~以上(は) một khi đã thi phải...
nhờ mọi người giải thích jup ngữ pháp trên.
ngữ pháp đó thường đi với những thể ji và dùng trong những trường hợp nào,so với những ngữ pháp đa học thi sử dụng như thế nào.
onegai.


~以上(は) một khi đã thi phải...
nhờ mọi người giải thích jup ngữ pháp trên.
ngữ pháp đó thường đi với những thể ji và dùng trong những trường hợp nào,so với những ngữ pháp đa học thi sử dụng như thế nào.
onegai.


以上 được dùng như một 接続助詞, kết hợp với Rentaikei để diễn đạt ý: một khi đã... thì...
Ngoài ra còn có những cách diễn đạt tương đương như からには決定した以上、変更しない: một khi đã quyết định thì không có thay đổi
決心したからには、やり通すぞ: một khi đã quyết tâm thì làm cho đến cùng.
vickychen (22-07-2011)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks