Ai hỏi tên làm ơn cho biết ý nghĩa từng chữ trong tên mình, nghĩa cả tên càng tốt
Tạm dịch Hoài Thương là : thương nhớ sông Hoài
Đinh Hoài Thương
丁淮滄
Chou Waisou


Ai hỏi tên làm ơn cho biết ý nghĩa từng chữ trong tên mình, nghĩa cả tên càng tốt
Tạm dịch Hoài Thương là : thương nhớ sông Hoài
Đinh Hoài Thương
丁淮滄
Chou Waisou
Í, bạn dịch tên mình giúp được ko
Trần Ngọc Minh Trân
Trần: họ của người Việt
Ngọc: viên ngọc
Minh Trân: viên trân châu sáng
Cám ơn bạn nhiều![]()


Chỉ biết Châu mới là Trân Châu, còn Trân là chỉ đồ quý
Trần Ngọc Minh Trân
陳 ちん Chin
玉 おく Oku
明珍 めいしゅMeishu
nezuko2109 (05-08-2009)


ua may ban ten Trang trong tieng Nhat nghia la ji ! minh hoc tieng nhat ma chua tim ra duoc ! ai giup minh voi![]()


Tên là Trang thì theo tiếng Trung Quốc cũng có nhiều nghĩa.
Nhưng hồi trước bạn của Sayuri được một cô giáo biết thư pháp và biết cả tiếng Việt giải thích Trang là ở trong chữ " Trang viên" (Trang viên Nhật Bản)
Tiếng Nhật là 荘園 (そうえん_souen). Nên chữ Hán tên của bạn ấy là chữ TRANG - 荘 này.
Có 1 số cách đọc tên như sau, bạn tham khảo nhé.
【かつうら】 TRANG (tên người) Katsuura (u)
【かつえ】 TRANG (tên người) Katsue (u)
【かつお】 TRANG (tên người) Katsuo (u)
【かつのぶ】 TRANG (tên người) Katsunobu (u)
【かつひで】 TRANG (tên người) Katsuhide (u)
【しょう】 TRANG (họ) Shou (s)
【しょうおう】 TRANG (tên người) Shouou (u)
【しょうじ】 TRANG (tên người) Shouji (u)
【そう】 TRANG (tên người) Sou (u)
【そうじ】 TRANG (tên người) Souji (u)
【たいら】 TRANG (họ) Taira (s)
thegioidk (25-03-2011)


Tớ là Ran (Lan). Họ thì lấy là Tatsutại thích nghĩa của từ này =D Có ai biết cách đọc của "hoa lan" không
Hình như là Ran luôn thì phải
Bạn Sayuri giúp tớ với nhé
![]()


Xin được trả lời câu hỏi của bạn Orchidee
Hoa lan: らんのはな - 「ランの花」
Hoa lan tây: カトレヤ
Hoa lan tướng quân: やせいのらん - 「野性の欄」
Phong lan: らん - 「蘭」
Tuy không phải câu hỏi, nhưng mà bàn thêm 1 tí về tên Lan nhéTớ là Ran (Lan).
Chữ Hán - Việt có âm đọc là LAN được sử dụng trong tiếng nhật để đặt tên là chữ LAN_蘭 này.
Có 1 số trường hợp sau:
蘭_【あららぎ】 LAN (họ) Araragi (s)
蘭_【らん】 LAN (họ, tên nữ) Ran (s,f)
蘭人_【らんじん】 LAN NHÂN (tên riêng) Ranjin (g)
蘭々_【らら 】 LAN (tên nữ) Rara (f)
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 26-02-2010 lúc 11:15 PM
Orchidee (26-02-2010)


Ơ, Sayuri là hoa lilydễ thương nhỉ, mà cái test có vẻ random quá
có vụ hỏi qua Nhật đi đâu nữa
kết quả tớ cũng là Sayuri
![]()


mình tên Ngô Trường Giang thì tiếng Nhật gọi thế nào?
Ngô:hổng bít nghĩa gì luôn,chắc không phải cây bắp đâu nhỉ ,><
Trường Giang :sông dài.
thank bạn trước nhé!


Ha haNguyên văn bởi Orchidee
, ừ, cũng biết là đụng hàng với nhiều bạn khác mà
Nghĩ tới nghĩ lui, thấy hoa lily thơm ơi là thơm ý, vậy là tự phong thêm chữ Kaori nữa
Chứ tên của tớ mà viết chữ kanji là chữ này 雲(kumo) nghĩa là mây cơ, không có chữ kanji dễ bị nhầm với kumo (con nhện)
吾_NGÔ (họ) 【ご】 Go 【われ】 WareNguyên văn bởi xupcua1988
Hi hi, chữ Ngô này nghĩa tiếng anh là "I; my; our; one's own"
Chữ Trường trong tên bạn có nghĩa là dài, nên có lẽ là chữ hán này chăng 長
【あらた】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Arata (g)
【おき】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ) Oki (s)
【おさ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ, tên địa danh) Osa (p,s)
【おさむ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Osamu (g)
【すすむ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Susumu (u)
【たかし】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ, tên riêng) Takashi (s,g)
【たけし】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Takeshi (g)
【たける】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Takeru (g)
【ちょう】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ) Chou (s)
【ちょうじ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Chouji (u)
【ちよう】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ) Chiyou (s)
【つかさ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Tsukasa (g)
【なが】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (họ) Naga (s)
【ながさこ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagasako (u)
【ながし】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Nagashi (g)
【ながしお】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagashio (u)
【ながじ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagaji (u)
【ながすえ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagasue (u)
【ながみね】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagamine (u)
【ながむね】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên người) Nagamune (u)
【はじめ】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Hajime (g)
【ひさし】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Hisashi (g)
【まさる】 TRƯỜNG, TRƯỢNG (tên riêng) Masaru (g)
Còn chữ Giang: Nếu là chữ kanji 江 này thì có nghĩa hán việt là sông lớn đấy, còn nghĩa tiếng Nhật lại là cái vịnh nhỏ.
Đọc là え (e), とうみ(Toumi), み(mi) , りえ (rie)
Nếu mà chữ kanji là chữ Giang 杠này thì có nghĩa hán việt là cái cán cờ, hoặc cái cầu nhỏ.
Đọc là 【ゆずりは】 Yuzuriha, đây cũng là 1 họ của người nhật đấy.
Theo cách nghĩ của Sayuri thì bạn bỏ qua họ, chỉ lấy tên Trường Giang = 長江 = Tsukasa Rie chẳng hạn??![]()
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 26-02-2010 lúc 11:05 PM
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks