Các đời thủ tướng Nhật Bản từ 1989 đến nay (2012)
Chân dung Tên Nhận chức Rời chức Đảng chính trịUno Sōsuke
宇野 宗佑3-07-1989 10-08-1989 Đảng tự do dân chủ Kaifu Toshiki
海部 俊樹1st 10-08-1989
2nd 28-02-199028-02-1990
05-11-1991Đảng tự do dân chủ Miyazawa Kiichi
宮澤 喜一05-11-1991 09-08-1993 Đảng tự do dân chủ Hosokawa Morihiro
細川 護熙09-08-1993 28-04-1994 Nihon Shintō
(Japan New)Hata Tsutomu
羽田 孜28-04-1994 30-07-1994 Shinseitō
(Renewal)Murayama Tomiichi
村山 富市30-07-1994 11-01-1996 Đảng xã hội Hashimoto Ryūtarō
橋本 龍太郎1st 11-01-1996
2nd 7-11-199607-11-1996
30-07-1998Đảng tự do dân chủ Obuchi Keizō
小渕 恵三30-07-1998 05-04-2000 Đảng tự do dân chủ Mori Yoshirō
森 喜朗1st 05-04-2000
2nd 04-07-200004-07-2000
26-04-2001Đảng tự do dân chủ Koizumi Jun’ichirō
小泉 純一郎1st 26-04-2001
2nd 19-11-2003
3rd 21-09-200519-11-2003
21-09-2005
26-09-2006Đảng tự do dân chủ Abe Shinzo
安倍 晋三26-09-2006 26-09-2007 Đảng tự do dân chủ Fukuda Yasuo
福田 康夫26-09-2007 24-11-2008 Đảng tự do dân chủ Asō Tarō
麻生 太郎24-11-2008 16-09-2009 Đảng tự do dân chủ Hatoyama Yukio
鳩山 由紀夫16-09-2009 08-06-2010 Đảng dân chủ Kan Naoto
菅 直人08-06-2010 02-09-2011 Đảng dân chủ Yoshihiko Noda
佳彦野田02-09-2011 Hiện nay Đảng dân chủ
- Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản (自由民主党 Jiyū Minshu-tō)
- Đảng Dân chủ Nhật Bản (民主党 Minshu-tō)
- Đảng Tân Komei (公明党 Kōmei-tō, Công Minh)
- Đảng Xã hội Dân chủ Nhật Bản (社会民主党 Shakai Minshu-tō), thường gọi tắt là Đảng Xã Dân (社民党 Shamin-tō)
- Đảng Cộng sản Nhật Bản (日本共産党 Nihon Kyōsan-tō)
---
Nguồn:
- dulichnhatban
- wiki
- japanest.com























Trả Lời Với Trích Dẫn



Bookmarks