Mình hiện sắp di tu nghiệp ở công ty về sản xuất linh kiện = nhựa cho oto của nhật. nên mình đang cần tìm Xin Từ vừng chuyên ngành Oto. bạn nào biết tìm ở đâu làm ơn giúp mình với. Arigatou


Mình hiện sắp di tu nghiệp ở công ty về sản xuất linh kiện = nhựa cho oto của nhật. nên mình đang cần tìm Xin Từ vừng chuyên ngành Oto. bạn nào biết tìm ở đâu làm ơn giúp mình với. Arigatou
levanh (20-12-2012)


Nguyên văn bởi TerryFox;
Tìm ở đâu trên internet thì tớ chịu, nhưng tớ có biết 1 chút đấy.
Mỗi ngày tớ sẽ post một ít từ vựng lên nhé, vì tớ chỉ có bản in của những từ vựng đó thôi
Bao giờ thì bạn mới đi sang bên Nhật?
Hi vọng đến lúc bạn lên máy bay thì số từ vựng ít ỏi của tớ có thể giúp bạn được tí tẹo![]()
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 01:12 AM
TerryFox (15-09-2011)


Tiếng Việt
Tiếng Nhật Tiếng Anh 1. Áp dụng, ứng dụng 適用(てきよう) Application 2. Ẩn, giấu kín 隠す(かくす) Hide 3. Ảnh hưởng xấu 悪影響(あくえいきょう) Mischief 4. An toàn 安全(あんぜん) Safety 5. Lược đồ, bản vẽ sơ lược 略図(りゃくず) Schematic drawing 6. Bản vẽ thiết kế 図面(ずめん) Drawing 7. Bản hướng dẫn 説明書(せつめいしょ) Manual 8. Bản kế hoạch 計画書(けいかうしょ) Planning paper 9. Bán kính 半径(はんけい) (R) Radius 10. Bán kính mặt cầu 球の半径 (きゅう の はんけい)(SR) Sphere Radius
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 01:09 AM
TerryFox (15-09-2011)


Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Tiếng Anh
11. Ấn xuống, khống chế, áp chế 抑える、押さえる(おさえる) Hold, choke, control, restrain, subdue, contain 12. Âm thanh 音(おと) Sound, noise 13. Ánh sáng 光(ひかり) Light 14. Bản phác thảo スケッチ Sketch 15. Bản thảo 原稿(げんこう) Manuscript, copy 16. Bản thể, thực thể 本体(ほんたい) Substance 17. Bẩn thỉu 汚す(よごす) Dirty 18. Bản vẽ chi tiết 詳細図(しょうさいず) Detail drawing 19. Bản vẽ chiếu bằng 平面図(へいめんず) Plan view 20. Bản vẽ chiếu cạnh 側面図(そくめんず) Side view 21. Bản vẽ hình chiếu chính 主投影図(しゅとうえいず) Principal view 22. Bản vẽ mặt trước 正面図(しょうめんず) Front view 22. Bản vẽ tổng quan 全体図(ぜんたいず) General drawing 24. Bảng biểu 一覧 List 25. Bảng kiểm tra チェックリスト Check list
TerryFox (15-09-2011)




Có nhiều từ giống với từ sử dụng trong đời sống hàng ngày, nhưng Say vẫn post lên đây, vì tụi Say vẫn phải sử dụng những từ đó cho công việc. Say làm ở công ty thiết kế ô tô mà
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Tiếng Anh 26. Bằng nhau, cân bằng 均一(きんいつ) Uniform, homogeneous 27. Bằng phẳng, nhẵn nhụi 扁平(へんぺい) Splay 28. Bảng tên 名札(なふだ) Name card 29. Bánh răng ギヤ Gean 30. Bánh răng ô tô 歯車(はぐるま)、モシュール Module 31. Bánh xe sau 後輪(こうりん) Back wheel, rear wheel 32. Bánh xe trước 前輪(ぜんりん) Front wheel 33. Bánh xe 車輪(しゃりん)、輪(りん、わ), ホ イル Wheel 34. Bão, gió lớn 台風(たいふう) Typhoon 35. Báo cáo 報告(ほうこく) Report 36. Báo cáo ngày 日報(にっぽう) Daily report 37. Báo cáo tuần 週報(しゅうほう) Weekly report 38. Báo cáo tháng 月報(げっぽう) Monthly report 39. Bảo đảm, bảo hành 保証(ほしょう) Warranty, guarantee 40. Bao hàm, chứa đựng 含む(ふくむ) Contain, include 41. Bảo hiểm 保険(ほけん) Insurance 42. Bảo quản, duy trì 整備(せいび) Maintenance 43. Bắt đầu 開始(かいし) Opening, Beginning, start 44. Bất mãn, bất bình 不満(ふまん) Complaint, grumble 45. Bắt tay vào việc 着手(ちゃくしゅ) Begin
thay đổi nội dung bởi: Sayuri_chan, 15-09-2011 lúc 11:40 PM
TerryFox (15-09-2011)


Say post lại cái này giùm mình nhéCode:33. Bánh xe 車輪(しゃりん)、輪(りん、わ)� �ホイル Wheel
TerryFox (15-09-2011)


Tớ sửa rùi đóNguyên văn bởi TerryFox;
Từ wheel này phát âm theo tiếng Nhật là ホイル(hoiru)
Nghe hơi buồn cười nhỉ![]()
TerryFox (16-09-2011)


Ờ mà tớ nhớ là dạo trước bạn Terry có hỏi xin từ vựng chuyên ngành dệt may để chuẩn bị đi làm cơ mà.Nguyên văn bởi TerryFox;
Cho tớ tò mò chí chẹo, sao giờ lại chuyển sang bên linh kiện ô tô vậy?
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Tiếng Anh
46. Bẻ gập, bẻ gẫy 折れる(おれる) Break, bend 47. Bên cạnh, xung quanh 傍ら(かたわら) Aside, beside 48. Bền dai, chịu được lâu 近傍(きんぼう) Aside, beside 49. Bên phải 右記(うき) Right 50. Bên trái 左記(さき) Left 51. Bên trong, nội thất 奥(おく) 52. Bị tai nạn, bị nguy hiểm 遭難(そうなん) Distress 53. Biến dạng 変形(へんけい) Deformation 54. Độ lệch 偏差(へんさ) Deviation 55. Biến đổi 変更(へんこう) Change
hihihi6789 (21-09-2012), TerryFox (18-09-2011)
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)
Bookmarks