>
Trang 35/45 đầuđầu ... 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 ... cuốicuối
kết quả từ 341 tới 350 trên 442

Ðề tài: Tự học tiếng Nhật

  1. #341
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    hí hí, ú ú ú ú
    ú ú ú ú
    úi, mo*hoa sensei đây ạh, úi, trông hiền lành làm sao, thế mờ cún cứ ngỡ là sensei trông phải jan lắm (ối, thật thà quá )
    mo*hoa hiền lắm, nhìn mặt đã biết nên toàn bị bạn bè bắt nạt thôi

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    Juliet nhìn sơ sơ thấy jống đang mặc áo dài chị ha
    Chị cũng tưởng đâu như cô Tấm Việt Nam đang đứng đó ấy chứ

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    hihi, cảnh đẹp ghia, người đẹp cảnh có xấu đâu bao giờ

    ah、 mo*hoa-chan は 1格好いい の おとこ を 会いましたか?
    ありがとう。でも、かっこういい おとこに 会いません でした。 :head_sigh:

    ***

    Bài 62 - Người phụ nữ cao tuổi nhất thế giới (phần 2)

    Audio bài 61 -> bài 65
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
    Hội thoại: (01:35)

    じゅん: レポーターの じゅん です。次の質問は ストレス解消 について です。ストレス解消の ため、何を しますか。
    小林: そうですね。北岳は とても 近いから、私は 時々 山に登ります。
    じゅん: ハイキングは 体に いい ですね。
    小林: 違います。ロッククライミングを します。ハイキング ではない です。
    じゅん: そうですか!すごい ですね!
    小林: すもぐりも します。肺に とても いいです。いつも 真珠を 採ります。
    じゅん: すごい ですね。
    小林: でも、ときどき タバコを 吸います。そして、お酒も たまに 飲みます。
    じゅん: たまに、ですか?
    小林: はい、はい。よく 飲みます。
    じゅん: 小林さんは 元気 いっぱい ですね。
    小林: ありがとう ございます。じゅんちゃん、可愛い ですね。今から 暇 ですか。
    じゅん: こ、困ります・・・

    Kana
    じゅん: レポーターのじゅん です。つぎの しつもんは ストレスかいしょう について です。ストレスかいしょうの ため、なにを しますか。
    こばやし: そうですね。きただけは とても ちかい から、わたしは ときどき やまに のぼります。
    じゅん: ハイキングは からだに いい ですね。
    こばやし: ちがいます。ロッククライミングを します。ハイキング ではない です。
    じゅん: そうですか!すごい ですね!
    こばやし: すもぐりも します。はいに とても いいです。いつも しんじゅを とります。
    じゅん: すごい ですね。
    こばやし: でも、ときどき タバコを すいます。そして、おさけも たまに のみます。
    じゅん: たまに、ですか?
    こばやし: はい、はい。よく のみます。
    じゅん: こばやしさんは げんき いっぱい ですね。
    こばやし: ありがとう ございます。じゅんちゃん、かわい ですね。いまから ひま ですか。
    じゅん: こ、こまります・・・

    Tiếng Việt:
    Jun: Tôi là phóng viên Jun. Câu hỏi tiếp theo là về vấn đề giải stress. Để giải stress thì bà thường làm gì?
    Kobayashi: Hừm. Vì núi Kitadake rất là gần nên thỉnh thoảng tôi hay đi leo núi.
    Jun: Đi bộ cũng rất là tốt cho cơ thể đúng không ạ.
    Kobayashi: À không, tôi leo núi đá chứ không đi bộ.
    Jun: Thật thế ạ?! Tuyệt nhỉ!
    Kobayashi: Tôi cũng đi lặn tự do nữa. Nó rất tối cho phổi. Tôi luôn vớt được ngọc trai đấy.
    Jun: Tuyệt thật!
    Kobayashi: Nhưng mà thỉnh thoảng tôi hay hút thuốc lá. Và đôi khi tôi còn uống rượu nữa.
    Jun: Đôi khi ạ?
    Kobayashi: Vâng vâng, tôi thường xuyên uống.
    Jun: Bà Kobayashi sức khỏe vẫn còn dồi dào nhỉ.
    Kobayashi: Cảm ơn cậu! Cậu Jun dễ thương nhỉ. Giờ cậu có rỗi không?
    Jun: Điều..điều đó thì hơi rắc rối.

    Từ vựng:

    質問 「しつもん」 (shitsumon): câu hỏi
    ---> động từ: thêm vào "Suru" : 質問する: hỏi

    Cuối mỗi buổi học, cô giáo thường hỏi: 質問 ありますか?
    Trả lời: はい、あります。/ いいえ、あり せん。

    ストレス (sutoresu): stress, căng thẳng

    解消 「かいしょう」 (kaishou): giải tỏa , giải thoát

    北岳 「きただけ」: Kitadake - ngọn núi cao thứ 2 ở Nhật sau núi Phú Sĩ.

    ハイキング (hairingu): đi bộ

    ロック クライミング (rokku kuraimingu): leo núi đá

    素潜り 「すもぐり」 (sumoguri): lặn tự do (không dùng bình dưỡng khí)

    真珠 「しんじゅ」 (shinju): ngọc trai

    肺 「はい」 (hai): phổi

    煙草 「たばこ」 (tabako): thuốc lá

    たまに (tamani): họa hoằn

    時々 「ときどき」 (tokidoki): đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng

    ***

    Ngữ pháp: ~ため (~tame) : để, cho, vì
    1. Danh từ + no + Tame:

    * ストレス解消 の ため: để giải tỏa căng thẳng.

    * あなたの ため: cho em, vì em

    * 愛の ため (ai no tame): vì tình yêu

    * お金のため (okane no tame): vì tiền

    2. Danh từ + no + Tame ni + Động từ (thì hiện tại)


    * 私は しけんの ために 勉強します: Tôi học cho bài kiểm tra.

    3. Danh từ + no / datta + Tame ni + Động từ (thì quá khứ)


    * 私は しけんの ために 勉強しました: Tôi đã học cho bài kiểm tra.

    4. Tính từ-Na + na + tame ni + Động từ

    5. Động từ (nguyên thể) + Tame ni + Động từ

    * 日本語を 勉強する ために 日本へ 行きます: Để học Tiếng Nhật, tôi đến nước Nhật.
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  2. #342
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    ah、 mo*hoa-chan は 1格好いい の おとこ を 会いましたか?
    á, em quên kakouii là tính từ, ko dùng の, quên quên
    ありがとう。でも、かっこういい おとこに 会いません でした。
    あ、やっぱり、mo*hoaちゃん は これを 話ます
    うそ ですか???!!!!!!!!!!
    sao cái này giống như là: "Thui em giấu cho riêng em bít " quá, ha ha

    1. Danh từ + no + Tame:
    ah, cấu trúc này quen nhắm, em nghe loang' thoang' trong mí bài hát,hehe
    Kimi no tame
    楽しい ストーリー ある ために mo*hoa-chan を チャット
    thay đổi nội dung bởi: cún, 07-08-2008 lúc 05:15 PM

  3. #343
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    Trích Nguyên văn bởi cún View Post

    あ、やっぱり、mo*hoaちゃん は これを 話ます
    うそ ですか???!!!!!!!!!!
    sao cái này giống như là: "Thui em giấu cho riêng em bít " quá, ha ha
    うそ じゃない ですよ。本当です。

    とにかく、新しい レッソンに 行きましょう!:go:

    Trong bài này chúng ta sẽ gặp lại anh chàng thứ 3 trong series "Chuyện hẹn hò" (anh chàng mà cún-chan chọn đây ) Chúng ta hãy cùng xem anh chàng này có hơn 2 anh chàng trước không nhé.

    ***

    Bài 63 - Chuyện hẹn hò (Tập 5)

    Audio bài 61 -> bài 65
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
    Hội thoại: (01:14)

    川本夏子: はい。
    本田健治: もしもし。こんにちは、初めまして 三番目の 独身者の 本田健治 と申します。よろしく お願いします。
    川本夏子: こちらこそ、初めまして。川本夏子 です。よろしく お願いします。
    本田健治: 川本さんは 暇な時には 何を しますか。例えば、ご趣味は 何 ですか。
    川本夏子: ええ?私 ですか。暇な時 ですか。
    本田健治: もちろん。川本さんの ことを 全然 知りません から。
    川本夏子: ああ、夏子で いい ですよ。私の 趣味は 運転する こと です。暇な時には いつも ドライブします。殆ど 毎日、仕事の 後に ドライブに 行きます。よく 富士山まで 行きます けど、たまには 伊豆にも 行きますよ。
    本田健治: へぇぇ、私は 伊豆が 大好きで、車にも 興味が あります。家には 車が 沢山 あります。今週末 一緒に ドライブへ 行きませんか。
    川本夏子: いいですよ! 行きましょう!
    本田健治: よっしゃ!

    Kana
    なつこ: はい。
    けんじ: もしもし。こんにちは、はじめまし 。さんばんめの どくしんしゃの ほんだ けんじ ともうします。よろしく おねがいします。
    なつこ: こちらこそ、はじめまして。かわも なつこ です。よろしく おおねいします。
    けんじ: かわもとさんは ひまなときには なにを しますか。たとえば、ごしゅみは なん ですか。
    なつこ: ええ?わたし ですか。ひまなとき ですか。
    けんじ: もちろん。かわもとさんの ことを ぜんぜん しりません から。
    なつこ: ああ、なつこで いい ですよ。わたしの しゅみは うんてんする こと です。ひまなときには いつも ドライブします。ほとんど まいにち、しごとの あとに ドライブに いきます。よく ふじさんまで いきますけど、たまには いずにも いきますよ。
    けんじ: へぇぇ、わたしは いずが だいすきで、くるまにも きょうみが あります。いえには くるまが たくさん あります。こんしゅうまつ いっしょに ドライブへ いきませんか。
    なつこ: いいですよ! いきましょう!
    けんじ: よっしゃ!

    Tiếng Việt
    Natsuko: Vâng.
    Kenji: A lô, Xin chào, lần đầu nói chuyện với cô. Tôi là Honda Kenji, người độc thân thứ 3. Rất hân hạnh được làm quen.
    Natsuko: Tôi cũng vậy, lần đầu gặp anh. Tôi là Kawamoto Natsuko. Rất hân hạnh được biết anh.
    Kenji: Cô Kawamoto thường làm gì vào những lúc rảnh rỗi vậy? Ví dụ như là, sở thích của cô là gì vậy?
    Natsuko; Ê, Tôi ạ? Vào thời gian rảnh rỗi ạ?
    Kenji: Đúng vậy. Bởi vì tôi hoàn toàn không biết gì về cô Kawamoto cả.
    Natsuko: À, gọi tôi là Natsuko là được rồi. Sở thích của tôi là lái xe. Những lúc rảnh rỗi tôi luôn lái xe đi chơi. Gần như ngày nào cũng vậy, sau giờ làm việc tôi lại lái xe đi chơi. Thường thì tôi đi đến núi Phú Sĩ, thỉnh thoảng tôi cũng đi tới Izu nữa.
    Kenji: Eee, Tôi cũng rất thích Izu. Và tôi cũng quan tâm tới ô tô. Ở nhà tôi có rất nhiều ô tô. Cuối tuần này chúng ta cùng đi chơi có được không?
    Natsuko: Được chứ! Hãy cùng đi chơi!
    Kenji: Yosha!!


    Từ vựng:

    三番目 「さんばんめ」 (sanbanme): thứ 3

    二番目 (nibanme): thứ 2

    一番目 (ichibanme) hoặc 最初 「さいしょ」 (saisho): thứ nhất, đầu tiên

    *ichibanme: được dùng để điếm thứ tự chứ không phải là xếp hạng.
    Ichiban, dùng để chỉ vị trí thứ nhất, tốt nhất.

    競馬 「けいば」 (keiba): trường đua ngựa

    (と)申します 「(と)もうします」 ((to)moushimasu ): nói, gọi

    謙譲語 「 けんじょうご」 (kenjougo): cách nói khiêm tốn, tự hạ thấp bản thân

    暇な時 「ひまなとき」 (himanatoki): thời gian rảnh rỗi

    全然 「ぜんぜん」 (zenzen): hoàn toàn
    * Trước đây "zenzen" chỉ dùng trong câu phủ định (zenzen yokunai yo!), nhưng ngày nay từ này cũng có thể dùng trong câu khẳng định (zenzen ii yo!)

    知る 「しる」 (shiru): biết

    運転 「うんてん」 (unten): sự lái, sự điều khiển (xe cộ)

    運転する (untensuru): lái, điều khiển (xe)

    ドライブ (doraibu): sự lái

    ドライブする (doraibusuru): lái

    伊豆 「いず」 : Izu (địa điểm nổi tiếng về suối nước nóng)

    週末 「しゅうまつ」 (shuumatsu): cuối tuần

    平日 「へいじつ」 (heijitsu): ngày trong tuần

    ***

    Giới thiệu chung về Keigo


    Keigo là mức độ nói lịch sự nhất trong Tiếng Nhật. Keigo có thể chia làm 3 loại:

    * 尊敬語 (Sonkeigo) - cách nói tán dương, nâng người khác lên.

    * 謙譲語 (Kenjougo) - cách nói khiêm tốn, tự hạ thấp bản thân.

    * 丁寧語 (Teineigo) - cách nói lịch sự dùng cho người mới gặp, không nâng lên cũng không hạ thấp.


    1. Sonkeigo:
    Là cách nói kính cẩn, tán dương, nâng người khác lên. Thường là người cấp dưới nói về người có địa vị cao hơn mình.

    Khi nào thì dùng Sonkeigo tùy thuộc vào người mà bạn nói về (có thể là người nghe), chứ không phụ thuộc vào người nghe. Một số tình huống phải dùng Sonkeigo:

    - Tả về hành động/ việc làm của cấp trên.
    - Nói về người mà bạn kính trọng (thầy cô giáo)
    - Nói về những người anh hùng của dân tộc, người lãnh đạo đất nước.
    - Người hầu nói về người chủ...

    1 câu nói là Sonkeigo, nếu danh từ được dùng ở thể lịch sự (được thêm vào tiền tố お, ご: お金 (okane)、ご飯(gohan) ..), và chủ yếu là động từ được chia ở thể lịch sự. VD:

    * 行く (iku) -> いらしゃる (irasharu): đi
    * 来る (kuru) -> おいでになる (oide ni aru): đến
    * だ/ である (da / de aru) -> でいらしゃる (de irasharu): ở, có
    * 食べる (taberu) -> 召し上がる (meishiagaru): ăn
    * 見る (miru) -> ご覧になる (goran ni aru): nhìn
    * 知る (shiru) -> ご存知である (gozonji de aru): biết

    Những động từ trên là trường hợp đặc biệt, còn hầu hết được tạo thành theo quy tắc:
    お + gốc ます + に なる

    VD:

    * 聞く (kiku) -> お聞きになる (okiki ni naru): nghe
    * 入る (hairu) -> お入りになる (ohairi ni naru): vào
    * 会う (au) -> お会いになる (oai ni naru): gặp

    2. Kenjougo:
    Là cách nói khiêm tốn, tự hạ thấp bản thân. Được dùng để diễn tả hành động của người nói và những người thân cận với người nói (bạn bè thân, anh em), người nghe thường là có địa vị cao hơn. Một số tình huống thường dùng Kenjougo:

    - Khi nói chuyện với giám đốc công ty.
    - Học sinh nói chuyện với hiệu trưởng.
    - Người làm việc trong ngành công nghiệp dịch vụ.


    Động từ dùng trong Kenjougo:

    * 行く (iku) → 伺う (ukagau)
    * 来る kuru) → 参る (mairu)
    * だ (da) / である (dearu) → でござる (de gozaru)
    * 食べる (taberu) → 頂く (itadaku)
    * もらう (morau) → 頂く (itadaku) : nhận
    * 見る (miru) → 拝見する (haikensuru)
    * 知る (shiru) → 存じる (zonjiru)
    * 言う (iu) → 申す (mousu): nói, gọi

    Qui tắc chung cho những động từ khác: お + gốc ます +する
    VD:

    * 聞く -> お聞きする (okikisuru)
    * 入り -> お入りする (ohairisuru)
    * 会う -> お会いする (oaisuru)


    3. Teineigo:
    Cách nói lịch sự, dùng khi gặp người lạ, người không thân, không cần để ý đến địa vị của người nói và người nghe.

    Teineigo hay chính là dạng ~masu của động từ. ~ Masu cũng được dùng trong Sonkeigo và Kenjoudo.

    VD: với 3 cách nói khác nhau của động từ Taberu (ăn):

    1. Teineigo: Taberu --> Tabemasu
    2. Sonkeigo: Meshiagaru --> Meshiagarimasu
    3. Kenjougo: Itadaku --> Itadakimasu


    *Khi nào thì dùng Keigo:
    Trước tiên, cần phải xác định người nói chuyện với bạn là ai.
    - Nếu đó là người lạ, dùng Teineigo.
    - Nếu là cấp trên hoặc người có địa vị cao hơn bạn, dùng Sonkeigo để nói về hành động của người đó hoặc khi yêu cầu, nhờ vả, và dùng Kenjougo để nói về hành động của bản thân và những người mà bạn thân.

    Ngay cả khi nói chuyện với bạn bè, tùy thuộc vào chủ đề của câu chuyện mà bạn có thể ứng dụng Keigo. VD: nếu bạn nói về món quà bạn nhận được từ người bạn kính trọng, lúc đó cần dùng Sonkeigo, dù bạn nói chuyện với bạn bè ở thể thân mật.

    Nếu bạn không biết phải sử dụng cách nói nào thì tốt nhất luôn dùng Teineigo

    References:
    What is Keigo?
    Keigo on Everything
    Darkmirage's blog
    JLPT Kanji project
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 13-08-2008 lúc 02:49 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  4. #344
    Ninja


    Thành Viên Thứ: 24808
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 73
    Thanks
    0
    Thanked 8 Times in 4 Posts
    Bổ sung thêm: Sonkeigo còn có thể được thành lập từ thể Ukemi (thể bị động), ví dụ như
    taberaremasu, hoặc là : "Sensei / shachou wa dou sare masu ka"....

    Trong các dùng sonkeigo, kenjougo còn phân biệt theo uchi (trong) và soto (ngoài). Ví dụ như khi nói về người trong gia đình, họ hàng, dù là nói về ông hay bà, ba mẹ thì dùng teineigo là được rồi, không dùng sonkeigo vì đó là "uchi".
    Thêm một ví dụ nữa là khi hai công ty làm việc với nhau, thì người của công ty A khi nói về giám đốc của công ty A cũng dùng kenjougo hoặc là teineigo, không được dùng sonkeigo vì như thế sẽ thất lễ đối với đối tác là công ty B....
    Còn nhiều nữa nhưng mình chỉ liệt kê chút vậy thôi.
    Chữ ký của hayvevoianh
    ある人を愛するのに僅か1秒間や一 分 間や一時間かかるけど、ある人 の 事 を 忘れるのに自分の生涯 もかかるだろう

    恋は人間を幸せにさせるが、たまに  人間 を悲しくさせるよ

  5. #345
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    Trong bài này chúng ta sẽ gặp lại anh chàng thứ 3 trong series "Chuyện hẹn hò" (anh chàng mà cún-chan chọn đây )
    sao cún nghi chị Natsuko cũng chọn giống cún quá, he he:go:

    @mo*hoa-chan:
    私は日本語を 勉強したい です
    時間が ほしい です <-----(biện hộ đấy ạh )

    hì hì,em trả bài trễ, bài 60 phần informal ạh

    yamazaki: とうちゃく!富士山の ちょうじょうだよ!凄い でしょう?
    natsuko:ha ha wa, 水、水 お願い
    yamazaki: 6 時1 分35 秒 じゃ。今日は 1 分35 秒も 遅い よ。夏子 おそい よ。
    natsuko: からだが 痛いし、いきが くるしいて。水が ほしい。
    yamazaki: けしきは 凄い でしょう?でしょう?あっ、おれ のいえが 見える!
    natsuko: 富士山て なんメートル 。
    yamazaki: 3776 メートル だよ。はい、かんぱいしよう。どれ が いい。ビール?ワイン?
    natsuko: え、ここで のもの。ここ 寒いよ
    yamazaki: もちろん、かんぱいしよう。あの山 に 見える。
    natsuko: uhm。見える。
    yamazaki: つぎ、あのやまに のぼろ。いこよ
    natsuko: えー、まじじょうだん でしょう?
    yamazaki:本当だって、じょうだん きらいです。
    thay đổi nội dung bởi: cún, 16-08-2008 lúc 05:23 PM

  6. #346
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts

    Bài 64 - Giờ giới nghiêm

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    sao cún nghi chị Natsuko cũng chọn giống cún quá, he he:go:
    Cái này chúng ta chờ xem rồi sẽ biết

    Trích Nguyên văn bởi cún View Post
    @mo*hoa-chan:
    私は日本語を 勉強したい です
    時間が ほしい です <-----(biện hộ đấy ạh )
    私も、時間が必要です。 Phần chữa bài tập mo*hoa để đến bài sau nhé.

    Bài hôm nay mo*hoa post hơi muộn vì phải chuẩn bị thêm phần ngữ pháp. Bắt đầu từ bài này chúng ta sẽ được học về dạng quá khứ của động từ. じゃあ、行きましょう!

    ***

    Bài 64 - Giờ giới nghiêm.

    Audio bài 61 -> bài 65
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/index.php?cat=1&order=asc&paged=12
    Hội thoại: (01:10)

    Kanji
    おじいさん: あの コンサートは 最高 でした。
    おばあさん: そうですね。あ!後もう少しで 家に 着きます。静かに 窓から 入りましょう。
    みき: 何の音かしら。ああ、また 送れましたよ。
    おばあさん: やや、ばれましたよ、おじいさん。
    みき: おじいさん、顔が 真っ白。やっぱり キッスの コンサートに 行きましたね。
    おじいさん: やややや、それも ばれましたよ、おばあさん。
    おばあさん: 私達は ちゃんと 電話しましたよ。
    みき: 本当ですか。
    おじいさんと おばあさん: 6時に / 7時に 電話しましたよ。
    みき: やっぱり!おじいさん、おばあさん 門限は 何時 ですか。
    おじいさん: はいはい、十時 です。
    みき: これから 門限を 守りましょう。
    おじいさんと おばあさん: 分かりました。

    Kana
    おじいさん: あの コンサートは さいこう でした。
    おばあさん: そうですね。あ!あともうすこしで いえに つきます。しずかに まどから 入りましょう。
    みき: なんのおとかしら。ああ、また おくれましたよ。
    おばあさん: やや、ばれましたよ、おじいさん。
    みき: おじいさん、かおがまっしろ。やっ り キッスの コンサートに いきましたね。
    おじいさん: やややや、それも ばれましたよ、おばあさん。
    おばあさん: わたしたちは ちゃんと でんわしましたよ。
    みき: ほんとうですか。
    おじいさんと おばあさん: 6じに / 7じに でんわしましたよ。
    みき: やっぱり!おじいさん、おばあさん もんげんは なんじ ですか。
    おじいさん: はいはい、じゅうじ です。
    みき: これから もんげんを まもりましょう。
    おじいさんと おばあさん: わかりました。

    Tiếng Việt
    Ông: Buổi biểu diễn hôm nay thật là tuyệt.
    Bà: Đúng thế. À, còn 1 chút nữa là đến nhà. Chúng ta hãy vào nhà nhẹ nhàng qua cửa sổ đi.
    Miki: Tiếng động gì thế nhỉ. À, ông bà lại về muộn nữa rồi.
    Bà: Ại da, Chúng ta bị phát hiện rồi ông à.
    Miki: Ông, mặt ông trắng bệch. Đúng như cháu nghĩ, ông đi xem buổi biểu diễn của nhóm Kiss đúng không ạ.
    Ông: Bà à, nó biết cả chuyện đó nữa.
    Bà: Ông bà đã gọi điện về nhà rồi nhé.
    Miki: Thật thế ạ?
    Ông bà: Ông bà gọi về lúc 6h / 7h.
    Miki: Cháu biết ngay mà. Ông, bà, giờ đóng cửa là mấy giờ ạ?
    Ông: Rồi , rồi, 10h.
    Miki: Từ giờ trở đi chúng ta hãy về nhà đúng giờ đóng cửa!
    Ông bà: Ông bà biết rồi.

    Từ vựng:
    ばれる (bareru): bị phát hiện, bị bắt.

    * 秘密 が ばれる (himitsu ga bareru): bị mật bị phanh phui.
    * ばれました (baremashita): đã bị phát hiện


    ばらす (barasu): vạch trần, phơi bày, bộc lộ

    * 結末を ばらす (ketsumatsu wo barasu): kể ra kết thúc (câu chuyện / bộ phim)


    門限 「もんげん」 (mongen): giờ đóng cửa, giờ giới nghiêm.

    * 門限に 間に 合う(mongen ni mani au): về đúng giờ đóng cửa
    * 門限に 遅れる(mongen ni okureru): về muộn sau giờ đóng cửa
    * 門限を 破る (mongen wo yaburu): phá vỡ giờ giới nghiêm
    * 門限を 守る (mongen wo mamoru): giữ đúng giờ giới nghiêm.


    遅れる 「おくれる」 (okureru): bị muộn

    破る 「やぶる」 (yaburu): phá vỡ, làm hỏng

    守る 「まもる」 (mamoru): bảo vệ, giữ

    シンデレラ: Cinderella = cô bé lọ lem --> Đọc truyện Tiếng Nhật
    (Peter phải về nhà vào lúc 12h nên bị trêu là Cinderella )

    ***
    Thì quá khứ của động từ

    1. Dạng lịch sự:

    a, Khẳng định: thay ~masu bằng ~mashita
    VD:

    * 食べる (taberu) --> 食べます (tabemasu) --> 食べました (tabemashita)
    * する (suru) --> します (shimasu) --> しました (shimashita)
    * 飲む (nomu) --> 飲みます (nomimasu) --> 飲みました (nomimashita)

    b, Phủ định: thay ~mashita ( hay ~masu) bằng ~masen deshita

    * 見ました(mimashita) --> 見ませんでした(mimasen deshita)


    2. Dạng thông thường hay ~ta động từ: (khẳng định)

    Nhóm 1: Nhóm rắc rối nhất, có 2 cách để biến đổi, ở đây chúng ta dùng cách với kết thúc của "Động từ nguyên thể",

    う、つ、る (u, tsu, ru) --> bỏ những đuôi trên, thêm vào った (tta)

    * 会う(au) --> 会った (atta): gặp
    * 言う(iu) --> 言った(iita): nói
    * 待つ (matsu) --> 待った (matta): đợi
    * 入る(hairu) --> 入った(haitta): vào
    * 知る(shiru) --> 知った(shitta): biết

    ぶ、む、ぬ (bu, mu, nu) --> んだ (nda)

    * 呼ぶ (yobu) --> 呼んだ (yonda): gọi
    * 読む (yomu) --> 読んだ (yonda): đọc
    * 死ぬ (shinu) --> 死んだ (shinda): chết


    く(ku) --> いた(ita)

    * 歩く (aruku) --> 歩いた (aruita): đi bộ
    * 書く(kaku) --> 書いた(kaita): viết
    * 聞く(kiku) --> 聞いた(kiita): nghe


    ぐ(gu) --> いだ(ida)

    * 泳ぐ (oyogu) --> 泳いだ (oyoida): bơi


    す(su) --> した(shita)

    * 話す (hanasu) --> 話した (hanashita): nói


    Nhóm 2: Bỏ (ru), thêm vào (ta)

    * 食べる(taberu) --> 食べた(tabeta)
    * 見る (miru) --> 見た (mita)
    * 信じる(shinjiru) --> 信じた(shinjita): tin


    Nhóm 3:
    する(suru) --> した(shita)

    * 勉強する (benkyousuru) --> 勉強した (benkyoushita)
    * 愛する (aisuru) --> 愛した (aishita): yêu
    * 恋する (koisuru) --> 恋した (koishita): yêu, thương


    来る(kuru) --> 来た(kita)

    Tương tự, thay "ta" bằng "te" thì ta sẽ được "te-động từ". VD: Tabeta --> Tabete ; Aishita --> Aishite ..
    Cách sử dụng chúng ta sẽ được học trong những bài sau.


    3. Dạng thông thường: (phủ định)
    - Dạng phủ định thông thường của động từ ở thì hiện tại : ない (~nai)
    - Dạng phủ định thông thường ở thì quá khứ: なかった (~nakatta) (tương tự như i-tính từ, bỏ ~i, thêm vào ~katta)
    VD:

    * 会わない (awanai) --> 会わなかった (awanakatta)
    * 食べたい (tabenai) --> 食べなかった (tabenakatta)
    * 来ない (konai) --> 来なかった (konakatta)
    * しない (shinai) --> しなかった (shinakatta)

    また
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 20-08-2008 lúc 12:50 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  7. #347
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    hu hu,bài mí hum nay ngữ pháp nhìu quá hu hu , mo*hoachan post bài chắc cũng cực lắm, hix hix, cố lên nha chị

    từ từ mờ tiến
    hehe, chị Noriko đúng là skillful, hehe, nói giọng bà già giống quá, bà ja` mê trai ặc ặc

  8. #348
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 27849
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    こんにちは, Walla mới vào diễn đàn thấy bài học của bạn mohoa công phu quá, hay cực kỳ, tớ mất cả tuần để học từ bài đầu đến giờ, từ giờ cho tớ gia nhập với nhé, đang mong bài tiếp theo nè, よろしくおねがいします

  9. #349
    Ninja
    mo*hoa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 2943
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 12
    Thanks
    0
    Thanked 176 Times in 21 Posts
    こんにちは、皆さん。^__^/

    mo*hoa です。^^ お久しぶりですね。

    私は とても 忙しかった ですよ。しけんが ありました。 しかし、最後の しけんに 合格しました。夏休みは今, 始まります。xD

    • 最後 (さいご): cuối cùng <=> 最初 (さいしょ): đầu tiên
    • 合格 (ごうかく): thi đỗ <=> 不合格 (ふごうかく): trượt


    @cún-chan: post bài tuy có hơi mệt nhưng mà chị cũng học thêm được nhiều điều mà bình thường không chú ý đến. ^^

    @Walla: ありがとう!私たちは がんばりましょう!:hihi:


    ***

    Bài 65 - Trở về từ Châu Âu

    Audio bài 65
    Code:
    http://www.japanesepod101.com/2006/05/03/beginner-lesson-65-welcome-home/
    Bài hôm nay dễ và chỉ là ôn tập lại cách dùng của thì quá khứ nên mo*hoa bỏ qua phần dịch Tiếng Việt. ^^

    Hội thoại (01:50)

    Kanji
    二人の 女性: ただいま!
    たけ: お帰り。イタリア旅行は どう でしたか。
    夏子: 最高 でした。
    たけ: どこへ 行きました か。
    みき: ローマへ 行きました。
    たけ: コロッセオは どう でしたか。
    夏子: コロッセオには 行きません でした。
    たけ: バチカンには 行きました か。
    みき: いいえ、行きません でした。
    たけ: パンテオンは 見ました か。
    夏子: いいえ、見ません でした。
    たけ: ええ?じゃあ、ローマには 何が ありました か。
    夏子: グッチ でしょう。
    みき: プラダ でしょう。
    夏子: フェラガモ でしょう
    たけ: 買い物 ですか。 他には?
    二人の 女性: 素敵な 出会い です。
    たけ: 結局 男 探しですか。

    Kana
    ふたりのじょせい: ただいま!
    たけ: おかえり。イタリア りょこうは どう でしたか。
    なつこ: さいこう でした。
    たけ: どこへ いきましたか。
    みき: ローマへ いきました。
    たけ: コロッセオは どう でしたか。
    なつこ: コロッセオには いきません でした。
    たけ: バチカンには いきましたか。
    みき: いいえ、いきません でした。
    たけ: パンテオンは みましたか。
    なつこ: いいえ、みません でした。
    たけ: ええ?じゃあ、ローマには なにが ありましたか。
    なつこ: グッチ でしょう。
    みき: プラダ でしょう。
    なつこ: フェラガモ でしょう
    たけ: かいもの ですか。ほかには?
    ふたりの じょせい: すてきな であい です。
    たけ: けっきょく おとこさがし ですか。

    Từ vựng:

    ただいま (tadaima): vừa xong.
    Câu này còn thường được dùng với nghĩa: Tôi đã về. Là cách nói tắt của câu: ただいま 帰りました (Tadaima kaerimashita).
    Khi đi cùng những từ khác, nó có nghĩa là: vừa xong, ngay bây giờ.

    お帰り 「おかえり」 (okaeri): mừng anh/em/.. đã về.

    帰る「かえる」 (kaeru): trở về (nhà)

    旅行 「りょこう」 (ryokou): chuyến du lịch
    Sử dụng: Tên địa danh + ryokou

    * イタリア 旅行 (Itaria ryokou): chuyến du lịch đến Italia
    * ヨーロッパ 旅行 (yooroppa ryokou): chuyến du lịch Châu Âu
    * アメリカ 旅行 (amerika ryokou): chuyến du lịch đến Mỹ

    宇宙 「うちゅう」 (uchuu): vũ trụ

    Những điểm tham quan tại Roma:
    コロッセオ (korosseo): Colosseum

    パンテオン (panteon): Pantheon

    バチカン (bachikan): Vatican

    Các nhãn hiệu nổi tiếng:
    グッチ (gucchi): Gucci

    プラダ (purada): Prada

    フェラガモ (feragamo): Ferragamo

    出会い 「であい」 (deai): cuộc gặp gỡ

    • すてきな 出会い (suteki na deai): cuộc gặp gỡ lãng mạn



    結局 「けっきょく」 (kekkyoku): cuối cùng

    • けっきょく 男 探し ですか (kekkyoku otoko sagashi desu ka): cuối cùng thì là các cô đi đến đấy để tìm đàn ông à.



    探す「さがす」 (sagasu): tìm kiếm, tìm hiểu

    買い物 「かいもの」 (kaimono): shopping, đi mua sắm

    買う 「かう」 (kau): mua

    他 (hoka): việc khác, khác nữa

    * 他には (hoka ni wa): còn gì nữa không?
    * 他の人 (hoka no hito): người khác
    * 他人 (tanin): người lạ, người ngoài

    ---
    またね
    thay đổi nội dung bởi: mo*hoa, 12-09-2008 lúc 05:14 AM
    Chữ ký của mo*hoa
    Avatar made by amillionicons

    Tự học Tiếng Nhật:
    Code:
    http://miriki.livejournal.com/22815.html

  10. #350
    Banned
    cún's Avatar


    Thành Viên Thứ: 7512
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 14
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    お久しぶりですね。
    元気ですか?

    @cún-chan: post bài tuy có hơi mệt nhưng mà chị cũng học thêm được nhiều điều mà bình thường không chú ý đến. ^^
    HEHE, dạ, em hỉu ạh...hi hi, post bài đc cái nhớ từ chị ha, hehe, mỗi lần em quên mí cái trg` âm là khi enter nó ko ra chữ hán, hehe, vậy mà mãi tới h em mí biết
    thay đổi nội dung bởi: cún, 05-09-2008 lúc 10:31 AM

Trang 35/45 đầuđầu ... 25 31 32 33 34 35 36 37 38 39 ... cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •