>
kết quả từ 1 tới 10 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

Threaded View

  1. #11
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Đáng lẽ mo*hoa phải học bài nhưng buồn quá nên chuyển sang học Tiếng Nhật. ^^;;

    Bắt đầu từ bài 29 trở đi chúng ta sẽ được học về động từ, mà thì hiện tại và quá khứ lịch sự mo*hoa đã nói rồi nên cũng không có gì mới lạ cả (hi vọng thế). Sau vài bài nữa mo*hoa sẽ post 1 bài riêng về động từ dạng thân mật/ thô tục.

    それだけです。



    Bài 29 - Ở hiệu thuốc

    Chào hỏi:
    ピーター: なつこ、 元気 です か。(Natsuko, genki desu ka?)
    なつこ: なかなか 元気 です。さくら、 元気 です か。(Nakanaka genki desu.Sakura genki desu ka?)
    さくら: いい ですよ。ピーターは。(ii desu yo.piitaa wa?)
    ピーター: あいかわらず 元気 ですよ。(Aikawarazu genki desu.)


    Hội thoại:

    Kanji:
    さくら: いらっしゃいませ!
    夏子: すみません、 風邪薬は あります か?
    さくら: はい、ありますよ。いろいろ ありますよ。この 風邪薬は なかなか 強い です。その 風邪薬は 安い です。あれ も 結構 いい です。
    夏子: この 風邪薬は 一番 強い です か?
    さくら: はい、そうです。
    夏子: じゃ、これ お願いします。
    さくら: 五百五十円 で ございます。

    Kana:
    さくら: いらっしゃいませ!
    なつこ: すみません、かぜぐすりは あります か?
    さくら: はい、ありますよ。いろいろ あります よ。この かぜぐすりは なかなか つよい です。そ
    の かぜぐすりは やすい です。あれも けっこう いい です。
    なつこ: この かぜぐすりは いちばん つよい です か?
    さくら: はい、そうです。
    なつこ: じゃ、これ おねがいします。
    さくら: 550えん で ございます。

    Romaji:
    Sakura: Irasshaimase!
    Natsuko: Sumimasen. Kazegusuri wa arimasu ka?
    Sakura: Hai, arimasu yo. Iroiro arimasu yo. Kono kazegusuri wa nakanaka tsuyoi desu. Sono kazegusuri wa yasui desu. Are mo kekkou ii desu.
    Natsuko: Kono kazegusuri wa ichiban tsuyoi desu ka?
    Sakura: Hai, sou desu.
    Natsuko: Ja, kore onegai shimasu.
    Sakura: Gohyaku gojuu yen de gozaimasu.

    Tiếng Việt:
    Sakura: Xin chào!
    Natsuko: Xin hỏi. Cô có thuốc cảm không?
    Sakura: Có. Tôi có rất nhiều loại. Loại này khá mạnh. Loại kia thì rẻ. Loại đằng kia cũng khá tốt.
    Natsuko: Loại này là mạnh nhất phải không?
    Sakura: Vâng đúng thế.
    Natsuko: Cho tôi loại này.
    Sakura: Vâng, của cô là ¥550.

    Từ vựng:

    結構  「けっこう」  (kekkou): khá

    なかなか (nakanaka): khá (hơn sự mong đợi)

    強い  「つよい」  (tsuyoi): mạnh, mạnh mẽ, khỏe >< 弱い  「よわい」  (yowai): yếu

    安い  「やすい」  (yasui): rẻ >< 高い 「たかい」 (takai): đắt

    風邪薬  「かぜぐすり」  (kazegusuri): thuốc cảm
    - 風邪 (kaze): cảm lạnh [ 風 (kaze): gió, 邪 (yokoshima): xấu xa, độc ác --> gió độc ^^]
    - 薬 「くすり」 (kusuri): thuốc <*khi đứng 1 mình thì là "kusuri", đi cùng với từ khác đọc là "gusuri">

    胃い(i): bụng
    - 胃薬 「いぐすり」 (igusuri): thuốc trị đau bụng

    ございます (gozaimasu): dạng lịch sự của "desu"

    色々  「いろいろ」  (iroiro): nhiều loại
    - 色 「いろ」 (iro): màu sắc
    - 々 : thể hiện sự lặp lại của từ. VD: 時々(tokidoki)=thỉnh thoàng, đôi khi, 日々(hibi)=hằng ngày, mỗi ngày

    有る  「ある」  (aru): tồn tại, ở đâu dùng cho đồ vật, cây cối (bất động vật)
    - Trong bài hội thoại, chủ ngữ của câu là "kazegusuri" vì thế dùng "aru"
    - Là động từ Nhóm 1:
    • Hiện tại thường/ thân mật/ thô tục:  ある (aru)
    • Hiện tại trang trọng/ lịch sự:  あります (arimasu)
    • Phủ định hiện tại thường: ない (nai)*
    • Phủ định hiện tại lịch sự:  ありません (arimasen)

    *Động từ trong Tiếng Nhật luôn đứng ở cuối câu.
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 04-02-2008 lúc 03:20 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •