

á đúng là nhầm thiệtủa,mà sa tưởng "đầu rồng đuôi rắn" chứ sao lại "đầu rắn đuôi rồng", đúng là đầu rồng đuôi rắn. Ừ, sakira đưa ra câu "Đầu voi đuôi chuột" thấy cũng đúng, chẳng rõ nữa.
![]()
o`... tớ cũng nghĩ như mọi người vậy... nhưng cái câu đầu rồng đuôi rắn tớ ko hỉu nó áp dụng trong trường hợp nào nữa...
Còn câu đầu rắn đuôi rồng cỏ vẻ nói lên vấn đề địa vị xã hội... làm đầu của con rắn hay làm đuôi của con rồng?
Có ai biết thì giải thích tớ câu đầu rồng đuôi rắn với!


竜頭蛇尾(りゅうとうだび・ りょうとうだび)
Theo Yahoo Jisho:
国語辞書: 〔補説〕 頭部は竜で、尾は蛇である意初めは 勢いがよいが、終わりは振るわない こと。 大構想の作品も―に 終わった
和英辞書: 彼の演説は竜頭蛇尾に終わった(= 初めはよかったが,最後は つまらなかった)
His speech was very attractive at first but it disappointed us in the end./His speech was very anticlimactic after its attractive [powerful] beginning.
Mà sa thấy 1 số trang họ cũng dịch là "Đầu voi đuôi chuột" mànhư ở đây
thay đổi nội dung bởi: bé sa, 07-08-2008 lúc 05:57 PM
tớ mù Kanji...Thanks anyway! Tối nay rãnh sẽ up típ!
11. 雲散霧消 - うんさん むしょう - disappear without a trace - biến mất ko dấu tích.
12. 我田引水 - がでん いんすい - doing/speaking about things in a way to benefit yourself.
13. 夏炉冬扇 - かろ とうせん - something which is out of season n therefore rendered useless.
14. 起死回生 - きし かいせい - to come out of a desperate situation n make a complete return in one sudden burst.
15. 瓜田李下 - かでん りか - Stepping into a melon field, standing under a plum tree / implying that you must avoid actions which could be taken on a bad faith.
thay đổi nội dung bởi: TAXU, 07-08-2008 lúc 09:55 PM Lý do: Automerged Doublepost
takara (05-06-2009)
Gomen ne. Mấy tuần rồi mo*hoa bận nên không online được. Mình có upload quyển "100 idioms" lên host khác cho bạn nào vẫn cần download đây.![]()
http://www.fileden.com/files/2006/8/...e%20Idioms.pdf
rei_kiwi (12-12-2010)
後の祭り : MẤT BÒ MỚI LO LÀM CHUỒNG (ĐÃ QUÁ RỄ ĐỂ LÀM (1 VIỆC GÌ) VÌ CÓ LÀM NỮA CŨNG VÔ ÍCH)
• 死んだ後の医者。/《諺》後の祭り ?
The doctor after death.
• 馬を盗まれてから馬小屋の戸を締め ?も遅過ぎる。/後の祭り。 ;《諺》
It is too late to lock [shut] the barn [stable] door after the steed is stolen.
• 間に合わない。/後の祭りだ。
It's too late.
• 済んだことは仕方ない。/もう終わ ?たことだ。/後の祭りだ。
What's done is done


cho mình đóng góp 1 chút nha
頭を隠して尻隠さず :あたまをか してしりかきさず :giấu đầu lòi đuôi
猿も木から落ちる:さるもきからおち : câu này nghĩa là người giỏi đến mấy thì cũng có lúc gặp phải sai lầm
takara (05-06-2009)


Saboru : Trốn học, cúp học
Fukeru = Saboru
Oiki ni hana = A flower on old tree : Người cưa sừng làm nge'
takara (05-06-2009)


101 câu thành ngữ tiếng Nhật
23.22MB
OR
OR
thay đổi nội dung bởi: doducluyen, 05-12-2008 lúc 07:46 AM
aube_195 (29-05-2009), clef (09-03-2010), miyakekenwings (13-09-2009), rei_kiwi (12-12-2010)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks