
Nguyên văn bởi
cún
hí hí, ú ú ú ú
ú ú ú ú
úi, mo*hoa sensei đây ạh, úi, trông hiền lành làm sao, thế mờ cún cứ ngỡ là sensei trông phải jan lắm (ối, thật thà quá

)
mo*hoa hiền lắm, nhìn mặt đã biết nên toàn bị bạn bè bắt nạt thôi 

Nguyên văn bởi
cún
Juliet nhìn sơ sơ thấy jống đang mặc áo dài chị ha

Chị cũng tưởng đâu như cô Tấm Việt Nam đang đứng đó ấy chứ

Nguyên văn bởi
cún
hihi, cảnh đẹp ghia, người đẹp cảnh có xấu đâu bao giờ
ah、 mo*hoa-chan は 1格好いい の おとこ を 会いましたか?
ありがとう。でも、かっこういい おとこに 会いません でした。 :head_sigh:
***
Bài 62 - Người phụ nữ cao tuổi nhất thế giới (phần 2)
Audio bài 61 -> bài 65
Code:
http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
Hội thoại: (01:35)
じゅん: レポーターの じゅん です。次の質問は ストレス解消 について です。ストレス解消の ため、何を しますか。
小林: そうですね。北岳は とても 近いから、私は 時々 山に登ります。
じゅん: ハイキングは 体に いい ですね。
小林: 違います。ロッククライミングを します。ハイキング ではない です。
じゅん: そうですか!すごい ですね!
小林: すもぐりも します。肺に とても いいです。いつも 真珠を 採ります。
じゅん: すごい ですね。
小林: でも、ときどき タバコを 吸います。そして、お酒も たまに 飲みます。
じゅん: たまに、ですか?
小林: はい、はい。よく 飲みます。
じゅん: 小林さんは 元気 いっぱい ですね。
小林: ありがとう ございます。じゅんちゃん、可愛い ですね。今から 暇 ですか。
じゅん: こ、困ります・・・
Kana
じゅん: レポーターのじゅん です。つぎの しつもんは ストレスかいしょう について です。ストレスかいしょうの ため、なにを しますか。
こばやし: そうですね。きただけは とても ちかい から、わたしは ときどき やまに のぼります。
じゅん: ハイキングは からだに いい ですね。
こばやし: ちがいます。ロッククライミングを します。ハイキング ではない です。
じゅん: そうですか!すごい ですね!
こばやし: すもぐりも します。はいに とても いいです。いつも しんじゅを とります。
じゅん: すごい ですね。
こばやし: でも、ときどき タバコを すいます。そして、おさけも たまに のみます。
じゅん: たまに、ですか?
こばやし: はい、はい。よく のみます。
じゅん: こばやしさんは げんき いっぱい ですね。
こばやし: ありがとう ございます。じゅんちゃん、かわい ですね。いまから ひま ですか。
じゅん: こ、こまります・・・
Tiếng Việt:
Jun: Tôi là phóng viên Jun. Câu hỏi tiếp theo là về vấn đề giải stress. Để giải stress thì bà thường làm gì?
Kobayashi: Hừm. Vì núi Kitadake rất là gần nên thỉnh thoảng tôi hay đi leo núi.
Jun: Đi bộ cũng rất là tốt cho cơ thể đúng không ạ.
Kobayashi: À không, tôi leo núi đá chứ không đi bộ.
Jun: Thật thế ạ?! Tuyệt nhỉ!
Kobayashi: Tôi cũng đi lặn tự do nữa. Nó rất tối cho phổi. Tôi luôn vớt được ngọc trai đấy.
Jun: Tuyệt thật!
Kobayashi: Nhưng mà thỉnh thoảng tôi hay hút thuốc lá. Và đôi khi tôi còn uống rượu nữa.
Jun: Đôi khi ạ?
Kobayashi: Vâng vâng, tôi thường xuyên uống.
Jun: Bà Kobayashi sức khỏe vẫn còn dồi dào nhỉ.
Kobayashi: Cảm ơn cậu! Cậu Jun dễ thương nhỉ. Giờ cậu có rỗi không?
Jun: Điều..điều đó thì hơi rắc rối.
Từ vựng:
質問 「しつもん」 (shitsumon): câu hỏi
---> động từ: thêm vào "Suru" : 質問する: hỏi
Cuối mỗi buổi học, cô giáo thường hỏi: 質問 ありますか?
Trả lời: はい、あります。/ いいえ、あり せん。
ストレス (sutoresu): stress, căng thẳng
解消 「かいしょう」 (kaishou): giải tỏa , giải thoát
北岳 「きただけ」: Kitadake - ngọn núi cao thứ 2 ở Nhật sau núi Phú Sĩ.
ハイキング (hairingu): đi bộ
ロック クライミング (rokku kuraimingu): leo núi đá
素潜り 「すもぐり」 (sumoguri): lặn tự do (không dùng bình dưỡng khí)
真珠 「しんじゅ」 (shinju): ngọc trai
肺 「はい」 (hai): phổi
煙草 「たばこ」 (tabako): thuốc lá
たまに (tamani): họa hoằn
時々 「ときどき」 (tokidoki): đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng
***
Ngữ pháp: ~ため (~tame) : để, cho, vì
1. Danh từ + no + Tame:
* ストレス解消 の ため: để giải tỏa căng thẳng.
* あなたの ため: cho em, vì em
* 愛の ため (ai no tame): vì tình yêu
* お金のため (okane no tame): vì tiền
2. Danh từ + no + Tame ni + Động từ (thì hiện tại)
* 私は しけんの ために 勉強します: Tôi học cho bài kiểm tra.
3. Danh từ + no / datta + Tame ni + Động từ (thì quá khứ)
* 私は しけんの ために 勉強しました: Tôi đã học cho bài kiểm tra.
4. Tính từ-Na + na + tame ni + Động từ
5. Động từ (nguyên thể) + Tame ni + Động từ
* 日本語を 勉強する ために 日本へ 行きます: Để học Tiếng Nhật, tôi đến nước Nhật.
Bookmarks