>
kết quả từ 1 tới 9 trên 9

Ðề tài: Các câu giao tiếp và cách sử dụng

  1. #1
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts

    Các câu giao tiếp và cách sử dụng

    hông biết có ai ghi chưa nhỉ trùng thì xin nói mình biết

    Chỉ ghi theo sách các bạn thích thì kiếm cuốn "Tiếng nhật dành cho người Việt"

    Mình ghi cách viết,cách sử dụng, ví dụ, tìm hiểu văn hoá giao tiếp Nhật

    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 05-11-2010 lúc 12:27 PM

  2. The Following 4 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), Hạ đỏ (23-11-2010), trangkoala (18-09-2011)

  3. #2
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 1: Konnichiwa - Konbanwa


    こんにちは - konnichiwa : Xin chào hay chào buổi trưa chiều
    こんばんは - konbanwa : Chào buổi tối

    Cách dùng:
    - Khi gặp người lạ.
    - Chào người mà bạn ít quen biết.
    - Khi gọi dt buổi tối.
    - Chào khi vào cửa hàng hoặc vào nhà một ai đó mà không thấy có người ở đấy
    - Câu chào trước đám đông trong buổi họp.

    Tránh ko dùng vào các trường hợp:
    - Người nhà, người lớn tuổi.
    - Người quen mà ngày nào bạn cũng gặp như bạn bè, đồng nghiệp ....
    - Lưu ý: - Chỉ chào 1 lần trong ngày đối với 1 người.

    Ví dụ: A, B chưa quen biết nhau lắm.
    A: こんにちは (Xin chào)
    B: こんにちは (Xin chào)

    A: こんばんは ( Chào buổi tối)
    B: こんばんは ( Chào buổi tối)

    - Trong cửa hàng:
    A: こんにちは (Xin chào)
    Nhân viên: はーい (Hai - Vâng)

    B:こんばんは ( Chào buổi tối)
    Nhân viên: いらっしゃいませ (irasshai mase)
    Hoan nghênh quý khách đến

    Tìm hiểu văn hoá giao tiếp Nhật
    Người Nhật khi gặp nhau thường cúi người chào hoặc gật đầu, ít khi bắt tay nhau. Tuỳ theo tuổi tác, địa vị người đối diện mà có mức độ cúi người hay gật đầu khác nhau.

    Khi trò chuyện, người Nhật hay gật đầu để thể hiện sự chú ý lắng nghe đối với câu chuyện của người đối diện. Ngưng gật đầu ở đây ko có nghĩa là đồng ý, tán đồng ý kiến, nên tốt nhất là phải xác minh lại tránh gây sự hiểu lầm.

    Đối với những người mà bạn cần phải tôn kính thì ko dc dùng " こんにちは - konnichiwa " hay "こんばんは - konbanwa" Nếu ko tìm dc câu chào phù hợp thì nên gật đầu hay cúi người hoặc một số câu xã giao khác
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:19 PM

  4. The Following 6 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), hoanghirasu (24-08-2012), Kaoru Arashi (08-12-2010), myhan (04-01-2011), thao33 (30-10-2010)

  5. #3
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 2 : Ohayoo Gozai masu.( おはよう ございます )

    おはよう - Ohayoo (chào buổi sáng) dùng trong các mối quan hệ thân mật.
    おっす - Ossu (chào buổi sáng) dùng trong các mối quan hệ rất rất thân mật, con trai dùng.

    Dùng khi:
    - Gặp nhau lần đầu của mọi người trong nhà hoặc người quen mà bạn thường gặp.
    - Đối với người bạn phải tôn kính hay người già thì phải dùng nguyên câu "Ohayoo Gozai masu. おはよう ございます "
    - Đối người nhỏ tuổi hay ngang vế, hoặc địa vị thấp hơn thì có thể dùng câu giản đơn "
    おはよう - Ohayoo "

    Chú ý:
    - Ko dùng với người ko thân quen.
    - Chỉ chào 1 lần trong ngày đối với 1 người.

    Ví dụ: A,B là bạn và cùng tuổi.
    A: おはよう ございます. (chào buổi sáng)
    B おはよう. (chào buổi sáng)
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:20 PM

  6. The Following 3 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), thao33 (30-10-2010)

  7. #4
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 3: Sayoonara

    1. さようなら。Sayoonara (tạm biệt)
    2. では、 また。 Dewa mata (hẹn gặp lại)
    3. 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu (tôi xin đi trước)
    4. お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai (Chúc ngủ ngon)


    Được dùng khi:
    - Sau khi chia tay có 1 khoảng thời gian không gặp mặt thì dùng "さようなら。Sayoonara" hay ngắn gọn hơn "さよなら。Sayonara"
    - Lúc sắp chia tay, có thể gặp lại nữa thì dùng "では、 また。 Dewa mata " hay ngắn gọn "じゃ、 また。 ya (zya hay jya), mata" ; "じゃね yane"
    - Lúc đứng dậy chào chủ nhà dùng " 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu "
    - Lúc gác điện thoại thì "失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu"
    - Lúc chia tay người quen vào buổi tối thì dùng " お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai " hay ngắn gọn là "おやすみ oyasumi" chúc ngủ ngon

    Chú ý:
    Ngoại trừ "失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu" cách trả lời các câu tam biệt khác hầu hết là nói lại câu người nói trước, nhưng cần chú ý mức độ khách sáo

    Ví dụ:
    1. A,B là 2 người ngang tuổi. A về nước chia tay B
    A : さようなら。Sayoonara (tạm biệt)
    B: さよなら。Sayonara (tạm biệt)

    2. A,B cùng đi ra ngoài và giữa đường thì chia tay nhau
    A: では、 また。 Dewa mata (Vậy hẹn gặp lại sau)
    B: じゃ、 また。 ya, mata (Gặp lại sau)

    3. Đang ở nhà B, A đứng dậy từ biệt đi về
    A: では (dewa), 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu
    Tôi xin về trước nha
    B: また、来てください( また、きてください ) mata, kitekudasai
    Lần sau ghé chơi

    4. Chia tay cuộc gọi.
    A: では (dewa), 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu
    Vậy thôi nghỉ nha
    B: ごめんんください。 gomen kudasai . Bye

    5. Chia tay buổi tối
    A: お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai (Chúc ngủ ngon)
    B: おやすみ. oyasumi chúc ngủ ngon

    6.Trước cửa nhà B, A chào tam biệt B
    A: じゃ、 おじゃま しました。Ja, ojama shimashita.
    Làm phiền anh quá.
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:22 PM

  8. The Following 4 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), Kaoru Arashi (08-12-2010), thao33 (30-10-2010)

  9. #5
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 4: Sumimasen.

    すみません。Sumimasen : Xin lỗi, làm phiền, cảm ơn

    Dùng khi:
    - Khi muốn ng khác giúp đỡ như hỏi đường, mua hàng ....
    - Khi ng khác giúp đỡ bạn như giúp nhặt đồ, chỉ đường, nhường chỗ .....

    Lưu ý:
    - Khi muốn ng khác giúp đỡ, bạn chào là "すみません。Sumimasen" . Nếu ng đối diện ở 1 khoảng cách nhất định bạn phải nói lớn "すみません。Sumimasen" để ngta chú ý đến bạn. Nếu nói trực tiếp thì dùng "すみません。Sumimasen" thể hiện sự tự nhiên, ngoài ra nên dùng "すみませんが。sumimasen ga" với giọng điệu nhẹ nhàng làm ng nghe có cảm giác thân thiện gần gũi.

    - nếu ngta chào bạn bằng "すみません。Sumimasen" hay "すみませんが。sumimasen ga" thì câu đáp lại đơn giản là はーい (Hai - Vâng).

    Ví dụ:
    1. Trogn cửa hàng
    A: すみません。Sumimasen : Xin lỗi
    Nhân viên: はーい (Hai) , 何にしましょうか .(nani ni shimashoo ka)
    Vâng , anh cần gì ạ?

    2. Trong cửa hàng
    Nhân viên: すみません . これ は お客 (きゃく) さん の もの でしょ うか。
    Sumimasen. Kore wa okyaku san no mono deshoo ka?
    Xin lỗi. đây có phải đồ của quý khách đánh rơi không ạ?
    B: ああ。 どうも すみません。
    aa. Vâng xin cảm ơn rất nhiều.

    Tìm hiểu văn hoá giao tiếp ở Nhật
    - すみません。Sumimasen còn có nghĩa là "thật ngại quá" thể hiện ý khiêm tốn và cảm tạ. trên cơ bản nếu bạn gây phiền phức cho ng khác thì phải dùng "すみません。Sumimasen". Và đó là câu nói cửa miệng của ng Nhật. Đây là câu nói xã giao tạo sự thân thiện khi giao tiếp.
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:24 PM

  10. The Following 2 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), Kaoru Arashi (08-12-2010)

  11. #6
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 5: ありがとう ございます。Arigatooo gozaimasu

    Dùng khi:
    - khi cần sự giúp đỡ làm việc gì đó và được người khác giúp thì dùng câu "ありがとう ございます。Arigatooo gozaimasu" cảm ơn nhiều. Còn "すみません。Sumimasen" dùng để cảm ơn ngkhac giúp bạn việc gì đó mà bạn ko biết trước
    - Lúc ng khác mời hay khen bạn.

    Ví dụ:
    1.
    A: じゃ、 コーヒーをどうぞ.
    Ja, koohii o doozo. Mời a uống cà phê.
    B: ありがとう ございます。
    Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.

    2.
    A: じゃ、くるま で おくり ましょう。
    Ja, kuruma de okuri mashoo. Vậy để tôi lái xe tiễn a.
    B: ありがとう ございます。
    Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.

    3.
    A: B さん, 日(に) 本(ほん) 語(ご)が お 上手(じょうず) ですね。
    B san, nihongo ga ojoozu desune - B này tiếng nhật a giỏi thật.
    B: ありがとう ございます。
    Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 09-11-2010 lúc 04:47 PM

  12. The Following 2 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), Kaoru Arashi (08-12-2010)

  13. #7
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    đã fix lại các lỗi nhỏ.

    Bài 6: Arigatoo gozaimashita

    ありがとう ございました。 Arigatoo gozaimashita : Cảm ơn

    Dùng khi:
    - Khi một người nào đó đã dành 1 khoảng thởi gian nhất định để làm việc gì đó cho bạn, hãy sử dụng câu này để bày tỏ sự cảm ơn trực tiếp ng đó, chẳng hạn như khi ai đó đến sân bay đón bạn, hay sau khi ban phát biểu ..v...v... để thể ý cảm tạ ng nghe, nên dùng câu này sau khi đọc diễn văn

    Ví dụ:
    1. Ở sân bay
    A: ようこそ いらっしゃい ました。
    Yooko iashai mashita. mừng a đến.
    B: ありがとう ございました。
    Arigatoo gozaimashita : Cảm ơn a.

    2. Sau khi đọc diễn văn
    ご清聴(ごせいちょう), どうも ありがとう ございました。
    Goseichoo, doomo arigatoo gozaimashita
    Cảm ơn mọi người đã lắng nghe.

    3.
    A: 昨日(きのう), どうも ありがとう ございました。
    Kinoo, doomo arigatoo gozaimashita
    Hôm qua thật cảm ơn a.
    B: いいえ。iie. Không có chi

    Tìm hiểu văn hóa giao tiếp của Nhật
    - Do ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, sau khi dc người khác khen ngợi, ng Nhật thường không phủ nhận mà vui vẻ tiếp nhận lời khen đó. Những ng trẻ tuổi thường hay dùng câu này
    thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 09-11-2010 lúc 04:48 PM

  14. The Following User Says Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010)

  15. #8
    CTVFS
    cavang_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 74395
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 185
    Thanks
    1,347
    Thanked 627 Times in 127 Posts
    Bài 7: Itadakimasu.


    いただきます。Itadakimasu Cảm ơn vì bữa ăn

    dùng khi:
    - Lúc bắt đầu dùng bữa.

    Ví dụ:
    1. Ở nhà hàng
    A: じゃ, どうぞ。
    Ja, doozo. Nào, xin mời a.
    B: はい, いただきます。
    Hai, Itadakimasu Cảm ơn vậy thì tôi ko khách sáo.

    2. Ở nhà A
    A の母: B さん, ごはん です よ。
    Mẹ A: ăn cơm đi nào..
    B: はーい、ああ。おいし そう。 いただきます。
    Vâng, trông ngon quá. Vậy con ăn đây ạ.

    Tìm hiểu văn hóa giao tiếp Nhật
    - " いただきます。Itadakimasu " thường dc dịch là "Tôi ăn đây"," Vậy thì tôi không khách sáo" , nghĩa gốc của " いただきます。Itadakimasu " có nghĩa là"tiếp nhận" do đó câu này ko chỉ có ý nghĩa là cảm ơn cho việc dc chiêu đãi, mà còn thể hiện ý cảm ơn cho việc dc chiêu đãi, mà còn thể hiện ý cảm ơn đối với việc dc thưởng thức món ăn.

  16. The Following 2 Users Say Thank You to cavang_chan For This Useful Post:

    クローバー (08-11-2010), Hạ đỏ (23-11-2010)

  17. #9
    Chonin


    Thành Viên Thứ: 1097
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 3
    Thanks
    1
    Thanked 11 Times in 2 Posts

    Một số câu thường dùng

    Have a good time 楽しんできてね/楽しく過ごす
    Have a nice trip 良い旅を
    Have a good day 良い一日を(見送るときの挨拶)
    Take your time ごゆっくりどうぞ
    Nice [Good] talking to you お話しできて楽しかったです
    I appreciate it 感謝しています
    Watch [Look] out! きをつけて
    Calm down 落ち着いて
    Congratulations! おめでとう
    Nice to meet you 初めまして
    Long time no see 久しぶり
    How are you doing? 元気でやっているの?(友達同士のあ さつ)
    Don’t worry 心配しないで/ご心配なく
    Never mind 気にしないで
    Guess what? ねえねえ、何だと思う?(会話を切り すときに)
    You know what? ねえ、聞いてよ(会話を切り出すとき )
    Thanks for doing~ ~してくれてありがとう
     You’re welcome
     It's my pleasure どういたしまして
     Don’t mention it
     It’s nothing
     Not at all
    My pleasure こちらこそ,どういたしまして
    No problem いいですとも/どういたしまして
    That's very kind of you ご親切に「どうも」ありがとう
    I'm glad you like it 気に入ってくれてよかった
    Nice to see you again また会えてよかった
    Please say hello to~ ~によろしくお伝えください
    Say hello to ~ ~によるしくね
    See you later またね
    So long さよなら
    No way とんでもない/だめだ/無理だ
    No wonder 当然です
    I’m home ただいま
    Thanks,anyway でも,ありがとう
    How [What] about ~? ~はどう?
    How about doing ~? ~するのはどう?
    Why don’t we ~? (一緒に)~しない?
     Why don’t you ~? ~したらどう?
     Why not ~?
     Won’t you ~? ~しませんか
     Would you like to do ~?
    Do u mind if ~? ~してもかまいませんか/~しても いですか
    Would you mind doing ~? ~していただけませんか
    I’d like to do ~? ~したい
     Here it is どうぞ
     Here you are
    Go ahead お先に,どうぞ
    How about you? あなたはどうですか
    How do [did] you like ~? ~はどうです「どうでした」か
    How is [was]~? ~はどうなの「どうだった」?
    What do you think of ~? ~についてどう思いますか?
    I think so,too 私もそう思います
    I don’t think so 私はそうは思わない
    I guess ~ 私は~と思う
    I’m sure ~ 必ず~だと思う
    I hope ~ 私は~を願う,~だといいね
    I hope so そうだといいのですが
    I'm afraid (that)~ ~と思う,~かもしれない(良くない とを想像して)
    I’m afraid I can’t 残念だけど無理です
    I'm afraid not 無理のようだ/ちょっとまずいので が
    Sounds good よさそうだね
    Sounds interesting おもしろそうね
    Sounds great それはいいね
    Sounds like ~ ~のようです
    That’s a good idea それはいい考えだね
    That's OK [fine] with me 私はそれで結構です
     Certainly もちろんですよ
     Of course
    Certainly 承知しました
    Of course not! もちろんそうではないよ
    Sure いいですよ
    I agree 賛成です
    I want to, but I can’t そうしたいけれど,できません
    I’m sorry,I can’t 悪いけどだめ
    I can’t wait 待ちきれないよ
    I'd be glad [happy] to 喜んで
    I’d love to ぜひそうしたいわ
    I’m not sure よくわかりません
    Me,too 私もです
    No kidding まさか,じょうだんを言うな
    No problem いいですとも,どういたしまして
    No,not really いや,それほどではない
    No,not yet いや,まだです
    Not really そうでもないです
    Same to you 君もね
    The same to you あなたもね
    No,thanks [thank you] いいえ,けっこうです
    No,thanks いいえ,でもありがとう
    So do [am] I 私も同じです
    What happened? 何かあったの?
    What's the matter with~? ~はどうしたのですか
     What’s up? どうしたの
     What's matter ( with you)
     What’s wrong?
    Good luck! がんばって
    Take care of yourself 体を大事にしなさい,お大事に
    Take care. 気をつけて;お大事に
    May [Can] I help you? いらっしゃいませ/何かお探しです
    May I help you? 何にいたしましょうか
    I can’t help it 仕方がない
    Are you ready to order? ご注文はお決まりでしょうか
    Help yourself to ~ をご自由にどうぞ(食べ物など)
    Please help oneself (to~) どうぞ(~を)ご自由にお取りくだ い
    Make yourself at home おくつろぎください
    Please make oneself at home 楽してください
    Do you have the time? 何時ですか
    How soon ~? 後どのぐらいで~ですか
    I don’t know how to do ~ ~のやり方がわからない
    I bed your pardon? もう一度おっしゃってください
    I mean it 本気だよ
    If possible できれば
    I’m full お腹がいっぱいです
    It looks like rain 雨が降り出しそうだね
    It’s my turn 私の番です
    It’s up to you あなた次第です
    It’s time for ~。 ~の時間です
    It’s up to you あなたしだいよ,あなたに任せるよ
    Time is up 時間切れです
    Watch your step 足もとに気をつけて
    I have to go now もうおいとましなければなりません
    Thanks anyway でもありがとう(=Thank you just the same)
    How about~? ~はどうですか,~をしてはどうで か
    How do you like~? ~はどうですか
    What do you say to~? ~はいかがですか
    Why don’t’t you [we] do? ~してはどうですか (提案、勧誘を す表現)
    Do you mind if...? ...してもよろしいでしょうか
    Is it OK [all right] if...? ...してもいいですか
    Would you mind doing~? ...していただけませんか
    Can you pick me up? 車で迎えに来てくれますか
    Give [Lend] me a hand 手伝ってください
    Shall we eat out? 外食しようか?
    May I ask a favor of you? お願いがあるのですが
    By all means ぜひどうぞ,もちろん
    Please feel free to do~ ご自由に~してください
    What can I do for you? 何のご用でしょうか
    I’m just looking ただ見ているだけです(店で)
    May I try ~on? ~を試着してみていいですか
    Can [Could] I try on~? ~を試着できますか
    I’ll back at five 5時に戻ります
    Have you ever been to~? ~言ったことはあるの
    That's none of your business 余計なお電話です
    It's make no difference... ...は重要ではありません
    So what? だから何だと言うの
    That’s new to me それは初耳だ
    What a shame! 何と残念(=What a pity )
    Well done! よくやった!
    How come...? どうして...
    What is A like? Aはどんなふうですか
    You mean ~? ~と言うこと?
    I'll miss you あなたがいなくなると寂しい
    I’m wondering if... ...かなあ(と思っている)
     I'm sorry to hear that それはお気の毒に
     That’s too bad
    That’s too bad 残念だねえ,お気の毒さま,それは けないなあ
    Not really それはほどでもありません
    Nothing special 特に何も
    Take it easy 無理をしないで,気楽にね
    Anything will do 何でもいいですよ
    I’m not sure よくわかりません
    That [It] depends 時と場合によります
    To be honest 正直に言うと
    You can say that again そのとおりです
    Keep my schedule open 予定を空けておく
    Sorry to interupt you ちょっとすみません(仕事,話の最中 どに)
    Take your time ゆっくりどうぞ
    I've been getting by 何とかやってるよ
    Could you help me with~? 私が~するのを手伝ってもらえます ?
    Could you slow down a bit? もう少しゆっくり話してください
    I can make it 大丈夫です/間に合います
    If that's [it's] OK with you もしあなたがそれでよければ
    I'm having trouble with~ ~に困っている
    Is it OK for me to~? ~してもいいですか
    Please be seated どうぞご着席ください
     What’s do you say to~? ~はいかがですか?
     Would you like ~?
    I’ll treat you 私がごちそうします
    We'd like a table for~ ~人分の席を用意して欲しいのです
    What do you feel like doing? 何を~したいですか
    What do you have in mind? 何をお求めですか
    Don't be silly ばかなことを言わないで
    I doubt it そうかなあ,そうは思わない
    I see what you mean,but... 君の言いたいことは分かるけど,. .
    It doesn’t matter 大したことじゃない
    That's cool! かっこいいね!/いかしているね!
    That’s none of my business それは私に関係ないことだ
    Why didn’t you tell me? どうして言ってくれなかったんだ
    Why do you say that? それはどういうこと?
    You must be kidding [joking] まさか,うそだろう
    You’re wasting my time 時間の無駄だよ/もう十分だよ
    As far as I know 私の知る限り
    As for me 私に関しては
    If I were you 私があなただったら
    Take it easy 気楽にね/落ち着いて
    As soon as possible できるだけ早く
    I’m having trouble with~ ~で困っています

     Something is wrong with ~。 ~の調子がどこかおかしい
     There's something wrong with ~
    Can you tell me where [ when / why / whoなど]~?
    どこで「いつ/なぜ/だれが」~か えてくれますか?
    Do you know when [where / why / whoなど]~?
    いつ「どこで/なぜ/だれが」~か っていますか?
    How long do it take to do ~? ~するのにどのぐらいかかりますか
    You'll find it on your right [left] ~右手「左手」に見えます
    I have an appointment with~ ~と(面会の)約束があります
    I don’t feel like doing ~ ~したくはありません
    Do you have any rooms available? 空き部屋はありますか
    I'll keep my fingers crossed for~ ~の幸運を折っているよ
    I'm sorry I kept you waiting お待たせしてすみません
    Can you make it on Wednesday? 水曜日は大丈夫ですか
    Can[Could]you (please)decribe~? ~を説明していただけますか
    I'd like to make an appointment to see you
    会う約束をしたいのですが?
    Would Wednesday be convenient for you?
    水曜日の都合はいかがですか?
    Would you hand [pass] me that pen,please?
    あのペンを取ってくれますか?
    Would you introduce yourself to ~?
    ~に自己紹介をしていただけますか
    Will that be cash or credit (card)?
    お支払いは現金ですか,カードです
    Would you like a second helping?
          おかわりはいかがです

  18. The Following 10 Users Say Thank You to phuongtruc For This Useful Post:

    Akikawa (18-01-2013), ductai146 (28-11-2010), jess90 (16-02-2011), Kazehi (17-08-2012), nhor1507 (18-01-2012), oncinlity (07-12-2010), raindrop_en_HY (16-12-2010), rainy24 (15-12-2012), sansan (10-06-2012), zBluemoonz (10-03-2011)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Dùng ô tô hỏng làm biển báo giao thông
    By Dép Xỏ Ngón in forum Tin Tức Đó Đây
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 19-09-2007, 06:08 PM
  2. Cầu lông: ĐTVN thi đấu giao hữu với Nhật Bản
    By Kasumi in forum Toàn cảnh Nhật Bản
    Trả lời: 3
    Bài mới gởi: 05-06-2007, 09:25 PM
  3. Nhà đầu tư Nhật ngại giao thông Việt Nam
    By Kasumi in forum Toàn cảnh Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 31-05-2007, 10:03 AM

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •