa ippai asonda kara, onaka ga pekopeko da.
    Hôm nay đi chơi cả ngày nên bụng đói meo.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following 9 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (04-06-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), ngongocmai (30-08-2012), nhocxjnhonljn3 (20-03-2011), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (21-06-2010), yuriakira (15-03-2013)

  7. #44
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ からから (karakara) thường đi với ~だ(~da)、~な(~na)、~の(~no)
    Diễn tả trạng thái khô cạn, thiếu nước (khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô cong)


    Ví dụ:
    1. のどがからからだ。ビールが飲みたい。
    Nodo ga karakara da. Biiru ga nomitai.
    Cổ họng khô ran. Tôi muốn uống bia.

    2.雨が降らないので、川の水がからからに渇いてしまった。
    Ame ga furanai node, kawa no mizu ga karakara ni kawaite shimatta.
    Vì không có mưa nên nước sông đã cạn kiệt.

    3. 池がからからに乾いている。
    Ike ga karakara ni kawaite iru.
    Ao đang bị khô cạn.

    4. 5日間も太陽に曝されたため、ラクダ さ えものどがからからに乾いてしまった.
    Itsukakan mo taiyou ni sarasareta tame, rakuda sae mo nodo ga karakara ni kawaite shimatta.
    Năm ngày phơi dưới nắng, khô cong (đến mức lạc đà cũng phải khát khô cả cổ)

    5. からからになるほど果物などからジュースを 絞 り出す.
    Karakara ni naru hodo kudamono nado kara juusu wo shibori dasu .
    Vắt hoa quả lấy nước tới mức gần như khô kiệt (vắt kiệt);

    6. さあ飲みましょう。私はのどがからからです.
    Saa nomimashou. Watashi wa nodo ga karakara desu.
    Nào, uống thôi. Tôi khát khô cả cổ rồi đây này.

    7. 焼け付くような太陽のせいで皮膚が 赤 くからからになった.
    Yake-tsuke youna taiyou no seide hifu ga akaku karakara ni natta.
    Da tớ bị đỏ ửng và khô do ánh nắng mặt trời

    8. からからの天気が何日も続いた.
    Karakara no tenki ga nan nichi mo tsuzuita.
    Thời tiết khô hạn đã kéo dài trong nhiều ngày.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  8. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (05-06-2010), fan shun oguri (18-09-2013), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), nhocxjnhonljn3 (20-03-2011), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (21-06-2010)

  9. #45
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ ふらふら (furafura) thường đi với ~だ(~da)、~の(~no)、~する(~suru)
    Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực, lảo đảo, bất an.




    Ví dụ:
    1. よく眠れなかったので、頭がふらふらする。
    Yoku nemurenakatta node, atama ga furafura suru.
    Vì không ngủ được nên đầu óc tớ cứ quay cuồng.

    2. 長い時間で歩いてので、足がふらふらだ。
    Nagai jikan de aruita node, ashi ga furafura da.
    Vì đi bộ 1 thời gian dài nên bước chân tôi lảo đảo.

    3. 彼はふらふらと立ち上がった.
    Kare wa furafura to tachiagatta.
    Anh ta lảo đảo đứng dậy.

    4. マラソンの最後の走者はふらふらになって、ゴールインした.
    Marason no saigo no sousha wa furafura ni natte, gouru-in shita.
    Người chạy về cuối trong cuộc thi maratông đã lảo đảo băng qua mức đến.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  10. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (05-06-2010), bienxanhcstd (13-06-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (21-06-2010), yuriakira (15-03-2013)

  11. #46
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ くたくら (kutakuta) thường đi với ~だ(~da)、~な(~na)、~の(~no)
    Diễn tả trạng thái quá mệt mỏi đến nỗi không thể di chuyển được.


    Ví dụ:
    1. 重い荷物をもって歩いたので、くたくたになった。
    Omoi nimotsu wo motte aruita node, kutakuta ni natta.
    Vì đi bộ mà mang theo hành lý nặng nên tôi mệt lả.

    2. くたくたで、何もしたくない。
    Kutakuta de, nani mo shitakunai.
    Vì mệt đừ người nên tôi không muốn làm gì cả.

    3. くたくたになるまで働く.
    Kutakuta ni naru made hataraku.
    Làm việc cho đến lúc mệt mỏi.

    4. 精神的にも肉体的にもくたくただ.
    Seishinteki nimo nikutaiteki nimo kutakuta da.
    Mệt mỏi cả về thể chất lẫn tinh thần.

    5. 一日中一生懸命働いてくたくただ.
    Ichinichi juu isshoukenmei hataraite kutakuta da.
    Phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức.

    6. 完全にくたくたで寝入ってしまう.
    Kanzen ni kutakuta de ne-itte shimau.
    Chìm vào giấc ngủ do mệt mỏi.


    ※ Khi sử dụng để miêu tả việc nấu ăn thì くたくた mang nghĩa là chín nhừ; mềm dừ.
    Ví dụ: ほうれん草が くたくたになる (Houren kusa ga kutakuta ni naru): Rau cải chín nhừ.

    ※Còn cách diễn tả dùng cho giấy, vải... thì くたくた sẽ là sự tơi tả; sự rách bươm; sự cũ nát.
    Ví dụ: くたくたの服 (kutakuta no fuku): quần áo cũ đã bị rách bươm.

  12. The Following 10 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (07-06-2010), bienxanhcstd (13-06-2010), kool (30-08-2010), lien_vp (20-03-2012), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), Ngọc ulis (19-03-2013), nhocxjnhonljn3 (20-03-2011), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), xaula (21-06-2010)

  13. #47
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ がくがく(gakugaku) thường đi với ~だ(~da)、~する(~suru)
    Diễn tả trạng thái lúc đầu là ổn định nhưng sau đó trở nên mất ổn định hơn như mệt mỏi, xói mòn, rách...



    Ví dụ
    1. 野球のピッチャーをしたので、肩ががくがくだ。
    Yakyuu no pitchaa wo shita node, kata ga gakugaku da.
    Vì đã phát bóng chày nên vai tôi mỏi nhừ.

    2. いすの足ががくがくしている。
    Isu no ashi ga gakugaku shite iru.
    Cái chân ghế đang lung lay.

    3. 硬いものを食べたので、歯ががくがくした。

    Katai mono wo tabeta node, ha ga gakugaku shita.
    Ăn đồ cứng nên răng lung lay mất rồi.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  14. The Following 9 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (09-06-2010), bienxanhcstd (13-06-2010), hedspi_pro (24-11-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xaula (21-06-2010)

  15. #48
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Một số điểm cần lưu ý

    * Từ 「ぺこぺこ」 pekopeko có 2 nghĩa thường dùng:
    - ぺこぺこだ pekppeko da có nghĩa là Đang đói bụng.

    - ぺこぺこする pekopeko suru có nghĩa là Cúi đầu nhiều lần.
    Ví dụ: 彼は上司にいつもぺこぺこしている: Anh ta lúc nào cũng cúi sát người để chào cấp trên.

    * Từ 「そっくり」 sokkuri cũng có 2 nghĩa thường dùng:
    - そっくりだ Sokkuri da có nghĩa là Giống nhau như đúc.
    Ví dụ: この造花は本物そっくりだ (Kono zouka wa hon mono sokkuri da) Bông hoa giả này giống hệt như thật.

    - そっくり~ sokkuri~ có nghĩa là Tất cả.
    Ví dụ: 持ち物をそっくり盗まれた (Mochimono o sokkuri nusumareta ): Đồ đạc đã bị trộm sạch.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  16. The Following 9 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (13-06-2010), bienxanhcstd (13-06-2010), hanh6 (22-09-2012), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), Ngọc ulis (19-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011)

  17. #49
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts

    Một số cách biểu cảm bổ sung

    Một số từ tượng hình, tượng thanh sau đây cũng thường được sử dụng để nói về 痛み itami Sự đau đớn

    (1) がんがん(する) gangan (suru) Đau buốt
    頭がたたかれるように痛い。(Atama ga tatakareru you ni itai - đầu đau như bị đánh mạnh)


    (2) ずきずき(する)zukizuki(suru) đau nhói
    脈打つように痛い。(Myaku utsu you ni itai - đau nhói như bị châm từng mạch máu).


    (3) ちくちく(する) chikuchiku(suru) Đau như kim châm.
    針でさされるように痛い。(Hari de sasareru you ni itai)


    (4) ひりひり(する) hirihiri(suru) đau như bị bỏng
    やけどをしたように痛い。(Yakedo wo shita you ni itai)
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  18. The Following 8 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (15-06-2010), hanh6 (22-09-2012), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xaula (21-06-2010)

  19. #50
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    * Trạng từ じっと (jitto)
    - Diễn tả trạng thái tập trung vào một vật gì đó (đi kèm với động từ 「~見る」(~miru), 「~考える」(~kangaeru)
    - Diễn tả trạng thái đứng yên chịu đựng, không chuyển động. Thường đi kèm với ~する(~suru)、~我慢する(~gaman suru)



    Ví dụ
    1. その子供は小鳥をじっとみていた。
    Sono kodomo wa kotori wo jitto mite ita.
    Đứa bé nhìn chăm chú vào chú chim nhỏ.

    2.注射が終わるまで、その子はじっとしていた。
    Chuusha ga owaru made, sono ko wa jitto shite ita.
    Đứa trẻ đó ngồi yên cho đến khi tiêm xong.

    3. 彼らはじっと立って、その試合を見ていた.
    Kare-ra wa jitto tatte, sono shiai o mite ita.
    Họ đứng im theo dõi trận đấu.

    4. 彼女は鏡の中の自分の顔をじっと見つめた.
    Kanojo wa kagami no naka no jibun no kao o jitto mitsumeta.
    Cô ta đã chăm chú nhìn ngắm mình trong gương.

    5. 写真を撮りますからじっとしていてください.
    Shashin o torimasu kara jitto shite ite kudasai.
    Ở yên nhé, tôi chụp ảnh đây.

    6. 彼女は夫が自分のところへ戻ってく る のをじっと待っていた.
    Kanojo wa otto ga jibun no tokoro e modotte kuru no o jitto matte ita.
    Bà ấy đã kiên trì chờ đợi người chồng quay trở về.

    7. 競馬のある日は彼はじっとしていられなくなる.
    Keiba no aru hi wa kare wa jitto shite irarenaku naru.
    Anh ta đứng ngồi không yên trong những ngày có đua ngựa.
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  20. The Following 7 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    bé sa (15-06-2010), kool (30-08-2010), Murasaki_ Yuu (05-03-2013), songchip (25-10-2012), thubong4mat (12-05-2012), valkyrie14 (16-11-2011), xaula (21-06-2010)

Trang 5/17 đầuđầu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 15 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 3 users browsing this thread. (0 members and 3 guests)

Similar Threads

  1. Cùng học ngữ pháp N2 mỗi ngày (List#1) (Tuần 3, ngày thứ tư)
    By Sayuri_chan in forum Tiếng Nhật - Thông tin du học
    Trả lời: 173
    Bài mới gởi: 13-04-2015, 11:23 PM
  2. List các nhóm/ban nhạc nam
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 22-04-2013, 01:12 AM
  3. [LIST] Các trường Đại học tại Nhật Bản
    By Kasumi in forum Thông Tin Du Học
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 17-06-2012, 08:57 PM
  4. List các nhóm/ban nhạc nữ
    By shinjiteru in forum Nhóm nhạc
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 25-06-2009, 08:57 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •