| THÔNG TIN CHUNG |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 08 năm 2012 |
| KÍCH THƯỚC |
| Kích thước |
129.4 x 67.3 x 9.4 mm |
| Trọng lượng |
139 g |
| HIỂN THỊ |
| Loại |
Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích thước |
720 x 1280 pixels, 4.55 inches |
|
- Phím điều khiển cảm ứng
- Cảm ứng đa điểm (lên đến 4 ngón tay)
- Mặt kính chống trầy xước và chống vỡ
- Timescape UI
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Cảm biến gia tốc
- Cảm biến ánh sáng
- Cảm biến con quay hồi chuyển
- Cảm biến la bàn số |
| ÂM THANH |
| Kiểu chuông |
Báo rung, nhạc chuông MP3 |
| Ngõ ra audio 3.5mm |
Có |
| BỘ NHỚ |
| Danh bạ |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Khả năng lưu không giới hạn |
| Bộ nhớ trong |
16 GB, 1 GB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| TRUYỀN DỮ LIỆU |
| GPRS |
Lên đến 70.4 kbps |
| EDGE |
Lên đến 236.8 kbps |
| Tốc độ 3G |
HSDPA, 42.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
| NFC |
Có |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth |
Có, v3.1 với A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, microUSB (MHL) v2.0 |
| CHỤP ẢNH |
| Camera chính |
13 MP, 4128x3096 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm |
Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt và nụ cười, chụp toàn cảnh 3D, chống rung |
| Quay phim |
Có, 1080p@30fps, lấy nét liên tục, video light, chống rung |
| Camera phụ |
Có, 1.3 MP, 720p@30fps |
| ĐẶC ĐIỂM |
| Hệ điều hành |
Android OS, v4.0.4 (Ice Cream Sandwich) |
| Bộ xử lý |
Dual-core 1.5 GHz Krait, Adreno 225 |
| Chipset |
Qualcomm MSM8260A Snapdragon |
| Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, IM, Push Email |
| Trình duyệt |
HTML5 |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm tại Mai Nguyên |
| Màu sắc |
Đen, Trắng, Bạc |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS |
| Java |
Có, giả lập Java MIDP |
|
- Máy chỉ dùng MicroSIM card
- 50 GB of Cloud storage (time limited offer)
- Tích hợp mạng xã hội
- TV-out (với MHL A/V)
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- Xem video MP4/H.263/H.264/WMV
- Nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA/WAV
- Xem văn bản
- Xem / Chỉnh sửa hình ảnh
- Ghi âm / Quay số bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ |
| PIN |
| Pin chuẩn |
Li-Ion 1850 mAh |
| Chờ |
Lên đến 450 giờ (2G) / 410 giờ (3G) |
| Đàm thoại |
Lên đến 7 giờ (2G) / 7 giờ (3G)
Nghe nhạc lên đến 16 giờ |
Bookmarks