hông biết có ai ghi chưa nhỉ trùng thì xin nói mình biết
Chỉ ghi theo sách các bạn thích thì kiếm cuốn "Tiếng nhật dành cho người Việt"
Mình ghi cách viết,cách sử dụng, ví dụ, tìm hiểu văn hoá giao tiếp Nhật


hông biết có ai ghi chưa nhỉ trùng thì xin nói mình biết
Chỉ ghi theo sách các bạn thích thì kiếm cuốn "Tiếng nhật dành cho người Việt"
Mình ghi cách viết,cách sử dụng, ví dụ, tìm hiểu văn hoá giao tiếp Nhật
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 05-11-2010 lúc 12:27 PM
クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), Hạ đỏ (23-11-2010), trangkoala (18-09-2011)


Bài 1: Konnichiwa - Konbanwa
こんにちは - konnichiwa : Xin chào hay chào buổi trưa chiều
こんばんは - konbanwa : Chào buổi tối
Cách dùng:
- Khi gặp người lạ.
- Chào người mà bạn ít quen biết.
- Khi gọi dt buổi tối.
- Chào khi vào cửa hàng hoặc vào nhà một ai đó mà không thấy có người ở đấy
- Câu chào trước đám đông trong buổi họp.
Tránh ko dùng vào các trường hợp:
- Người nhà, người lớn tuổi.
- Người quen mà ngày nào bạn cũng gặp như bạn bè, đồng nghiệp ....
- Lưu ý: - Chỉ chào 1 lần trong ngày đối với 1 người.
Ví dụ: A, B chưa quen biết nhau lắm.
A: こんにちは (Xin chào)
B: こんにちは (Xin chào)
A: こんばんは ( Chào buổi tối)
B: こんばんは ( Chào buổi tối)
- Trong cửa hàng:
A: こんにちは (Xin chào)
Nhân viên: はーい (Hai - Vâng)
B:こんばんは ( Chào buổi tối)
Nhân viên: いらっしゃいませ (irasshai mase)
Hoan nghênh quý khách đến
Tìm hiểu văn hoá giao tiếp Nhật
Người Nhật khi gặp nhau thường cúi người chào hoặc gật đầu, ít khi bắt tay nhau. Tuỳ theo tuổi tác, địa vị người đối diện mà có mức độ cúi người hay gật đầu khác nhau.
Khi trò chuyện, người Nhật hay gật đầu để thể hiện sự chú ý lắng nghe đối với câu chuyện của người đối diện. Ngưng gật đầu ở đây ko có nghĩa là đồng ý, tán đồng ý kiến, nên tốt nhất là phải xác minh lại tránh gây sự hiểu lầm.
Đối với những người mà bạn cần phải tôn kính thì ko dc dùng " こんにちは - konnichiwa " hay "こんばんは - konbanwa" Nếu ko tìm dc câu chào phù hợp thì nên gật đầu hay cúi người hoặc một số câu xã giao khác
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:19 PM
クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), hoanghirasu (24-08-2012), Kaoru Arashi (08-12-2010), myhan (04-01-2011), thao33 (30-10-2010)


Bài 2 : Ohayoo Gozai masu.( おはよう ございます )
おはよう - Ohayoo (chào buổi sáng) dùng trong các mối quan hệ thân mật.
おっす - Ossu (chào buổi sáng) dùng trong các mối quan hệ rất rất thân mật, con trai dùng.
Dùng khi:
- Gặp nhau lần đầu của mọi người trong nhà hoặc người quen mà bạn thường gặp.
- Đối với người bạn phải tôn kính hay người già thì phải dùng nguyên câu "Ohayoo Gozai masu. おはよう ございます "
- Đối người nhỏ tuổi hay ngang vế, hoặc địa vị thấp hơn thì có thể dùng câu giản đơn "
おはよう - Ohayoo "
Chú ý:
- Ko dùng với người ko thân quen.
- Chỉ chào 1 lần trong ngày đối với 1 người.
Ví dụ: A,B là bạn và cùng tuổi.
A: おはよう ございます. (chào buổi sáng)
B おはよう. (chào buổi sáng)
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:20 PM
クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), thao33 (30-10-2010)


Bài 3: Sayoonara
- さようなら。Sayoonara (tạm biệt)
- では、 また。 Dewa mata (hẹn gặp lại)
- 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu (tôi xin đi trước)
- お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai (Chúc ngủ ngon)
Được dùng khi:
- Sau khi chia tay có 1 khoảng thời gian không gặp mặt thì dùng "さようなら。Sayoonara" hay ngắn gọn hơn "さよなら。Sayonara"
- Lúc sắp chia tay, có thể gặp lại nữa thì dùng "では、 また。 Dewa mata " hay ngắn gọn "じゃ、 また。 ya (zya hay jya), mata" ; "じゃね yane"
- Lúc đứng dậy chào chủ nhà dùng " 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu "
- Lúc gác điện thoại thì "失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu"
- Lúc chia tay người quen vào buổi tối thì dùng " お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai " hay ngắn gọn là "おやすみ oyasumi" chúc ngủ ngon
Chú ý:
Ngoại trừ "失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu" cách trả lời các câu tam biệt khác hầu hết là nói lại câu người nói trước, nhưng cần chú ý mức độ khách sáo
Ví dụ:
1. A,B là 2 người ngang tuổi. A về nước chia tay B
A : さようなら。Sayoonara (tạm biệt)
B: さよなら。Sayonara (tạm biệt)
2. A,B cùng đi ra ngoài và giữa đường thì chia tay nhau
A: では、 また。 Dewa mata (Vậy hẹn gặp lại sau)
B: じゃ、 また。 ya, mata (Gặp lại sau)
3. Đang ở nhà B, A đứng dậy từ biệt đi về
A: では (dewa), 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu
Tôi xin về trước nha
B: また、来てください( また、きてください ) mata, kitekudasai
Lần sau ghé chơi
4. Chia tay cuộc gọi.
A: では (dewa), 失礼します (しつれいします) Shitsurei shimasu
Vậy thôi nghỉ nha
B: ごめんんください。 gomen kudasai . Bye
5. Chia tay buổi tối
A: お休みなさい (おやすみなさい)Oyasumi nasai (Chúc ngủ ngon)
B: おやすみ. oyasumi chúc ngủ ngon
6.Trước cửa nhà B, A chào tam biệt B
A: じゃ、 おじゃま しました。Ja, ojama shimashita.
Làm phiền anh quá.
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:22 PM
クローバー (08-11-2010), habin_3288 (27-05-2011), Kaoru Arashi (08-12-2010), thao33 (30-10-2010)


Bài 4: Sumimasen.
すみません。Sumimasen : Xin lỗi, làm phiền, cảm ơn
Dùng khi:
- Khi muốn ng khác giúp đỡ như hỏi đường, mua hàng ....
- Khi ng khác giúp đỡ bạn như giúp nhặt đồ, chỉ đường, nhường chỗ .....
Lưu ý:
- Khi muốn ng khác giúp đỡ, bạn chào là "すみません。Sumimasen" . Nếu ng đối diện ở 1 khoảng cách nhất định bạn phải nói lớn "すみません。Sumimasen" để ngta chú ý đến bạn. Nếu nói trực tiếp thì dùng "すみません。Sumimasen" thể hiện sự tự nhiên, ngoài ra nên dùng "すみませんが。sumimasen ga" với giọng điệu nhẹ nhàng làm ng nghe có cảm giác thân thiện gần gũi.
- nếu ngta chào bạn bằng "すみません。Sumimasen" hay "すみませんが。sumimasen ga" thì câu đáp lại đơn giản là はーい (Hai - Vâng).
Ví dụ:
1. Trogn cửa hàng
A: すみません。Sumimasen : Xin lỗi
Nhân viên: はーい (Hai) , 何にしましょうか .(nani ni shimashoo ka)
Vâng , anh cần gì ạ?
2. Trong cửa hàng
Nhân viên: すみません . これ は お客 (きゃく) さん の もの でしょ うか。
Sumimasen. Kore wa okyaku san no mono deshoo ka?
Xin lỗi. đây có phải đồ của quý khách đánh rơi không ạ?
B: ああ。 どうも すみません。
aa. Vâng xin cảm ơn rất nhiều.
Tìm hiểu văn hoá giao tiếp ở Nhật
- すみません。Sumimasen còn có nghĩa là "thật ngại quá" thể hiện ý khiêm tốn và cảm tạ. trên cơ bản nếu bạn gây phiền phức cho ng khác thì phải dùng "すみません。Sumimasen". Và đó là câu nói cửa miệng của ng Nhật. Đây là câu nói xã giao tạo sự thân thiện khi giao tiếp.
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 04-11-2010 lúc 11:24 PM
クローバー (08-11-2010), Kaoru Arashi (08-12-2010)


Bài 5: ありがとう ございます。Arigatooo gozaimasu
Dùng khi:
- khi cần sự giúp đỡ làm việc gì đó và được người khác giúp thì dùng câu "ありがとう ございます。Arigatooo gozaimasu" cảm ơn nhiều. Còn "すみません。Sumimasen" dùng để cảm ơn ngkhac giúp bạn việc gì đó mà bạn ko biết trước
- Lúc ng khác mời hay khen bạn.
Ví dụ:
1.
A: じゃ、 コーヒーをどうぞ.
Ja, koohii o doozo. Mời a uống cà phê.
B: ありがとう ございます。
Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.
2.
A: じゃ、くるま で おくり ましょう。
Ja, kuruma de okuri mashoo. Vậy để tôi lái xe tiễn a.
B: ありがとう ございます。
Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.
3.
A: B さん, 日(に) 本(ほん) 語(ご)が お 上手(じょうず) ですね。
B san, nihongo ga ojoozu desune - B này tiếng nhật a giỏi thật.
B: ありがとう ございます。
Arigatooo gozaimasu - cảm ơn a.
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 09-11-2010 lúc 04:47 PM
クローバー (08-11-2010), Kaoru Arashi (08-12-2010)


đã fix lại các lỗi nhỏ.
Bài 6: Arigatoo gozaimashita
ありがとう ございました。 Arigatoo gozaimashita : Cảm ơn
Dùng khi:
- Khi một người nào đó đã dành 1 khoảng thởi gian nhất định để làm việc gì đó cho bạn, hãy sử dụng câu này để bày tỏ sự cảm ơn trực tiếp ng đó, chẳng hạn như khi ai đó đến sân bay đón bạn, hay sau khi ban phát biểu ..v...v... để thể ý cảm tạ ng nghe, nên dùng câu này sau khi đọc diễn văn
Ví dụ:
1. Ở sân bay
A: ようこそ いらっしゃい ました。
Yooko iashai mashita. mừng a đến.
B: ありがとう ございました。
Arigatoo gozaimashita : Cảm ơn a.
2. Sau khi đọc diễn văn
ご清聴(ごせいちょう), どうも ありがとう ございました。
Goseichoo, doomo arigatoo gozaimashita
Cảm ơn mọi người đã lắng nghe.
3.
A: 昨日(きのう), どうも ありがとう ございました。
Kinoo, doomo arigatoo gozaimashita
Hôm qua thật cảm ơn a.
B: いいえ。iie. Không có chi
Tìm hiểu văn hóa giao tiếp của Nhật
- Do ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, sau khi dc người khác khen ngợi, ng Nhật thường không phủ nhận mà vui vẻ tiếp nhận lời khen đó. Những ng trẻ tuổi thường hay dùng câu này
thay đổi nội dung bởi: cavang_chan, 09-11-2010 lúc 04:48 PM
クローバー (08-11-2010)


Bài 7: Itadakimasu.
いただきます。Itadakimasu Cảm ơn vì bữa ăn
dùng khi:
- Lúc bắt đầu dùng bữa.
Ví dụ:
1. Ở nhà hàng
A: じゃ, どうぞ。
Ja, doozo. Nào, xin mời a.
B: はい, いただきます。
Hai, Itadakimasu Cảm ơn vậy thì tôi ko khách sáo.
2. Ở nhà A
A の母: B さん, ごはん です よ。
Mẹ A: ăn cơm đi nào..
B: はーい、ああ。おいし そう。 いただきます。
Vâng, trông ngon quá. Vậy con ăn đây ạ.
Tìm hiểu văn hóa giao tiếp Nhật
- " いただきます。Itadakimasu " thường dc dịch là "Tôi ăn đây"," Vậy thì tôi không khách sáo" , nghĩa gốc của " いただきます。Itadakimasu " có nghĩa là"tiếp nhận" do đó câu này ko chỉ có ý nghĩa là cảm ơn cho việc dc chiêu đãi, mà còn thể hiện ý cảm ơn cho việc dc chiêu đãi, mà còn thể hiện ý cảm ơn đối với việc dc thưởng thức món ăn.


Have a good time 楽しんできてね/楽しく過ごす
Have a nice trip 良い旅を
Have a good day 良い一日を(見送るときの挨拶)
Take your time ごゆっくりどうぞ
Nice [Good] talking to you お話しできて楽しかったです
I appreciate it 感謝しています
Watch [Look] out! きをつけて
Calm down 落ち着いて
Congratulations! おめでとう
Nice to meet you 初めまして
Long time no see 久しぶり
How are you doing? 元気でやっているの?(友達同士のあ さつ)
Don’t worry 心配しないで/ご心配なく
Never mind 気にしないで
Guess what? ねえねえ、何だと思う?(会話を切り すときに)
You know what? ねえ、聞いてよ(会話を切り出すとき )
Thanks for doing~ ~してくれてありがとう
You’re welcome
It's my pleasure どういたしまして
Don’t mention it
It’s nothing
Not at all
My pleasure こちらこそ,どういたしまして
No problem いいですとも/どういたしまして
That's very kind of you ご親切に「どうも」ありがとう
I'm glad you like it 気に入ってくれてよかった
Nice to see you again また会えてよかった
Please say hello to~ ~によろしくお伝えください
Say hello to ~ ~によるしくね
See you later またね
So long さよなら
No way とんでもない/だめだ/無理だ
No wonder 当然です
I’m home ただいま
Thanks,anyway でも,ありがとう
How [What] about ~? ~はどう?
How about doing ~? ~するのはどう?
Why don’t we ~? (一緒に)~しない?
Why don’t you ~? ~したらどう?
Why not ~?
Won’t you ~? ~しませんか
Would you like to do ~?
Do u mind if ~? ~してもかまいませんか/~しても いですか
Would you mind doing ~? ~していただけませんか
I’d like to do ~? ~したい
Here it is どうぞ
Here you are
Go ahead お先に,どうぞ
How about you? あなたはどうですか
How do [did] you like ~? ~はどうです「どうでした」か
How is [was]~? ~はどうなの「どうだった」?
What do you think of ~? ~についてどう思いますか?
I think so,too 私もそう思います
I don’t think so 私はそうは思わない
I guess ~ 私は~と思う
I’m sure ~ 必ず~だと思う
I hope ~ 私は~を願う,~だといいね
I hope so そうだといいのですが
I'm afraid (that)~ ~と思う,~かもしれない(良くない とを想像して)
I’m afraid I can’t 残念だけど無理です
I'm afraid not 無理のようだ/ちょっとまずいので が
Sounds good よさそうだね
Sounds interesting おもしろそうね
Sounds great それはいいね
Sounds like ~ ~のようです
That’s a good idea それはいい考えだね
That's OK [fine] with me 私はそれで結構です
Certainly もちろんですよ
Of course
Certainly 承知しました
Of course not! もちろんそうではないよ
Sure いいですよ
I agree 賛成です
I want to, but I can’t そうしたいけれど,できません
I’m sorry,I can’t 悪いけどだめ
I can’t wait 待ちきれないよ
I'd be glad [happy] to 喜んで
I’d love to ぜひそうしたいわ
I’m not sure よくわかりません
Me,too 私もです
No kidding まさか,じょうだんを言うな
No problem いいですとも,どういたしまして
No,not really いや,それほどではない
No,not yet いや,まだです
Not really そうでもないです
Same to you 君もね
The same to you あなたもね
No,thanks [thank you] いいえ,けっこうです
No,thanks いいえ,でもありがとう
So do [am] I 私も同じです
What happened? 何かあったの?
What's the matter with~? ~はどうしたのですか
What’s up? どうしたの
What's matter ( with you)
What’s wrong?
Good luck! がんばって
Take care of yourself 体を大事にしなさい,お大事に
Take care. 気をつけて;お大事に
May [Can] I help you? いらっしゃいませ/何かお探しです
May I help you? 何にいたしましょうか
I can’t help it 仕方がない
Are you ready to order? ご注文はお決まりでしょうか
Help yourself to ~ をご自由にどうぞ(食べ物など)
Please help oneself (to~) どうぞ(~を)ご自由にお取りくだ い
Make yourself at home おくつろぎください
Please make oneself at home 楽してください
Do you have the time? 何時ですか
How soon ~? 後どのぐらいで~ですか
I don’t know how to do ~ ~のやり方がわからない
I bed your pardon? もう一度おっしゃってください
I mean it 本気だよ
If possible できれば
I’m full お腹がいっぱいです
It looks like rain 雨が降り出しそうだね
It’s my turn 私の番です
It’s up to you あなた次第です
It’s time for ~。 ~の時間です
It’s up to you あなたしだいよ,あなたに任せるよ
Time is up 時間切れです
Watch your step 足もとに気をつけて
I have to go now もうおいとましなければなりません
Thanks anyway でもありがとう(=Thank you just the same)
How about~? ~はどうですか,~をしてはどうで か
How do you like~? ~はどうですか
What do you say to~? ~はいかがですか
Why don’t’t you [we] do? ~してはどうですか (提案、勧誘を す表現)
Do you mind if...? ...してもよろしいでしょうか
Is it OK [all right] if...? ...してもいいですか
Would you mind doing~? ...していただけませんか
Can you pick me up? 車で迎えに来てくれますか
Give [Lend] me a hand 手伝ってください
Shall we eat out? 外食しようか?
May I ask a favor of you? お願いがあるのですが
By all means ぜひどうぞ,もちろん
Please feel free to do~ ご自由に~してください
What can I do for you? 何のご用でしょうか
I’m just looking ただ見ているだけです(店で)
May I try ~on? ~を試着してみていいですか
Can [Could] I try on~? ~を試着できますか
I’ll back at five 5時に戻ります
Have you ever been to~? ~言ったことはあるの
That's none of your business 余計なお電話です
It's make no difference... ...は重要ではありません
So what? だから何だと言うの
That’s new to me それは初耳だ
What a shame! 何と残念(=What a pity )
Well done! よくやった!
How come...? どうして...
What is A like? Aはどんなふうですか
You mean ~? ~と言うこと?
I'll miss you あなたがいなくなると寂しい
I’m wondering if... ...かなあ(と思っている)
I'm sorry to hear that それはお気の毒に
That’s too bad
That’s too bad 残念だねえ,お気の毒さま,それは けないなあ
Not really それはほどでもありません
Nothing special 特に何も
Take it easy 無理をしないで,気楽にね
Anything will do 何でもいいですよ
I’m not sure よくわかりません
That [It] depends 時と場合によります
To be honest 正直に言うと
You can say that again そのとおりです
Keep my schedule open 予定を空けておく
Sorry to interupt you ちょっとすみません(仕事,話の最中 どに)
Take your time ゆっくりどうぞ
I've been getting by 何とかやってるよ
Could you help me with~? 私が~するのを手伝ってもらえます ?
Could you slow down a bit? もう少しゆっくり話してください
I can make it 大丈夫です/間に合います
If that's [it's] OK with you もしあなたがそれでよければ
I'm having trouble with~ ~に困っている
Is it OK for me to~? ~してもいいですか
Please be seated どうぞご着席ください
What’s do you say to~? ~はいかがですか?
Would you like ~?
I’ll treat you 私がごちそうします
We'd like a table for~ ~人分の席を用意して欲しいのです
What do you feel like doing? 何を~したいですか
What do you have in mind? 何をお求めですか
Don't be silly ばかなことを言わないで
I doubt it そうかなあ,そうは思わない
I see what you mean,but... 君の言いたいことは分かるけど,. .
It doesn’t matter 大したことじゃない
That's cool! かっこいいね!/いかしているね!
That’s none of my business それは私に関係ないことだ
Why didn’t you tell me? どうして言ってくれなかったんだ
Why do you say that? それはどういうこと?
You must be kidding [joking] まさか,うそだろう
You’re wasting my time 時間の無駄だよ/もう十分だよ
As far as I know 私の知る限り
As for me 私に関しては
If I were you 私があなただったら
Take it easy 気楽にね/落ち着いて
As soon as possible できるだけ早く
I’m having trouble with~ ~で困っています
Something is wrong with ~。 ~の調子がどこかおかしい
There's something wrong with ~
Can you tell me where [ when / why / whoなど]~?
どこで「いつ/なぜ/だれが」~か えてくれますか?
Do you know when [where / why / whoなど]~?
いつ「どこで/なぜ/だれが」~か っていますか?
How long do it take to do ~? ~するのにどのぐらいかかりますか
You'll find it on your right [left] ~右手「左手」に見えます
I have an appointment with~ ~と(面会の)約束があります
I don’t feel like doing ~ ~したくはありません
Do you have any rooms available? 空き部屋はありますか
I'll keep my fingers crossed for~ ~の幸運を折っているよ
I'm sorry I kept you waiting お待たせしてすみません
Can you make it on Wednesday? 水曜日は大丈夫ですか
Can[Could]you (please)decribe~? ~を説明していただけますか
I'd like to make an appointment to see you
会う約束をしたいのですが?
Would Wednesday be convenient for you?
水曜日の都合はいかがですか?
Would you hand [pass] me that pen,please?
あのペンを取ってくれますか?
Would you introduce yourself to ~?
~に自己紹介をしていただけますか
Will that be cash or credit (card)?
お支払いは現金ですか,カードです
Would you like a second helping?
おかわりはいかがです
Akikawa (18-01-2013), ductai146 (28-11-2010), jess90 (16-02-2011), Kazehi (17-08-2012), nhor1507 (18-01-2012), oncinlity (07-12-2010), raindrop_en_HY (16-12-2010), rainy24 (15-12-2012), sansan (10-06-2012), zBluemoonz (10-03-2011)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks