>
Trang 1/2 1 2 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 15

Ðề tài: Từ vựng chuyên ngành Ô tô

  1. #1
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 35394
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 33
    Thanks
    23
    Thanked 6 Times in 4 Posts

    Từ vựng chuyên ngành Ô tô

    Mình hiện sắp di tu nghiệp ở công ty về sản xuất linh kiện = nhựa cho oto của nhật. nên mình đang cần tìm Xin Từ vừng chuyên ngành Oto. bạn nào biết tìm ở đâu làm ơn giúp mình với. Arigatou
    Chữ ký của TerryFox
    __________________
    Nhớ Kích Nút Thank Nha

    Người cuối cùng chưa hẳn là người đắng nhất


  2. The Following User Says Thank You to TerryFox For This Useful Post:

    levanh (20-12-2012)

  3. #2
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi TerryFox;
    Mình hiện sắp di tu nghiệp ở công ty về sản xuất linh kiện = nhựa cho oto của nhật. nên mình đang cần tìm Xin Từ vừng chuyên ngành Oto. bạn nào biết tìm ở đâu làm ơn giúp mình với. Arigatou
    Tìm ở đâu trên internet thì tớ chịu, nhưng tớ có biết 1 chút đấy.
    Mỗi ngày tớ sẽ post một ít từ vựng lên nhé, vì tớ chỉ có bản in của những từ vựng đó thôi
    Bao giờ thì bạn mới đi sang bên Nhật?
    Hi vọng đến lúc bạn lên máy bay thì số từ vựng ít ỏi của tớ có thể giúp bạn được tí tẹo
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 01:12 AM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  4. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (15-09-2011)

  5. #3
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật Tiếng Anh
    1. Áp dụng, ứng dụng 適用(てきよう) Application
    2. Ẩn, giấu kín 隠す(かくす) Hide
    3. Ảnh hưởng xấu 悪影響(あくえいきょう) Mischief
    4. An toàn 安全(あんぜん) Safety
    5. Lược đồ, bản vẽ sơ lược 略図(りゃくず) Schematic drawing
    6. Bản vẽ thiết kế 図面(ずめん) Drawing
    7. Bản hướng dẫn 説明書(せつめいしょ) Manual
    8. Bản kế hoạch 計画書(けいかうしょ) Planning paper
    9. Bán kính 半径(はんけい) (R) Radius
    10. Bán kính mặt cầu 球の半径 (きゅう の はんけい)(SR) Sphere Radius
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 01:09 AM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  6. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (15-09-2011)

  7. #4
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật
    Tiếng Anh
    11. Ấn xuống, khống chế, áp chế 抑える、押さえる(おさえる) Hold, choke, control, restrain, subdue, contain
    12. Âm thanh 音(おと) Sound, noise
    13. Ánh sáng 光(ひかり) Light
    14. Bản phác thảo スケッチ Sketch
    15. Bản thảo 原稿(げんこう) Manuscript, copy
    16. Bản thể, thực thể 本体(ほんたい) Substance
    17. Bẩn thỉu 汚す(よごす) Dirty
    18. Bản vẽ chi tiết 詳細図(しょうさいず) Detail drawing
    19. Bản vẽ chiếu bằng 平面図(へいめんず) Plan view
    20. Bản vẽ chiếu cạnh 側面図(そくめんず) Side view
    21. Bản vẽ hình chiếu chính 主投影図(しゅとうえいず) Principal view
    22. Bản vẽ mặt trước 正面図(しょうめんず) Front view
    22. Bản vẽ tổng quan 全体図(ぜんたいず) General drawing
    24. Bảng biểu 一覧 List
    25. Bảng kiểm tra チェックリスト Check list
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  8. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (15-09-2011)

  9. #5
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 35394
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 33
    Thanks
    23
    Thanked 6 Times in 4 Posts
    Trích Nguyên văn bởi Sayuri_chan View Post
    Tìm ở đâu trên internet thì tớ chịu, nhưng tớ có biết 1 chút đấy.
    Mỗi ngày tớ sẽ post một ít từ vựng lên nhé, vì tớ chỉ có bản in của những từ vựng đó thôi
    Bao giờ thì bạn mới đi sang bên Nhật?
    Hi vọng đến lúc bạn lên máy bay thì số từ vựng ít ỏi của tớ có thể giúp bạn được tí tẹo
    cảm ơn Say đã giúp, mình dự định tháng 12 mới xuất cảnh. Hi vọng trong 3 tháng còn ở VN có thể học hết số từ của Say.
    doumo arigatou gozaimasu
    Chữ ký của TerryFox
    __________________
    Nhớ Kích Nút Thank Nha

    Người cuối cùng chưa hẳn là người đắng nhất


  10. #6
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Có nhiều từ giống với từ sử dụng trong đời sống hàng ngày, nhưng Say vẫn post lên đây, vì tụi Say vẫn phải sử dụng những từ đó cho công việc. Say làm ở công ty thiết kế ô tô mà

    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật
    Tiếng Anh
    26. Bằng nhau, cân bằng 均一(きんいつ) Uniform, homogeneous
    27. Bằng phẳng, nhẵn nhụi 扁平(へんぺい) Splay
    28. Bảng tên 名札(なふだ) Name card
    29. Bánh răng ギヤ Gean
    30. Bánh răng ô tô 歯車(はぐるま)、モシュール Module
    31. Bánh xe sau 後輪(こうりん) Back wheel, rear wheel
    32. Bánh xe trước 前輪(ぜんりん) Front wheel
    33. Bánh xe 車輪(しゃりん)、輪(りん、わ), ホ イル Wheel
    34. Bão, gió lớn 台風(たいふう) Typhoon
    35. Báo cáo 報告(ほうこく) Report
    36. Báo cáo ngày 日報(にっぽう) Daily report
    37. Báo cáo tuần 週報(しゅうほう) Weekly report
    38. Báo cáo tháng 月報(げっぽう) Monthly report
    39. Bảo đảm, bảo hành 保証(ほしょう) Warranty, guarantee
    40. Bao hàm, chứa đựng 含む(ふくむ) Contain, include
    41. Bảo hiểm 保険(ほけん) Insurance
    42. Bảo quản, duy trì 整備(せいび) Maintenance
    43. Bắt đầu 開始(かいし) Opening, Beginning, start
    44. Bất mãn, bất bình 不満(ふまん) Complaint, grumble
    45. Bắt tay vào việc 着手(ちゃくしゅ) Begin
    thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 11:40 PM
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  11. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (15-09-2011)

  12. #7
    Shokunin


    Thành Viên Thứ: 35394
    Giới tính
    Tổng số bài viết: 33
    Thanks
    23
    Thanked 6 Times in 4 Posts
    Code:
    33. Bánh xe 	車輪(しゃりん)、輪(りん、わ)� �ホイル 	Wheel
    Say post lại cái này giùm mình nhé
    Chữ ký của TerryFox
    __________________
    Nhớ Kích Nút Thank Nha

    Người cuối cùng chưa hẳn là người đắng nhất


  13. #8
    о(ж>▽<)y chẻ kon ☆
    bé sa's Avatar


    Thành Viên Thứ: 8682
    Giới tính
    Nữ
    Đến Từ: TP Hà Nội
    Tổng số bài viết: 496
    Thanks
    2,996
    Thanked 829 Times in 260 Posts
    Trích Nguyên văn bởi TerryFox View Post
    Say post lại cái này giùm mình nhé
    Bạn ấn nút Trả lời với trích dẫn bài của ss Say là thấy thôi.

    Code:
    33. Bánh xe : 車輪(しゃりん)、輪(りん、わ)、ホイル : Wheel

  14. The Following User Says Thank You to bé sa For This Useful Post:

    TerryFox (15-09-2011)

  15. #9
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi TerryFox;
    Code:
    33. Bánh xe 	車輪(しゃりん)、輪(りん、わ)� �ホイル 	Wheel
    Say post lại cái này giùm mình nhé
    Tớ sửa rùi đó
    Từ wheel này phát âm theo tiếng Nhật là ホイル(hoiru)
    Nghe hơi buồn cười nhỉ
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  16. The Following User Says Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    TerryFox (16-09-2011)

  17. #10
    ^^ cá đổi màu ^^
    ♥ JPN's Super Lover ♥
    Sayuri_chan's Avatar


    Thành Viên Thứ: 55322
    Giới tính
    Không xác định
    Đến Từ: Phú Thọ
    Tổng số bài viết: 2,127
    Thanks
    462
    Thanked 8,599 Times in 1,653 Posts
    Trích Nguyên văn bởi TerryFox;
    Mình hiện sắp di tu nghiệp ở công ty về sản xuất linh kiện = nhựa cho oto của nhật.
    Ờ mà tớ nhớ là dạo trước bạn Terry có hỏi xin từ vựng chuyên ngành dệt may để chuẩn bị đi làm cơ mà.
    Cho tớ tò mò chí chẹo, sao giờ lại chuyển sang bên linh kiện ô tô vậy?


    Tiếng Việt
    Tiếng Nhật
    Tiếng Anh
    46. Bẻ gập, bẻ gẫy 折れる(おれる) Break, bend
    47. Bên cạnh, xung quanh 傍ら(かたわら) Aside, beside
    48. Bền dai, chịu được lâu 近傍(きんぼう) Aside, beside
    49. Bên phải 右記(うき) Right
    50. Bên trái 左記(さき) Left
    51. Bên trong, nội thất 奥(おく)
    52. Bị tai nạn, bị nguy hiểm 遭難(そうなん) Distress
    53. Biến dạng 変形(へんけい) Deformation
    54. Độ lệch 偏差(へんさ) Deviation
    55. Biến đổi 変更(へんこう) Change
    Chữ ký của Sayuri_chan
    Mây của trời cứ để gió cuốn đi


    Mainichi nihongo

  18. The Following 2 Users Say Thank You to Sayuri_chan For This Useful Post:

    hihihi6789 (21-09-2012), TerryFox (18-09-2011)

Trang 1/2 1 2 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Similar Threads

  1. Đàn ông mặc váy để làm 'chuyện ấy' trên phố
    By ZenG in forum Tin Tức Đó Đây
    Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 26-08-2007, 12:52 PM
  2. Chuyện hậu sự của người Nhật thời hiện đại
    By Kasumi in forum Toàn cảnh Nhật Bản
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 22-03-2007, 06:41 PM

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •